Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339253-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210315915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:02:00 đến ngày 2021-04-05 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,604,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 10 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,5889 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 326,039 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,364 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,364 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,364 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6436 100m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,4444 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9587 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8274 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,0308 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn cầu thang, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5352 100m2
12 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 88,0743 m3
13 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,7232 m3
14 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,4025 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56,697 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,0864 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,4164 m3
18 Trải cao su lót đỏ BT Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,417 100m2
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 74,819 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,272 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5114 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5844 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0427 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,813 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,4159 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,4382 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5743 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8087 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7695 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2449 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1235 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4809 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,2724 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,7713 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,8514 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56,7872 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,5032 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9168 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,3228 m2
40 Trát granitô tường, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,92 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 468,14 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 946,02 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 327,59 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 222,5 m2
45 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 472,5224 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 234,1824 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 421,8 m
48 Ốp chân tường, viền tường bằng gạch 10x20cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46,9125 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.596,7224 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.414,16 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.542,7424 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 468,14 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 123,6 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1757 100m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 703,18 m2
56 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 601,66 m2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,775 m2
58 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,177 m2
59 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,686 m2
60 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1852 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1852 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,6614 100m2
63 Đóng trần Prima Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 225,04 M2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,6 m2
65 Lắp dựng sổ khung nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 154,56 m2
66 Lắp ống INOX lan can Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,6
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,458 100m
3 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 cái
4 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 cái
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 bộ
2 Lắp đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 bộ
3 Lắp đặt quạt treo trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 hộp
12 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.040 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 900 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
16 Kéo rải cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 160 m
17 Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 820 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 110 m
D HỄ THỐNG NỐI ĐẤT
1 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 m
3 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
4 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
5 Ốc xiết cáp chữ U-M16 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 Cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45 m
3 Cọc tiếp đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Cọc
4 Lắp đặt trụ đở kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Hộp kiểm tra đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Hộp
7 Mối hàn cadweld Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Mối
8 Tăng đưa cáp chằng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Ống PVC luồng cáp fi21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3 100m
10 Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,015 100m
11 Sơn đỏ + trắng (sơn cột chống sét) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Kg
12 Kẹp cố định cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 Cái
13 Bộ đếm sét CDR 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 04 PHÒNG LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,96 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,6 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,32 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1063 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,63 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 106,3 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 306,832 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 306,832 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 145,392 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 161,44 m2
11 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,856 m2
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8359 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,4364 100m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Trải cao su lót đổ BT Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,9234 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 239,234 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54 m2
I HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BỒN HOA
J BỒN HOA
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,912 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,912 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,24 m2
K RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5226 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0151 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,715 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,944 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8778 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2179 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,201 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 384,02 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 275 1cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,181 100m
L CỘT CỜ
1 Cột cờ inox D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cây
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6818 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3821 m2
5 Lắp đặt bulon D18x450 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Con
M HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
N HÀNG RÀO KHU 1
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,492 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,36 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3997 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0485 tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2 100m
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3418 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8225 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9768 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7856 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,547 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,928 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,297 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 340,34 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 85 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,075 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 340,34 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 136,075 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 340,34 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 136,075 m2
22 Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 96,48 M2
23 Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 53,2 M
24 Sản xuất cửa cổng khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,625 M2
25 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,625 m2
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 118,705 1m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 95,62 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100,6 m
29 Lắp dựng bảng tên trường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,56 M2
O HÀNG RÀO KHU 2
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,564 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,764 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4609 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3625 tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,53 100m
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,92 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4255 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0582 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2347 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3042 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2795 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9616 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,4277 m3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,795 m3
16 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1671 100m2
17 Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,744 m3
18 Xây tường bằng gạch ống không nung8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,9695 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 514,21 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,44 m2
21 Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 62,5275 m2
22 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,66 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 514,21 m2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 154,63 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 514,21 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 154,63 m2
27 Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 62,48 M2
28 Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 99,9 M
29 Sản xuất cửa cổng khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,0155 M2
30 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,0155 m2
31 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 101,371 1m2
32 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,198 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 116,2 m
34 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
35 Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
P HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5072 100m3
2 Đào đất đà kiềng, đà giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0218 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3651 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,152 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,176 m3
6 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,176 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,115 m3
8 Bê tông lót móng, HTH... đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,1676 m3
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,428 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,128 m3
11 Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,076 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4174 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2307 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,132 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4616 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,236 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2001 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3078 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0905 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,087 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0347 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1175 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0546 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4149 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0429 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1721 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2261 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0404 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0886 tấn
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,473 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6855 m3
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,64 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,048 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3096 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 71,3305 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 143,622 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,6 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,36 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,995 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,8 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,6 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,62 m
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,8 m2
44 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,64 m2
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 83,5375 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 143,622 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,955 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,955 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 143,622 m2
50 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,132 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,132 tấn
52 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,328 100m2
53 Đóng trần Prima khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 M2
54 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,8 1m2
55 SXLD cửa sổ lật khung sắt kính mờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,16 1m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ống PVC 90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
58 Lắp đặt cút PVC 90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
59 Cầu chắn rác d100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
60 SXLD lam bê tông đúc sãn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Cái
Q PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa loại chứa 4 module Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35 m
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 bộ
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 m
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
8 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,25 100m
9 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,365 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,133 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,359 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,168 100m
14 Lắp đặt măng sông PVC D27 R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt măng sông PVC D34 R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đăt cút PVC D 21 RT Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
17 Lắp đăt cút PVC D21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
18 Lắp đăt cút PVC D 27x21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đăt cút PVC D 27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đăt cút PVC D 34x27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đăt cút PVC D 34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
22 Lắp đăt cút PVC D 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
23 Lắp đăt cút PVC D 90x60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đăt cút PVC D 90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
25 Lắp đăt cút PVC D 114x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đăt cút PVC D 114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11 cái
27 Lắp đặt Tê PVC D27x21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Tê PVC D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt Chữ Y PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cái
34 Lắp đăt nắp bít PVC D 21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt Van PVC D21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
36 Lắp đặt Van Thau D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
37 Lắp đặt Van Thau D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đăt côn PVC D 60x34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 Cái
39 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Khoan cây nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cây
41 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bể
42 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
S HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1741 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1161 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,734 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9736 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,74 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,102 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,225 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4875 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,036 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,174 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,078 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0798 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2083 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0717 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,085 tấn
19 Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3925 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
22 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1567 tấn
23 Lắp dựng dầm mái (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3925 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
26 LD bu lông M16x40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
27 LD bu lông M16x600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,886 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 m2
T HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1741 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1161 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,734 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9736 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,74 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,102 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,225 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4875 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,036 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,174 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,078 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0798 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2083 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0717 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,085 tấn
19 Sản xuất dầm mái thép (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3925 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
22 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1567 tấn
23 Lắp dựng dầm mái (đầu cột) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0111 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3925 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3448 tấn
26 LD bu lông M16x40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
27 LD bu lông M16x600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,886 100m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->