Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326034-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 22:59:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,64 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,8 100m
3 Đá 4x6 chèn đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,626 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,574 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,186 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,536 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,478 100m2
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,143 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,261 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,335 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,051 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,235 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,055 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,897 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,952 m3
16 Ván khuôn Giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,444 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,159 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,568 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,41 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,611 100m3
21 Vận chuyển đất cự ly trung bình 2km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,245 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,897 100m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,435 m3
24 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,782 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,486 m3
26 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,517 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,697 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 100m2
29 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,482 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,195 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,506 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,258 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,515 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,407 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,185 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,667 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,719 m3
38 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,135 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng dung dịch Sika Latek Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115,228 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115,228 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 215,788 m2
42 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 148,1 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 245,156 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 291,082 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,932 m2
46 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,2 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 443,014 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 245,156 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,93 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,929 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,303 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,8 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,061 tấn
54 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,25 tấn
55 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,643 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,534 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,061 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,25 tấn
59 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,643 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,109 100m2
61 Mua tôn úp nóc khổ rộng 400 mm, dày 0,42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m
62 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 185,888 m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,432 100m
64 Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
65 Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,2 m2
66 Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,728 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 137,928 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,282 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,859 100m2
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
71 Hộp đèn Neon phản quang 3x36W-220V-1.2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 212 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10 +1x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 242 m
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
89 Gia công kim thu sét dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
90 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
91 Sứ ốp chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 m
93 Cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
95 Đào đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,16 m3
96 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
B San lấp mặt bằng, sân bê tông
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,084 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp san lấp công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 133,668 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7 10m
C Phá dỡ tường rào
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,413 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,703 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,358 m3
5 Vận chuyển phế liệu đổ đi, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,121 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->