Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, công cụ phục vụ các môn thực hành của khoa Sinh học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ, công cụ phục vụ các môn thực hành của khoa Sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 22:48:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,068,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo giấy | HH01 | 2 | Cuộn | Băng keo giấy | |
| 2 | Bếp hồng ngoại | HH02 | 2 | Cái | Bếp hồng ngoại | |
| 3 | Bông gòn không thấm nước | HH03 | 2 | Kg | Bông gòn không thấm nước | |
| 4 | Buồng đếm hồng cầu | HH04 | 4 | Cái | Buồng đếm hồng cầu | |
| 5 | Bút ghi kính (marker) | HH05 | 10 | Cây | Bút ghi kính (marker) | |
| 6 | Bút ghi kính (marker) | HH06 | 10 | Cây | Bút ghi kính (marker) | |
| 7 | Đầu tuýp 1.000 µl | HH07 | 1 | Túi | Đầu tuýp 1.000 µl | |
| 8 | Đầu tuýp 10 µl | HH08 | 1 | Túi | Đầu tuýp 10 µl | |
| 9 | Đầu tuýp 200 µl | HH09 | 1 | Túi | Đầu tuýp 200 µl | |
| 10 | Đầu tuýp 5.000 µl | HH10 | 1 | Túi | Đầu tuýp 5.000 µl | |
| 11 | Đĩa 96 giếng | HH11 | 10 | Cặp | Đĩa 96 giếng | |
| 12 | Đĩa petri Φ 100 mm | HH12 | 200 | Cái | Đĩa petri Φ 100 mm | |
| 13 | Eppendorf | HH13 | 2 | Hộp | Eppendorf | |
| 14 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH14 | 1 | Cái | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 15 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH15 | 1 | Cuộn | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 16 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH16 | 1 | Lốc | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 17 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH17 | 1 | Hộp | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 18 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH18 | 1 | Hộp | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 19 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH19 | 1 | Cái | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 20 | Eppendorf Research Plus Pipette | HH20 | 1 | Hộp | Eppendorf Research Plus Pipette | |
| 21 | Găng tay y tế | HH21 | 3 | Cái | Găng tay y tế | |
| 22 | Giá cắm tube li tâm 1.5 ml | HH22 | 8 | Cái | Giá cắm tube li tâm 1.5 ml | |
| 23 | Giấy bạc nhôm | HH23 | 5 | Cái | Giấy bạc nhôm | |
| 24 | Giấy vệ sinh | HH24 | 5 | Cái | Giấy vệ sinh | |
| 25 | Hộp lưu mẫu | HH25 | 10 | Cái | Hộp lưu mẫu | |
| 26 | Khăn gạc màn | HH26 | 1 | Cái | Khăn gạc màn | |
| 27 | Khăn lau | HH27 | 10 | Cái | Khăn lau | |
| 28 | Khẩu trang y tế | HH28 | 2 | Cái | Khẩu trang y tế | |
| 29 | Nắp nhựa ống nghiệm | HH29 | 200 | Cái | Nắp nhựa ống nghiệm | |
| 30 | Thìa nhỏ | HH30 | 10 | Cái | Thìa nhỏ | |
| 31 | Thớt | HH31 | 2 | Cái | Thớt | |
| 32 | Túi đựng rác | HH32 | 3 | Lốc | Túi đựng rác | |
| 33 | Dao mổ | HH33 | 20 | Cái | Dao mổ | |
| 34 | Dao mổ số 11 | HH34 | 2 | Hộp | Dao mổ số 11 | |
| 35 | Găng tay y tế | HH35 | 5 | Hộp | Găng tay y tế | |
| 36 | Giấy vệ sinh Bless you | HH36 | 3 | Cái | Giấy vệ sinh Bless you | |
| 37 | Kim mũi nhọn | HH37 | 60 | Lốc | Kim mũi nhọn | |
| 38 | Nước rửa dụng cụ | HH38 | 3 | Lít | Nước rửa dụng cụ | |
| 39 | Pin tiểu AA | HH39 | 20 | Cục | Pin tiểu AA | |
| 40 | Túi đựng rác | HH40 | 3 | Chai | Túi đựng rác | |
| 41 | Bóp cao su nhỏ | HH41 | 100 | Cái | Bóp cao su nhỏ | |
| 42 | Bút ghi kính (marker) | HH42 | 2 | Cây | Bút ghi kính (marker) | |
| 43 | Compa | HH43 | 2 | Cây | Compa | |
| 44 | Dao lam | HH44 | 70 | Hộp | Dao lam | |
| 45 | Giá ống nghiệm Φ20 | HH45 | 10 | Cái | Giá ống nghiệm Φ20 | |
| 46 | Giấy bạc nhôm | HH46 | 2 | Cuộn | Giấy bạc nhôm | |
| 47 | Giấy bìa cứng | HH47 | 50 | Tờ | Giấy bìa cứng | |
| 48 | Giấy lọc sợi thủy tinh | HH48 | 1 | Hộp | Giấy lọc sợi thủy tinh | |
| 49 | Giấy vệ sinh | HH49 | 2 | Lốc | Giấy vệ sinh | |
| 50 | Hộp đựng tiêu bản | HH50 | 5 | Hộp | Hộp đựng tiêu bản | |
| 51 | Kẹp gắp vừa (đầu to) | HH51 | 2 | Cái | Kẹp gắp vừa (đầu to) | |
| 52 | Lam kính | HH52 | 2 | Hộp | Lam kính | |
| 53 | Lam kính | HH53 | 10 | Hộp | Lam kính | |
| 54 | Lamelle | HH54 | 2 | Hộp | Lamelle | |
| 55 | Lamelle | HH55 | 10 | Hộp | Lamelle | |
| 56 | Ống nghiệm 27 ml | HH56 | 50 | Cái | Ống nghiệm 27 ml | |
| 57 | Pin tiểu AA | HH57 | 5 | Cục | Pin tiểu AA | |
| 58 | Pin tiểu AAA | HH58 | 4 | Cục | Pin tiểu AAA | |
| 59 | Pin vuông | HH59 | 4 | Cục | Pin vuông | |
| 60 | Giấy vệ sinh Bless you | HH60 | 2 | Lốc | Giấy vệ sinh Bless you | |
| 61 | Nước rửa dụng cụ | HH61 | 2 | Chai | Nước rửa dụng cụ | |
| 62 | Túi đựng rác | HH62 | 2 | Lốc | Túi đựng rác | |
| 63 | 2,2 Diphenyl-1-picrylhydrazyl | HH63 | 1 | Chai | 2,2 Diphenyl-1-picrylhydrazyl | |
| 64 | Absolute ethanol | HH64 | 1 | Chai | Absolute ethanol | |
| 65 | Aceton | HH65 | 1 | Chai | Aceton | |
| 66 | Acid nitrc | HH66 | 1 | Chai | Acid nitrc | |
| 67 | Agar | HH67 | 2 | Chai | Agar | |
| 68 | A-naphtol | HH68 | 1 | Chai | A-naphtol | |
| 69 | Baird-Parker agar | HH69 | 1 | Chai | Baird-Parker agar | |
| 70 | BHI agar | HH70 | 1 | Chai | BHI agar | |
| 71 | Dầu khoáng | HH71 | 1 | Chai | Dầu khoáng | |
| 72 | Đỏ phenol | HH72 | 1 | Chai | Đỏ phenol | |
| 73 | Kem tẩy đa năng cif | HH73 | 2 | Chai | Kem tẩy đa năng cif | |
| 74 | KOH | HH74 | 1 | Chai | KOH | |
| 75 | MacConkey agar | HH75 | 1 | Chai | MacConkey agar | |
| 76 | Malt extract | HH76 | 2 | Chai | Malt extract | |
| 77 | Methanol | HH77 | 1 | Chai | Methanol | |
| 78 | MRVP agar | HH78 | 1 | Chai | MRVP agar | |
| 79 | Mueller Hinton Agar | HH79 | 1 | Chai | Mueller Hinton Agar | |
| 80 | Natri citrate | HH80 | 1 | Chai | Natri citrate | |
| 81 | Natri dihydrogen phosphate | HH81 | 1 | Chai | Natri dihydrogen phosphate | |
| 82 | Nước Javel | HH82 | 2 | Chai | Nước Javel | |
| 83 | Nước rửa tay | HH83 | 2 | Chai | Nước rửa tay | |
| 84 | Penicilline | HH84 | 1 | Chai | Penicilline | |
| 85 | Simon citrate agar | HH85 | 1 | Chai | Simon citrate agar | |
| 86 | Tris-HCl | HH86 | 1 | Chai | Tris-HCl | |
| 87 | Tryptophan | HH87 | 1 | Chai | Tryptophan | |
| 88 | Acid 2,4 - diclophenoxiaxetic (2,4-D) | HH88 | 1 | Chai | Acid 2,4 - diclophenoxiaxetic (2,4-D) | |
| 89 | 6-benzyladenin (BA) | HH89 | 1 | Chai | 6-benzyladenin (BA) | |
| 90 | 6-benzylaminopurine (BAP) | HH90 | 1 | Chai | 6-benzylaminopurine (BAP) | |
| 91 | Acid giberelic | HH91 | 1 | Chai | Acid giberelic | |
| 92 | Acid lactic | HH92 | 1 | Chai | Acid lactic | |
| 93 | Acid phosphoric | HH93 | 1 | Chai | Acid phosphoric | |
| 94 | Agar | HH94 | 1 | Chai | Agar | |
| 95 | Carmin | HH95 | 5 | Chai | Carmin | |
| 96 | Cồn tuyệt đối | HH96 | 1 | Chai | Cồn tuyệt đối | |
| 97 | Indole-3-butyric acid (IBA) | HH97 | 1 | Chai | Indole-3-butyric acid (IBA) | |
| 98 | Kinetin | HH98 | 2 | Chai | Kinetin | |
| 99 | Napthalene acetic acid (NAA) | HH99 | 2 | Chai | Napthalene acetic acid (NAA) | |
| 100 | Nước Javel | HH100 | 10 | Chai | Nước Javel | |
| 101 | Xylen | HH101 | 2 | Chai | Xylen | |
| 102 | Phenanthroline H2O | HH102 | 1 | Chai | Phenanthroline H2O | |
| 103 | Diphenylamine | HH103 | 1 | Chai | Diphenylamine |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi