Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360761-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng hóa chất, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20210360701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:42:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,636,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Quần áo giấy (phòng dịch) 70 Bộ Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ/ túi
2 Bì ni lon có quai xách 100 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5kg/ túi
3 Bì nilon gương 30 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5kg/ túi
4 Bông hút nước 5 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 500gam/ túi
5 Bông thấm nước dạng viên 100.000 Gam Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 500gam/ túi
6 Bơm tiêm nhựa 5ml 15.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cái/ túi
7 Bột giặt 150 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6kg/ túi
8 Bột talc 20 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1kg/túi
9 Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 48 Liếp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật liếp/ cái
10 Chloramin B 20 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1kg/túi
11 Cồn 70 độ 1.200 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20lit/ can
12 Cồn 96 độ có can 150 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10lit/ can
13 Dây cao su gói thuốc 10 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 500gram/ túi
14 Dầu Parafin lỏng 10 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 lít/can
15 Dầu sả 80 Lít Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Can 5 lít
16 Dung dịch rửa tay nhanh 4 Can Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Can 5 lít
17 Điện cực dán 500 Miếng Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Miếng trong túi
18 Đầu col trắng 6.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Gói 100, 500, 1000 cái
19 Đầu col vàng 4.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Gói 100, 500, 1000 cái
20 Đầu col xanh 3.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Gói 100, 500, 1000 cái
21 Găng BHLĐ 350 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đôi/ túi
22 Găng BHLĐ loại dài 50 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đôi/ túi
23 Găng khám có bột các cỡ (XS, S, M, L) 25.000 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cái trong hộp
24 Găng tay vô trùng số 7 100 Đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật đôi/ túi
25 Gel siêu âm 100 kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 5 kg
26 Giấy Bóng đóng gói thuốc nước có in logo bệnh viện và hướng dẫn sử dụng ở mặt sau. 40 Cuộn đôi Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cặp/ túi
27 Giấy điện tim 3 cần các cỡ 40 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn trong hộp
28 Giấy gói thuốc đông y 200 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 30*30cm
29 Giấy in nhiệt các cỡ 10 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn trong túi
30 Giấy siêu âm đen trắng 5 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn trong hộp
31 Giấy thử nhiệt độ hấp 3 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cuộn trong hộp
32 Giấy vệ sinh 1.400 Cuộn Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn/túi
33 Khăn lau tay mỏng 1.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái/ túi
34 Khẩu trang giấy (3 lớp, nẹp mũi, dây thun móc tai) vô trùng 20.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật hộp 50 cái
35 Kim châm cứu tiệt trùng sử dụng 1 lần, các số. 910.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cái trong vĩ
36 Kim mãng châm tiệt trùng sử dụng 1 lần. 20.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cái trong vĩ
37 Lam kính 5 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái/hộp
38 Lamen 3 Hộp Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái/hộp
39 Magie sunphat (MgSO4) 2.000 Gam Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 500gr/ hộp
40 Mật ong 350 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thùng 20kg
41 Mũ giấy bảo hộ 1.500 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật cái/ hộp
42 Ống nghiệm Chimigly 2.000 Cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 ống/ hộp
43 Ống nghiệm EDTA, nắp màu xanh dương 2.000 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 ống/ hộp
44 Ống nghiệm nhựa lớn 7ml không nắp 10.000 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Không yêu cầu
45 Ống nghiệm không chống đông có hạt nhựa ( nắp đỏ) 300 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 100 ống/ hộp
46 Ống nghiệm thủy tinh 15ml 500 Ống Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Không yêu cầu
47 Viên khử khuẩn giường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế 1.000 Viên Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật viên/ hộp
48 Túi nilon đựng rác thải y tế màu xanh, màu vàng ( loại có quai 5,10,15kg) 305 Kg Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1kg/ túi
49 Mai hoa châm 30 cái Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Cái/ túi
50 Dung dịch pha loãng diluent máy huyết học 3 Thùng Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Thùng 20 lít
51 Dung dịch rửa máy huyết học Rinse 3 Can Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Can 5,5 lít
52 Dung dịch ly giải LBA lyse máy huyết học 3 Can Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Can 1 lit
53 Control 60 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 5ml hoặc tương đương
54 Creatinine 800 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật A:50ml/ lọ hoặc tương đương B: 50ml/ lọ hoặc tương đương
55 Glucosse 1.800 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 50ml hoặc tương đương
56 GOT/AST 440 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật A:40ml/ lọ hoặc tương đương B: 20ml/ lọ hoặc tương đương
57 GPT/ALT 440 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật A:40ml/ lọ hoặc tương đương B: 20ml/ lọ hoặc tương đương
58 HDL Precipitan 100 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 50ml hoặc tương đương
59 Total Cholesterol 1.800 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 50ml hoặc tương đương
60 Triglycerides 1.200 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 50ml hoặc tương đương
61 Uric Aicd 300 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Lọ 50ml hoặc tương đương
62 Urea UV 400 ml Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật A: 40ml/ lọ hoặc tương đương B: 20ml/ lọ hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao. * Nhà thầu phải cung cấp bảo sao: hợp đồng, thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất, vật tư y tế theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp hàng hóa theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp hàng hoá nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->