Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:02:00 đến ngày 2021-04-05 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,604,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5889 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 326,039 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,364 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,364 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,364 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6436 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4444 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9587 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8274 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0308 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu thang, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,0743 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,7232 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4025 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,697 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0864 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4164 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót đỏ BT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,417 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,819 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0427 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,813 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4159 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4382 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8087 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7695 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2449 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4809 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2724 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,7713 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,8514 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,7872 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5032 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9168 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3228 | m2 |
| 40 | Trát granitô tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 468,14 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 946,02 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 327,59 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 222,5 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 472,5224 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 234,1824 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 421,8 | m |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch 10x20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,9125 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.596,7224 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.414,16 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.542,7424 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 468,14 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1757 | 100m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 703,18 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 601,66 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,775 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,177 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1852 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1852 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6614 | 100m2 |
| 63 | Đóng trần Prima | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 225,04 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154,56 | m2 |
| 66 | Lắp ống INOX lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,6 | |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,458 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | m |
| D | HỄ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 4 | Lắp đặt trụ đở kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp kiểm tra đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Mối |
| 8 | Tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ống PVC luồng cáp fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 11 | Sơn đỏ + trắng (sơn cột chống sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,832 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,832 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,392 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,856 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8359 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,4364 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cao su lót đổ BT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,9234 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 239,234 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BỒN HOA | |||
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| K | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0151 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,715 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8778 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2179 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,201 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 384,02 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 275 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,181 | 100m |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Cột cờ inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulon D18x450 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| M | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| N | HÀNG RÀO KHU 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0485 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3418 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8225 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9768 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7856 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,547 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,928 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,297 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,075 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,075 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,075 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,48 | M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,2 | M |
| 24 | Sản xuất cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,625 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,625 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,705 | 1m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,62 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,6 | m |
| 29 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | M2 |
| O | HÀNG RÀO KHU 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4609 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3625 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4255 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0582 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3042 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2795 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,4277 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 16 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1671 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,744 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống không nung8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,9695 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 514,21 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,44 | m2 |
| 21 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,5275 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 514,21 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154,63 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 514,21 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154,63 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,48 | M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99,9 | M |
| 29 | Sản xuất cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0155 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0155 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,371 | 1m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,198 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,2 | m |
| 34 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đà giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3651 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,152 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,115 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, HTH... đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1676 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4174 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2001 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,473 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6855 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,048 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3096 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,3305 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,622 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,995 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,62 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,5375 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,622 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,955 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,955 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,622 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần Prima khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8 | 1m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ lật khung sắt kính mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | 1m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC 90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC 90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác d100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | SXLD lam bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa loại chứa 4 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| R | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông PVC D27 R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PVC D34 R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút PVC D 21 RT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút PVC D 27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút PVC D 27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút PVC D 34x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút PVC D 34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút PVC D 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút PVC D 90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút PVC D 90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút PVC D 114x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút PVC D 114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đăt nắp bít PVC D 21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Van PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Van Thau D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Van Thau D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đăt côn PVC D 60x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Khoan cây nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,225 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 19 | Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm mái (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 26 | LD bu lông M16x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | LD bu lông M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,225 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 19 | Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm mái (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 26 | LD bu lông M16x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | LD bu lông M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi