Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353147-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:55:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,458,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 24,421 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 5,878 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 2,767 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chi tiết tại Chương V 0,99 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 6,773 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 27,092 100m3
7 Đắp bằng đất núi (KL*1,1) Chi tiết tại Chương V 1.330,692 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 1,962 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 7,849 100m3
10 Đất núi (KL*1,13) Chi tiết tại Chương V 1.108,609 m3
11 Đắp cát hạt mịn dày 25cm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 1,635 100m3
12 Đắp cát hạt mịn dày 25cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 6,54 100m3
13 Đắp cát hạt mịn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 1,635 100m3
14 Đắp cát hạt mịn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 6,54 100m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chi tiết tại Chương V 89,32 100m
16 Phên nứa Chi tiết tại Chương V 223,3 m2
17 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 14,097 100m3
B Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V 630,78 m3
2 Lót bạt dứa 1 lớp Chi tiết tại Chương V 3.270,23 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết tại Chương V 4,905 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết tại Chương V 4,905 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V 1.013,55 m3
6 Lót bạt dứa 1 lớp Chi tiết tại Chương V 4.559,85 m2
7 Cắt khe co dãn mặt đường Chi tiết tại Chương V 328,641 10m
C Rãnh xây gạch B=0,5m đậy tấm đan BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 3,318 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 54,59 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 81,88 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 1,671 100m2
5 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 147,05 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 668,4 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết tại Chương V 41,22 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 4,456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,007 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V 0,069 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 1,14 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,293 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,008 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chi tiết tại Chương V 0,069 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 19 cấu kiện
16 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C Chi tiết tại Chương V 19 cái
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 38,99 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết tại Chương V 2,635 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chi tiết tại Chương V 5,397 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Chương V 1,894 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chi tiết tại Chương V 557 cái
22 Đắp đất hố móng K>=0,90 (đắp đất núi KL*1,1) Chi tiết tại Chương V 59,532
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,541 100m3
D Cống tròn D600
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chi tiết tại Chương V 0,94 100m3
2 Đất đắp đê quai (KL*1,07) Chi tiết tại Chương V 100,58
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chi tiết tại Chương V 13,16 100m
4 Phên nứa đan Chi tiết tại Chương V 188
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,858 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chi tiết tại Chương V 9,766 100m
7 Đá dăm 2 x 4 lót móng dày 10cm Chi tiết tại Chương V 2,18 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 0,91 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết tại Chương V 0,036 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết tại Chương V 0,14 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chi tiết tại Chương V 28 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết tại Chương V 18 đoạn ống
13 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chi tiết tại Chương V 9,06 m3
14 Đắp đất lưng cống K0,95 (KL*1,13) Chi tiết tại Chương V 79,145
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,791 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,94 100m3
17 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 1,798 100m3
18 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 10 ca
E Vạch sơn kẻ đường, biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chi tiết tại Chương V 67,65 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 3,528 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,144 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 1,764 m3
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết tại Chương V 9 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chi tiết tại Chương V 9 cái
7 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Chi tiết tại Chương V 9 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết tại Chương V 1,728 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,033 100m3
F Vỉa hè
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo chiều dày 3,5cm Chi tiết tại Chương V 650 m2
2 VXM M75 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 650 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 15,71 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 28,84 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 5,98 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 13,88 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 1,068 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 138,84 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết tại Chương V 534 cấu kiện
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 7,76 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,682 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 12,93 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 1,034 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 129,25 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V 1.034 cái
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chi tiết tại Chương V 26,95 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 1,617 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V 539 cái
G TƯỜNG KÈ AO:
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chi tiết tại Chương V 7,3 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,657 100m3
3 Đắp đất đê quai K0,95 (KL*1.13) Chi tiết tại Chương V 82,49 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Chi tiết tại Chương V 29,2 100m
5 Phên nứa B=2m Chi tiết tại Chương V 146 m2
6 Bạt dứa Chi tiết tại Chương V 146 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Chi tiết tại Chương V 41,574 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 9,28 m3
9 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 38,51 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 174 m2
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,73 100m3
12 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,73 100m3
13 Bơm nước thi công Chi tiết tại Chương V 20 ca
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sắt mạ các loại Chi tiết tại Chương V 15,91 kg
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,0017 100m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chi tiết tại Chương V 0,1 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chi tiết tại Chương V 0,0222 100kg
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0017 100m3
6 Sắt mạ các loại Chi tiết tại Chương V 18,23 kg
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,0017 100m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chi tiết tại Chương V 0,1 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chi tiết tại Chương V 0,0444 100kg
10 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Chi tiết tại Chương V 8 m
11 Đầu cốt đồng M10 Chi tiết tại Chương V 1 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V 0,2 10 đầu cốt
13 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 Chi tiết tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chi tiết tại Chương V 8 1 m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0017 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V 0,0126 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết tại Chương V 0,0272 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,52 m3
20 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 Chi tiết tại Chương V 2,4 m
21 Khung móng M16x300x300x675 Chi tiết tại Chương V 1 bộ
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0064 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V 0,0062 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết tại Chương V 0,0374 100m3/1km
25 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 Chi tiết tại Chương V 3,03 100m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chi tiết tại Chương V 0,28 100m
27 Kẹp treo 4x16 Chi tiết tại Chương V 4 cái
28 Kẹp hãm 4x16 Chi tiết tại Chương V 10 cái
29 Tấm ốp + móc F16 Chi tiết tại Chương V 14 cái
30 Đai thép + khóa đai Chi tiết tại Chương V 28 cái
31 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Chi tiết tại Chương V 4 cái
32 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Chi tiết tại Chương V 8 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
34 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết tại Chương V 4 cái
35 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chi tiết tại Chương V 16 cái
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chi tiết tại Chương V 1 tủ
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) Chi tiết tại Chương V 8 cột
38 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Chi tiết tại Chương V 8 cần đèn
39 Luồn cáp ngầm cửa cột Chi tiết tại Chương V 16 đầu cáp
40 Lắp bảng điện cửa cột Chi tiết tại Chương V 8 bảng
41 Lắp cửa cột Chi tiết tại Chương V 8 cửa
42 Lắp LED 100W Chi tiết tại Chương V 8 bộ
43 Công tác đấu nối điện Chi tiết tại Chương V 1 1 tuyến
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chi tiết tại Chương V 9 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết tại Chương V 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2018 trở về đây là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->