Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:55:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,458,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 24,421 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 5,878 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 2,767 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chi tiết tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 6,773 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 27,092 | 100m3 |
| 7 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | Chi tiết tại Chương V | 1.330,692 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,962 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 7,849 | 100m3 |
| 10 | Đất núi (KL*1,13) | Chi tiết tại Chương V | 1.108,609 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt mịn dày 25cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hạt mịn dày 25cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 6,54 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hạt mịn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hạt mịn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 6,54 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 89,32 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Chi tiết tại Chương V | 223,3 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 14,097 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 630,78 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chi tiết tại Chương V | 3.270,23 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 4,905 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 4,905 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 1.013,55 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chi tiết tại Chương V | 4.559,85 | m2 |
| 7 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 328,641 | 10m |
| C | Rãnh xây gạch B=0,5m đậy tấm đan BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 3,318 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 54,59 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 81,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 1,671 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 147,05 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 668,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 41,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 4,456 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V | 19 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Chi tiết tại Chương V | 19 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 38,99 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 2,635 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết tại Chương V | 5,397 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 1,894 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết tại Chương V | 557 | cái |
| 22 | Đắp đất hố móng K>=0,90 (đắp đất núi KL*1,1) | Chi tiết tại Chương V | 59,532 | m³ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,541 | 100m3 |
| D | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp đê quai (KL*1,07) | Chi tiết tại Chương V | 100,58 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 13,16 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chi tiết tại Chương V | 188 | m² |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 9,766 | 100m |
| 7 | Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm | Chi tiết tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết tại Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 18 | đoạn ống |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chi tiết tại Chương V | 9,06 | m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống K0,95 (KL*1,13) | Chi tiết tại Chương V | 79,145 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,791 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 1,798 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước thi công | Chi tiết tại Chương V | 10 | ca |
| E | Vạch sơn kẻ đường, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 67,65 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 3,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo chiều dày 3,5cm | Chi tiết tại Chương V | 650 | m2 |
| 2 | VXM M75 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V | 650 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 15,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 28,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 5,98 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 13,88 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 138,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại Chương V | 534 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 7,76 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 12,93 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 129,25 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 1.034 | cái |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 26,95 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 1,617 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 539 | cái |
| G | TƯỜNG KÈ AO: | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai K0,95 (KL*1.13) | Chi tiết tại Chương V | 82,49 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Chi tiết tại Chương V | 29,2 | 100m |
| 5 | Phên nứa B=2m | Chi tiết tại Chương V | 146 | m2 |
| 6 | Bạt dứa | Chi tiết tại Chương V | 146 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Chi tiết tại Chương V | 41,574 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 9,28 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 38,51 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 174 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước thi công | Chi tiết tại Chương V | 20 | ca |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chi tiết tại Chương V | 15,91 | kg |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0222 | 100kg |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chi tiết tại Chương V | 18,23 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0444 | 100kg |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chi tiết tại Chương V | 8 | 1 m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m |
| 21 | Khung móng M16x300x300x675 | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,0374 | 100m3/1km |
| 25 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chi tiết tại Chương V | 3,03 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 27 | Kẹp treo 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Kẹp hãm 4x16 | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 29 | Tấm ốp + móc F16 | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 30 | Đai thép + khóa đai | Chi tiết tại Chương V | 28 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | Chi tiết tại Chương V | 8 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 16 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 8 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Chi tiết tại Chương V | 8 | cửa |
| 42 | Lắp LED 100W | Chi tiết tại Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Công tác đấu nối điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1 tuyến |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chi tiết tại Chương V | 9 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết tại Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi