Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319155-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210311718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:26:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,910,420,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 48,5793 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 32,276 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 31,168 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V E-HSMT 18,7258 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 4,08 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V E-HSMT 68,5958 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V E-HSMT 68,5958 m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ B,C
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 204,1893 m2
2 Phá dỡ BT lót nền nhà Theo Chương V E-HSMT 20,4189 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT 0,8096 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 251,0074 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 550,4 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 83,37 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa Theo Chương V E-HSMT 39,425 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên trần Theo Chương V E-HSMT 146,9412 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 185,9257 m2
10 Phá dỡ phần sê nô mái BTCT Theo Chương V E-HSMT 0,5776 m3
11 Phá dỡ lớp láng VXM mái bằng Theo Chương V E-HSMT 85,4552 m2
12 Cạo lớp granito BTC Theo Chương V E-HSMT 47,0085 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép đỡ mái tôn cũ Theo Chương V E-HSMT 74,7336 m2
14 Đào vét bùn sê nô Theo Chương V E-HSMT 17,091 m3
15 Tháo dỡ HT điện cũ Theo Chương V E-HSMT 10 công
16 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo Chương V E-HSMT 47,1288 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ hiện trạng và vệ sinh cửa trước khi sơn lại Theo Chương V E-HSMT 46,31 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V E-HSMT 33,5811 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V E-HSMT 33,5811 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 20,1564 m3
21 Lát nền gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 204,5893 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 422,3262 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 251,0074 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo Chương V E-HSMT 47,1288 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 47,1288 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 47,1288 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 38,4615 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,2821 m3
30 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 1,8593 100m2
31 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 28,49 md
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 85,4552 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, 300x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 317,04 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 74,7336 m2
35 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,3097 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,4182 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 6,4182 m2
38 Vệ sinh và sơn các cửa cũ Theo Chương V E-HSMT 46,31 m2
39 Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 5,28 m2
40 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 8,32 m2
41 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 5,28 m2
42 Lắp dựng vách kính Theo Chương V E-HSMT 8,32 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,0484 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0092 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
46 Vệ sinh công trình Theo Chương V E-HSMT 10 công
47 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
48 Attomat 3 cực MCCB 500v-40A-14KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 9 cái
50 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Theo Chương V E-HSMT 3 CÁI
52 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
53 Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại Theo Chương V E-HSMT 1 BỘ
54 BẢng điện chứa 6 modul Theo Chương V E-HSMT 8 bảng
55 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 8 cái
56 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 16 cái
57 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 8 cái
58 BẢng điện chứa 6 modul Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
59 Attomat 2 cực MCCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
60 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
61 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
62 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
63 Đèn led ốp trần D200-14w Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
64 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
65 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 9 cái
66 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
67 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 9 cái
68 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 36 cái
69 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) Theo Chương V E-HSMT 130 m
70 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 590 m
71 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 430 m
72 Dây điện Cu/PVC 1x10 Theo Chương V E-HSMT 20 m
73 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 130 m
74 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 295 m
75 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 510 m
76 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 Theo Chương V E-HSMT 65 m
77 Gen nhựa 100x40 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 28 m
78 Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 20 10 m
79 Cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 200 m
80 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
81 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 60 m
82 Gen nhựa 40x100 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 25 m
83 Điện thoại cố định Theo Chương V E-HSMT 6 cái
84 CÁp điện thoại loại 2Px0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 200 m
85 ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường Theo Chương V E-HSMT 6 cái
86 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 60 m
87 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
88 Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg Theo Chương V E-HSMT 4 cái
89 Bảng tiêu lệnh Theo Chương V E-HSMT 2 cái
90 Bảng nội quy Theo Chương V E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt lavabo Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
92 Si phông chậu rửa LAVABO - tham khảo báo giá Viglacera hoặc tương đương - VPSP3 Theo Chương V E-HSMT 9 BỘ
93 Lắp đặt bàn gương Theo Chương V E-HSMT 9 cái
94 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
95 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V E-HSMT 9 cái
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 9 cái
97 Ống nhựa PPR D40. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
98 Ống nhựa PPR D20. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,49 100m
99 Van chặn 2 chiều PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
100 Van chặn 2 chều PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
101 Rắc co PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
102 Rắc co PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
103 Cút 90 độ D32x32 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 8 cái
104 Cút 90 độ D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 27 cái
105 Cút 90 độ ren trong D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 9 cái
106 Tê D40x40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
107 Tê D40x20 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
108 Côn thu D40x20 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
109 Măng xông PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
110 Măng xông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 14 cái
111 Kép tráng kẽm D20 Theo Chương V E-HSMT 9 CÁI
112 Bích đặc+ bu lông M12+ đai ốc+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 42 bộ
113 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
114 Ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
115 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
116 Măng xông PVC D42x42 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
117 Cút 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
118 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
119 Cút 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 27 cái
120 Tê 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
121 Tê 135 độ D90x42 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
122 Tê 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
123 Tê 135 độ D90x60 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
124 Tê 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
125 Đai vít+ thanh neo giữ ống Theo Chương V E-HSMT 36 bộ
C HẠNG MỤC : NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI (KHỐI NHÀ A)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 3,4834 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 18,3337 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,2222 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,7781 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,7781 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 14,2649 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 55,6309 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,8101 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 20,7681 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,8806 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,8384 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 1,0494 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,1124 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,5915 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0394 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0789 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0789 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,65 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,104 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,029 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1468 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,5474 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,1 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,4152 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,4152 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,6456 m2
27 Đánh màu XM nguyên chất Theo Chương V E-HSMT 3,6456 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,6624 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Theo Chương V E-HSMT 0,0392 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0648 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 9,7079 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,5868 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2605 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,8891 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 21,6894 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 1,9713 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,9121 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,2913 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 43,6766 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 3,857 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 3,8345 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,7608 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,3537 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2086 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,8201 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V E-HSMT 0,2362 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2913 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,0321 tấn
50 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,371 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,371 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 39,8048 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,9196 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0451 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 89,9666 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 10,6472 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 7,7516 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 363,0631 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 432,13 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 89,512 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 118,5258 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 169,278 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 353,84 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 23,62 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1.186,9058 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 363,0631 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 124,8 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,28 m
70 Vét rãnh lòng mo lan can Theo Chương V E-HSMT 91,635 m
71 Căng lưới thép trát chống nứt Theo Chương V E-HSMT 188,364 m2
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,6206 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 18,9118 m3
74 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 274,2538 m2
75 Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,776 m2
76 Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 31,8604 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường300x600 vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 217,458 m2
78 Trần thạch cao tấm 600x600 khung xương nổi Theo Chương V E-HSMT 31,8604 m2
79 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo Chương V E-HSMT 62,69 m2
80 Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 68,46 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,448 m2
82 Quét dung dịch chống thấm Theo Chương V E-HSMT 19,356 m2
83 Ngâm nước XM sê nô Theo Chương V E-HSMT 19,356 m2
84 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 1,1914 100m2
85 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 23,4 md
86 Tôn mạ kẽm liên kết với nhà cũ Theo Chương V E-HSMT 4,1105 m2
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,2959 m3
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 12,559 m2
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0457 100m3
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo Chương V E-HSMT 10,1574 m2
91 KHoét lõm rãnh chống trượt Theo Chương V E-HSMT 22,27 m
92 SXLD lan can inox đường dốc ( bao gồm lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 31,3204 kg
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,864 m3
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,28 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 23,328 m2
96 Tay vịn cầu thang gỗ dổi D60 Theo Chương V E-HSMT 8,74 md
97 Gia công lan can thang sắt Theo Chương V E-HSMT 0,2082 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 8,0745 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 8,0745 m2
100 Gia công lan can Theo Chương V E-HSMT 1,3014 tấn
101 Lắp dựng lan can Theo Chương V E-HSMT 18,7125 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 18,7125 m2
103 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 3,024 m2
104 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 20,648 m2
105 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 ( phụ kiện đồng bộ Theo Chương V E-HSMT 22,148 m2
106 SX cửa sổ ,cửa nhôm hệ Việt Pháp ,kính 2 lớp 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 29,944 m2
107 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 50,592 m2
108 Lắp dựng vách kính Theo Chương V E-HSMT 22,148 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 0,7219 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 36,72 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 36,72 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 4,368 100m2
113 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 600x450x250 Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
114 Attomat 3 cực MCCB 500v-80A-25KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
115 Attomat 3 cực MCB 500v-40A-18KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
116 Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
117 Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 8 cái
118 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 4 cái
119 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
120 Cầu chì xoay chiều 380v-2A Theo Chương V E-HSMT 3 CÁI
121 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
122 Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại Theo Chương V E-HSMT 1 BỘ
123 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 5 bảng
124 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
125 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 10 cái
126 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
127 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
128 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
129 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
130 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
131 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
132 Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
133 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
134 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
135 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
136 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
137 Đèn led ốp trần D200-14w Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
138 Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
139 Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
140 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
141 Ống gió mềm D100 Theo Chương V E-HSMT 8 m
142 Lắp đặt cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 150x150 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
143 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 9 cái
144 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
145 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 13 cái
146 Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
147 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
148 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 32 cái
149 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) Theo Chương V E-HSMT 30 m
150 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) Theo Chương V E-HSMT 100 m
151 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 20 m
152 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 700 m
153 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 750 m
154 Dây điện Cu/PVC 1x16 Theo Chương V E-HSMT 30 m
155 Dây điện Cu/PVC 1x6 Theo Chương V E-HSMT 30 m
156 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 100 m
157 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 300 m
158 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 735 m
159 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 Theo Chương V E-HSMT 150 m
160 Dây tiếp địa bọc đồng M16 Theo Chương V E-HSMT 5 m
161 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4m Theo Chương V E-HSMT 4 cọc
162 Dây tiếp địa đồng trần M50 Theo Chương V E-HSMT 12 M
163 Que hàn đồng Theo Chương V E-HSMT 1 kg
164 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có đậy nắp Theo Chương V E-HSMT 1 cái
165 Dây thu sét mạ kẽm D10 Theo Chương V E-HSMT 65 m
166 Dây thu sét mạ kẽm D12 Theo Chương V E-HSMT 25 m
167 Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 Theo Chương V E-HSMT 20 m
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V E-HSMT 10 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Theo Chương V E-HSMT 10 cái
170 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m Theo Chương V E-HSMT 5 cọc
171 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 2 cái
172 Đào rãnh cáp, rộng Theo Chương V E-HSMT 10 m3
173 Đắp đất rãnh Theo Chương V E-HSMT 10 m3
174 Lắp đặt lavabo Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
175 Si phông chậu rửa LAVABO - tham khảo báo giá Viglacera hoặc tương đương - VPSP3 Theo Chương V E-HSMT 11 BỘ
176 Lắp đặt bàn gương Theo Chương V E-HSMT 11 cái
177 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V E-HSMT 11 bộ
178 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V E-HSMT 11 cái
179 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 11 cái
180 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
181 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
182 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 6 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam ( phụ kiện+ nút nhấn) Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
184 Chậu bếp+ van+xi phông+ phụ kiện đi kèn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
185 Bộ vòi hương sen nóng lạnh+ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
186 Bình nước nóng 30L + phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
187 PHễu thu sàn inox D90 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
188 Siphong con thỏ D90 Theo Chương V E-HSMT 4 CÁI
189 PHễu thu nước vách D60 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
190 Két nước 1500 L+ phụ kiện đi kèm Theo Chương V E-HSMT 3 CÁI
191 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=25m Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
192 Bộ điều khiển bơm Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
193 Đồng hồ đo lưu lượng nước D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
194 Rọ hút bơm D32 Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
195 Van phao D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
196 Van phao D25 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
197 Van điện D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
198 Lắp đặt vòi rửa Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
199 Ống nhựa PPR D40. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
200 Ống nhựa PPR D32. PN16 Theo Chương V E-HSMT 1,15 100m
201 Ống nhựa PPR D25. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
202 Ống nhựa PPR D20. PN16 Theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
203 Ống nhựa PPR D20. PN16 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
204 Van chặn 2 chiều PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
205 Van chặn 2 chiều PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
206 Van chặn 2 chều PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
207 Van chặn 2 chều PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
208 Van 1 chiều D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
209 Rắc co PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
210 Rắc co PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
211 Rắc co PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
212 Rắc co PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
213 Cút 90 độ D40x40 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
214 Cút 90 độ D32x32 ( nước lạnh ) Theo Chương V E-HSMT 24 cái
215 Cút 90 độ D25x25 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 22 cái
216 Cút 90 độ D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
217 Cút 90 độ ren trong D20x20 ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 25 cái
218 Cút 90 độ nước nóng D20x20 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
219 Cút 90 độ nước nóng D20x20 một đầu ren Theo Chương V E-HSMT 10 cái
220 Tê D40x40 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
221 Tê D40x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
222 Tê D40x25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
223 Tê D32x32 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
224 Tê D32x20 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
225 Tê D25x25 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
226 Tê D25x20 Theo Chương V E-HSMT 13 cái
227 Tê D20x20 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
228 Tê D20x20 một đầu ren trong ( nước lạnh) Theo Chương V E-HSMT 6 cái
229 Tê D20x20 nước nóng Theo Chương V E-HSMT 6 cái
230 Côn thu D40x32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
231 Côn thu D32x20 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
232 Côn thu D25x20 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
233 Măng xông PPR D40 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
234 Măng xông PPR D32 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
235 Măng xông PPR D25 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
236 Măng xông PPR D20 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
237 Kép tráng kẽm D20 Theo Chương V E-HSMT 35 CÁI
238 Bích đặc, bu lông+ đai ốc lắp ống+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 74 bộ
239 Ống uPVC D140 Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
240 Ống uPVC D110 Theo Chương V E-HSMT 0,39 100m
241 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
242 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,23 100m
243 Ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
244 Măng xông PVC D110x110 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
245 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
246 Măng xông PVC D60x60 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
247 Măng xông PVC D42x42 Theo Chương V E-HSMT 11 cái
248 Cút 90 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
249 Cút 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 11 cái
250 Cút 135 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
251 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 24 cái
252 Cút 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
253 Cút 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
254 Tê 90 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
255 Tê 90 độ D60x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
256 Tê 90 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
257 Tê 135 độ D110x110 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
258 Tê 135 độ D110x60 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
259 Tê 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 12 cái
260 Tê 135 độ D90x42 Theo Chương V E-HSMT 9 cái
261 Tê 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
262 Tê 135 độ D60x42 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
263 Tê 135 độ D42x42 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
264 Bịt thông tắc D110x110 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
265 Bịt thông tắc D90x90 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
266 Côn thu D110x48 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
267 Côn thu D90x42 Theo Chương V E-HSMT 11 cái
268 Tê kiểm tra D110x110 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
269 Tê kiểm tra D90x90 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
270 Đai vít neo giữ ống+ thanh treo... Theo Chương V E-HSMT 85 bộ
271 Ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
272 Ống uPVC D50 Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
273 Rọ chắn rác D90 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
274 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
275 Cút 135 độ D90x90 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
276 Tê 135 độ D90x60 Theo Chương V E-HSMT 8 cái
277 Cút 135 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
278 Măng xông PVC D90x90 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
279 Đai vít neo giữ ống+ thanh treo Theo Chương V E-HSMT 42 bộ
280 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo Chương V E-HSMT 4 cái
281 Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg Theo Chương V E-HSMT 8 cái
282 Bảng tiêu lệnh Theo Chương V E-HSMT 4 cái
283 Bảng nội quy Theo Chương V E-HSMT 4 cái
284 Lắp đặt Tủ Rack 12U Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
285 Tủ Rack 12U Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
286 MODEM ADSL Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
287 Lắp đặt thiết bị swicht 16 port Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
288 swicht 16 port Theo Chương V E-HSMT 1 thiết bị
289 bộ phát wifi bán kính 30m Theo Chương V E-HSMT 1 cái
290 Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 15 10 m
291 Cáp mạng máy tính loại CAT-6E Theo Chương V E-HSMT 150 m
292 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
293 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 125 m
294 Gen nhựa 40x100 đi nổi Theo Chương V E-HSMT 25 m
295 Tổng đài điện thoại 8 trung kế 16 máy nhánh kèm thiết bị chống sét Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
296 Điện thoại cố định Theo Chương V E-HSMT 5 cái
297 Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
298 Máy Fax Theo Chương V E-HSMT 1 cái
299 CÁp điện thoại loại 2Px0.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 160 m
300 ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường Theo Chương V E-HSMT 5 cái
301 Ống nhựa D20 ngầm tường Theo Chương V E-HSMT 135 m
D HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,1788 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,0754 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0632 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1264 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1264 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,034 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,1429 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,3335 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,013 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,74 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,2632 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,2632 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,3336 m2
16 Đánh màu XM nguyên chất Theo Chương V E-HSMT 6,3336 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,0588 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Theo Chương V E-HSMT 0,0034 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
E HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, CÂY XANH, BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 44,79 m3
2 Rải lớp nilon Theo Chương V E-HSMT 2,986 100m2
3 LÁt nền gạch terazzo 400x400 Theo Chương V E-HSMT 298,6 m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V E-HSMT 199,0667 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 5,9148 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,6678 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,1688 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 13,356 m2
9 ốp gạch thẻ bồn hoa Theo Chương V E-HSMT 13,356 m2
10 Đất màu trồng cây ( đổ bù 30cm) Theo Chương V E-HSMT 38,25 m3
11 Vệ sinh làm sạch cỏ rác Theo Chương V E-HSMT 5 công
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,7607 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 11,3498 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,694 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 8,107 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V E-HSMT 16,94 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V E-HSMT 8,125 m3
18 Đất màu trồng cây Theo Chương V E-HSMT 46,375 m3
19 Đất tôn nền đổ bù Theo Chương V E-HSMT 47,175 m3
20 Đóng cây chống bồn cây Theo Chương V E-HSMT 0,375 100m
21 TRồng cây bóng mát Theo Chương V E-HSMT 5 cây
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0241 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1268 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,2567 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1265 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0154 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0137 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,8523 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,0085 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0169 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0169 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,1972 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,7667 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,5849 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,0752 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,6764 m2
16 Gia công hàng rào song sắt Theo Chương V E-HSMT 3,799 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 3,799 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 3,799 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 11,3365 m2
20 Trát phào gờ chỉ, khóa phào Theo Chương V E-HSMT 14,864 m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 3,8438 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2746 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,4488 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,1045 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0428 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0311 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0771 tấn
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,0889 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 0,891 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,1188 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0139 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1542 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,1998 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,3062 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1482 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,0428 tấn
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 30,62 m2
43 TRát phào gờ chỉ Theo Chương V E-HSMT 51 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 42,5 m2
45 Sản xuất cổng sắt ( gồm khung sắt và phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
46 Lắp dựng cổng sắt Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 9,88 m2
48 Biển tên công trình " TRạm Y tế Vạn Thắng" Theo Chương V E-HSMT 1 t bộ
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào Theo Chương V E-HSMT 254,2304 m2
50 Cạo rỉ lan can sắt rào Theo Chương V E-HSMT 35,6062 m2
51 Sơn tường rao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 254,2304 m2
52 Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 35,6062 m2
G HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,078 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,412 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,006 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,322 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,082 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,076 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,148 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 0,62 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,113 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,087 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,83 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,081 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,14 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,151 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,158 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,081 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,05 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 4,081 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 6,541 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 36,03 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 25,8 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,02 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,1 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 36,03 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 58,82 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,036 100m3
37 Mua đất tôn nền Theo Chương V E-HSMT 1,87 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,655 m3
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,554 m2
40 Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,133 m2
41 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,816 m2
42 Quét sika chống thấm sê nô Theo Chương V E-HSMT 7,396 m2
43 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,302 100m2
44 Tôn úp nóc Theo Chương V E-HSMT 10 md
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,12 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,12 m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,084 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,246 m3
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,616 m2
51 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) Theo Chương V E-HSMT 1,92 m2
52 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt ,cửa nhôm hệ Việt Pháp 450,kính 2 lớp 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) Theo Chương V E-HSMT 3 m2
53 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 4,92 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 0,049 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 0,049 m2
57 Bảng điện Theo Chương V E-HSMT 1 bảng
58 Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
59 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
60 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
61 Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
62 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
63 Quạt trần 85w+hộp số điều khiển Theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Công tắc đèn đôi 1chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
65 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 3 cái
66 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 40 m
67 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 40 m
68 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 20 m
69 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 40 m
70 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
71 Rọ chắn rác D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
72 Cút chếch 45 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
73 Măng sông PVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
74 Đai vít neo giữ ống Theo Chương V E-HSMT 6 cái
75 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
H HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,029 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,028 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,667 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,244 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,111 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,037 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,375 m3
11 Lớp ni lông chống mất nước Theo Chương V E-HSMT 22,5 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,045 100m3
13 Mua đất tôn nền Theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
14 Gia công hệ khung dàn thép mái Theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
16 Bu lông liên kết chân cột M-14 Theo Chương V E-HSMT 24 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 21,598 m2
18 Lợp tôn mái dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,244 100m2
19 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
20 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 40 m
22 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 20 m
I HẠNG MỤC : NHÀ THU GOM RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,098 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,515 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,056 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,264 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,544 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,848 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,396 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,013 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,121 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,068 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,068 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 9,758 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2,704 m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 6,599 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 35 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 27,776 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 35 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 33,976 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,763 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,459 m2
35 Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,906 m2
36 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 0,211 100m2
37 Sản xuất cửa đi khung hộp kẽm Theo Chương V E-HSMT 3,84 m2
38 Lắp dựng cửa Theo Chương V E-HSMT 3,84 m2
39 Sản xuất cửa chớp sắt Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
40 Lắp dựng cửa chớp sắt Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 0,64 m2
42 Ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
43 Rọ chắn rác D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Cút chếch 45 độ D60x60 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
45 Măng sông PVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
46 Đai vít neo giữ ống Theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
48 Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
49 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Công tắc đèn hai 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 Theo Chương V E-HSMT 20 m
53 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 Theo Chương V E-HSMT 20 m
54 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 30 m
J HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,152 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,076 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,084 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,688 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,699 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,023 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,097 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,413 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V E-HSMT 1,288 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,408 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,36 m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÂP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 ống HDPE D32 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
2 ống HDPE D25 Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,1901 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,1901 100m3
5 Tê HDPE D32x25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Hộp tôn có khóa ( 500x300x600) Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
7 Măng sông D32 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Măng sông D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Rắc co đồng hồ D25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Van chặn 2 chiều D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Van chặn 2 chiều D25 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Đồng hồ D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt vòi nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Nối thẳng ren ngoài D25 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Van phao cơ bể nước D32 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=25m Theo Chương V E-HSMT 2 CÁI
17 Bộ điều khiển bơm Theo Chương V E-HSMT 1 CÁI
18 Van chặn 1 chiều D32 Theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,716 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 0,2387 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4773 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,4773 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 7,191 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,366 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,408 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,153 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2703 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,976 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 81,6 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 66,3 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,55 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,153 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,2239 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 51 cấu kiện
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0438 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0146 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0292 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0292 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,6919 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,491 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0655 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0223 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0078 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0288 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,6474 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,976 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,12 m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,192 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0096 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0194 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0584 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0195 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0389 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0389 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,9226 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,6547 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0873 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0298 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0389 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,1965 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 30,2848 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0128 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0167 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,0549 100m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0183 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0183 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0183 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,269 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,4389 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,0253 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0098 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0505 tấn
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,4573 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,248 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6 m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0048 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0099 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 1,536 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V E-HSMT 1,505 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,536 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,536 100m3
89 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm Theo Chương V E-HSMT 7,5 đoạn ống
90 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo Chương V E-HSMT 15 cái
91 ống UPVC D200 Theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
L Điện Tổng Thể
1 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA (4x25) Theo Chương V E-HSMT 30 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x10) Theo Chương V E-HSMT 20 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) Theo Chương V E-HSMT 70 m
4 Cáp CU/PVC/PVC ( 2x2.5) Theo Chương V E-HSMT 80 m
5 Dây điện Cu/PVC 1x10 Theo Chương V E-HSMT 20 m
6 Dây điện Cu/PVC 1x4 Theo Chương V E-HSMT 70 m
7 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 Theo Chương V E-HSMT 80 m
8 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D32 Theo Chương V E-HSMT 20 m
9 ống nhựa HDPE D65/50 Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
10 Ống nhựa HDPE D32/25 Theo Chương V E-HSMT 1 100m
11 Cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100w Theo Chương V E-HSMT 4 cần đèn
12 Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,2818 100m3
13 Đắp cát rãnh Theo Chương V E-HSMT 5,75 m3
14 Lưới báo cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 115 md
15 Đắp đất rãnh Theo Chương V E-HSMT 20,125 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->