Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:08:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HCl (độ tinh khiết 37%, chai 1lit) | 3 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 37%; Chlorine tự do ≤ 30 ppm, SO42- ≤ 200 ppm, Fe ≤ 5 ppm | Samchun-Korea Hoặc tương đương | |
| 2 | Ethanol (96%, can 50 lít) | 1 | Can 50l | Hàm lượng ≥ 96%; Methanol ≤ 0,05%, Axit axetic ≤ 9 mg/l, Không có andehyde, este etylaxetat và fufurol | Việt Nam Hoặc tương đương | |
| 3 | CaCl2( lọ 1kg) | 2 | Lọ 1 kg | Hàm lượng ≥ 97%; muối magie và kali (như sulfates): ≤ 3.0% | Sigma-Đức Hoặ tương đương | |
| 4 | 1-butyl-3-methylimidazolium chloride (lọ 25g) | 3 | Lọ 25g | Hàm lượng ≥99.0% (HPLC); Nước ≤ 0.2%; Nhiệt độ nóng chảy > 70 °C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 5 | Enzyme fucosidase (PA, lọ 10mg) | 1 | Lọ 10mg | 2 đơn vị; dạng ammonium sulfate; Chất ngoại tác động α-mannosidase và β-galactosidase ≤0.1%, β-N-acetylglucosaminidase ≤0.2% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 6 | Agar (PA, lọ 100g) | 1 | Lọ 100g | Độ tro ≤5%; Nguồn gốc từ tảo, Dạng bột hoặc tinh thể, độ bền gel 600-1200 g/cm2 (1.5%, 20°C) | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 7 | Sodium dodecyl sulfate (PA, lọ 500g) | 2 | Lọ 500g | Hàm lượng ≥ 99%; Dạng anionic anhydrous; hàm lượng kim loại nặng (như Pb): ≤0.002%; Tạp chất: rượu không sulfate ≤4.0%, rượu béo ≥96.0%; Mất khối lượng khi làm khô ≤1.0% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 8 | Cao chiết nấm men (YE) (lọ 500g) | 2 | Lọ 500g | Dạng bột; pH 6.5 - 7.5 (dung dịch 10% trong nước), Không có E. coli và coliforms. Độ tan 10% trong nước | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 9 | Sea salt (Độ tinh khiết trên 96%) (PA, lọ 1kg) | 1 | Lọ 1kg | Dạng bột, hàm lượng muối của các ion có trong nước biển ≥ 96%; Hàm lượng cặn không tan ≤ 0.05% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 10 | DEAE cellulose (PA, lọ 1kg) | 3 | Lọ 1kg | Tạp chất ~70% nước; Kích cỡ hạt 100-200 μm | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 11 | DEAE-Sephacel (chai 250ml) | 2 | Chai 250ml | Kích cỡ hạt 100 μm; kích thước lỗ tối đa ~1,000,000 Da; Nhiệt độ bảo quản 2-8°C; tốc độ dòng tối đa 50 cm/h | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 12 | Sephacryl S-100 (chai 250ml) | 2 | Chai 250ml | Dạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm), kích thước lỗ 1-80 kDa, Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 13 | Sephacryl S-200 (chai 250ml) | 2 | Chai 250ml | Dạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm), kích thước lỗ 1-100 kDa, Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 14 | Sephacryl S - 300 (chai 250ml) | 2 | Chai 250ml | Dạng huyền phù (20% aqueous ethanol); kích cỡ hạt 25-75 μm (ẩm), kích thước lỗ 1-400 kDa, Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 15 | DTT (PA, chai 250ml) | 3 | Chai 250ml | Hàm lượng ≥99.0%; Nhiệt độ bảo quản 2-8°C; Kim loại nặng (như Pb): ≤ 10 ppm, Fe: ≤ 5 ppm | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 16 | 4xLaemmli loading-buffer (PA, lọ 250g) | 3 | Lọ 250g | 62.5 mM Tris-HCl, pH 6.8; 10% glycerol; 1% LDS; 0.005% Bromophenol Blue | Bio-Rad-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 17 | Pepton (PA, hộp 1kg) | 2 | Hộp 1kg | Dạng bột mịn; thành phần amino N ≥3.0%, total nitrogen ≥10.0%; tạp chất tro ≤15.0%; Mất khối lượng khi làm khô ≤6.0% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 18 | Trypton (PA, hộp 1kg) | 2 | Hộp 1 kg | Dạng bột, tổng nitrogen 11.0-16.0%, pH 6.9-7.4; Mất khối lượng khi làm khô ≤6.0%; | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 19 | Chuẩn Protein để chạy điện di SDS-PAGE 10-250kDa (PA, lọ 0,5mg) | 1 | Lọ 0,5mg | Chuẩn phân tích, chứa chất bảo quản sodium azide 0.1%, nồng độ 200 mg/mL (BSA), Nhiệt độ bảo quản 2-8°C. | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 20 | BSA standard (PA, chai 10ml) | 2 | Chai 10 ml | Chuẩn phân tích, dạng dung dịch nước muối 0,9% siêu tinh khiết; chứa chất bảo quản sodium azide 0.05%, Nhiệt độ bảo quản 2-8°C. | Thermo Fisher Scientific-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 21 | Bradford để định lượng protein (chai 500ml) | 1 | Chai 500ml | Cho 0.1-1.4 mg/ml protein; Nhiệt độ bảo quản 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 22 | Màng cô đặc mẫu 10kDa | 1 | Cái | Dạng Ultrafiltration, Bộ lọc ly tâm Microcon-10kDa với màng Ultracel-10, Hiệu suất thu hồi ≥95%; Dài 4.50 cm, đường kính 12.3 mm, thể tích lọc 0.32 cm², dung tích 0.5ml | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 23 | Màng cô đặc mẫu 30kDa | 1 | Cái | Dạng Ultrafiltration, Bộ lọc ly tâm Microcon-30kDa với màng Ultracel-10, Hiệu suất thu hồi ≥95%; Dài 4.50 cm, đường kính 12.3 mm, thể tích lọc 0.32 cm², dung tích 0.5ml | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 24 | Màng cô đặc mẫu 50kDa | 1 | Cái | Dạng Ultrafiltration, Bộ lọc ly tâm Microcon-50kDa với màng Ultracel-10, Hiệu suất thu hồi ≥95%; Dài 4.50 cm, đường kính 12.3 mm, thể tích lọc 0.32 cm², dung tích 0.5ml | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 25 | Bơm nhu động để gắn màng | 1 | Cái | Tốc độ dòng chảy: 0,7 đến 11000 mL / phút; - Thể tích pha chế: 0.1 mL đến 99.9 L; - Tốc độ: 10 đến 600 vòng / phút; - Tốc độ giải quyết: 1 vòng / phút; Bảng điều khiển, màn hình LCD hiển thị trạng thái; - Lưu lượng pha chế: 0.1 mL to 9.99 L; Kích thước (L × W × H): (360 x 215 x 243) mm; Trọng lượng 12kg; Speed output: 166.7Hz - 10kHz tương ứng với 10-600 vòng / phút; Chuẩn IP: IP65 | Hettich-Đứ Hoặc tương đương c | |
| 26 | Toluidine Blue O (PA, lọ 25g) | 1 | Lọ 25g | Dạng bột, thành phần thuốc nhuộm ~80%, phù hợp cho huyết học và mô học; độ tan 1 mg/mL trong nước. | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 27 | Bình cầu cô quay 0.1 lít | 2 | Cái | Cổ nhám NS: 29/32, chiều cao: 105mm, đường kính: 64mm; Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu được schock nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, chịu hóa chất tốt. Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 28 | Cốc thủy tinh 1 lít | 4 | Cái | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 105x145mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 29 | Cốc thuỷ tinh 500ml | 3 | Cái | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 85x120mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 30 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 2 | Cái | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 70x97mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 31 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 3 | Cái | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 50x70mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 32 | Cốc thuỷ tinh 50ml | 4 | Cái | Vạch chia màu trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 35x42mm, Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 33 | Bình chiết quả lê 2000ml | 1 | Cái | Chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, cổ nhám nắp nhựa lục giác, khóa nhựa PTFE, chiều cao: 430mm, tiêu chuẩn nút: 6NS; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Quy cách: 1 cái/hộp | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 34 | Bình chiết quả lê 1000ml | 2 | Cái | Chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, cổ nhám nắp nhựa lục giác, khóa nhựa PTFE, chiều cao: 430mm, tiêu chuẩn nút: 6NS; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008; Quy cách 1 cái/hộp | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 35 | MeOH (PA,chai 1lít) | 18 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 99,9%; Chất bay hơi ≤0.0005%; Nước | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 36 | Acetone (PA, chai 1lít) | 8 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥99.5%; dư lượng các chất bay hơi ≤0.001%; Tạp chất aldehyde ≤0.002%, isopropanol ≤0.05%, methanol ≤0.05%; pH 5-6 (20 °C, 395 g/L) | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 37 | Chloroform (PA, chai 1lít) | 8 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 99.5%; Chất ổn định amylenes 100-200 ppm. | Samchun-Korea Hoặc tương đương | |
| 38 | Hexane (PA, chai 1lít) | 8 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 96%; Thiophene ≤ 0.0001%, Chất bay hơi ≤ 0.001%, Acid tự do ≤ 0.002%, Hợp chất chứa lưu huỳnh ≤ 0.005% Hydro cabon thơm ≤ 0.01%; | Samchun-Korea Hoặc tương đương | |
| 39 | Dichloromethane (PA, chai 1lít) | 8 | Chai 1 lít | Dạng khan nước, Hàm lượng ≥99.9%; Tạp chất: nước ≤0.001%, Chất bay hơi | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 40 | HCl ( PA, chai 1lit) | 3 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥36.5-38%; Chlorine tự do ≤1 ppm, Chất hữu cơ ≤5 ppm, Br- ≤ 0.005%, SO42- ≤1 ppm, SO32- ≤1 ppm, As ≤ 0.01 ppm, NH4+ ≤ 3 ppm, Kim loại nặng ≤ 1 ppm | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 41 | H2SO4 (PA, chai 1 lít) | 5 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥99.999%; MnO4- ≤2 ppm,Cl- ≤ 0.2 ppm, NO3- ≤ 0.5 ppm, As ≤ 0.01 ppm, Fe ≤ 0.2 ppm; Hg ≤ 5 ppb; NH4+ ≤ 2 ppm; | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 42 | KOH (PA, lọ 1kg) | 2 | Lọ 1kg | Dạng viên nén, Hàm lượng ≥86%; Tạp chất: hợp chất N ≤0.001%, K2CO3 ≤2.0%, vết kim loại nặng ≤0.001%; vết anion: chloride (Cl-): ≤0.01%, phosphate (PO43-): ≤5 ppm, sulfate (SO42-): ≤0.003%. | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 43 | Acetonitrile HPLC (PA, chai 1lít) | 3 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 99,9%; Hàm lượng kiềm tự do ≤ 0.0002%, Axit tự do ≤ 0.001%,Nước ≤ 0.01%, Chất huỳnh quang ở 254 và 365 nm ≤ 0.5 ppb; Chất không bay hơi ≤ 0.0005% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 44 | Trichloroacetic acid (PA, chai 1lit) | 2 | Chai 1 lít | Hàm lượng ≥ 99,5%; Cl- ≤ 30 mg/kg, NO3- ≤ 20 mg/kg, PO43- ≤ 10 mg/kg, SO42- ≤ 100 mg/kg; | Sigma-Đứ Hoặc tương đương c | |
| 45 | TFA (PA, chai 100ml) | 2 | Chai 100ml | Hàm lượng ≥ 99,8%; Nước | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 46 | Bình tam giác 2000ml | 1 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính: 166x275mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 47 | Bình tam giác 1000ml | 1 | Cái | Thuỷ tinh trắng chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính:131x215mm, Nhám 45/40; Đạt theo tiêu chuẩn EN ISO 9001: 2008 | Simax-Séc Hoặc tương đương | |
| 48 | Ống ly tâm đáy tròn 50ml (hộp 10c) | 1 | Hộp 10 cái | Vật liệu polypropylene trong suốt, có chia vạch định mức từng 2,5ml. Lực ly tâm ≥ 17000 g; Không có DNase-/Rnase; đáy tròn, nắp xanh, | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 49 | Staphylococcus aureus ATCC 13709 (vial) | 2 | Vial (Lọ 1ml) | Cấp độ: chuẩn vi sinh; Mức an toàn sinh học: 2; Điều kiện bảo quản:-20°C | ATCC-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 50 | Candida albicans ATCC 10231 (vial) | 2 | Vial (Lọ 1ml) | Cấp độ: chuẩn vi sinh; Mức an toàn sinh học: 1; Điều kiện bảo quản: -80°C hoặc lạnh hơn; | ATCC-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 51 | Pseudomonas aeruginosa ATCC 15442 (vial) | 2 | Vial (Lọ 1ml) | Cấp độ: chuẩn vi sinh; Mức an toàn sinh học: 1; Điều kiện bảo quản: -80°C hoặc lạnh hơn; | ATCC-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 52 | Enterobacter aerogenes ATCC 13048 (vial) | 2 | Vial (Lọ 1ml) | Cấp độ: chuẩn vi sinh; Mức an toàn sinh học: 1; Điều kiện bảo quản: 2-8°C | ATCC-Mỹ Hoặc tương đương | |
| 53 | DMSO (NMR, lọ 50 ml) | 4 | Chai 50 ml | Hàm lượng ≥ 99.8% (mức độ deuteri hóa tối thiểu đạt 99.8% cho đo phổ NMR); DMSO-D6 với TMS (0.03 vol.%), nước ≤ 0.02 %. | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 54 | DPPH (PA, lọ 50mg) | 2 | Lọ 50mg | Hàm lượng ≥90%; Dạng rắn màu đen, Điều kiện bảo quản: -20°C tránh ánh sáng | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 55 | Chuẩn Acid Ascobic (lọ 1g) | 2 | Lọ 1g | Dạng chuẩn phân tích; Điều kiện bảo quản: 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 56 | Đệm photphate pH 7.2 ( vial) | 10 | Vial (Lọ 1ml) | Màu trắng, áp dụng cho mô học và huyết học; Bảo quản ở nhiệt độ phòng | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 57 | K3(Fe[CN6]) (PA, lọ 100g) | 1 | Lọ 100g | Hàm lượng ≥99.0%; Tạp chất không tan ≤0.005%; Dạng bột hoặc tinh thể | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 58 | AlCl3 (PA, lọ 500g) | 1 | Lọ 500g | Hàm lượng ≥99.0%, Dạng bột | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 59 | TCA ( PA, lọ 500g) | 1 | Lọ 500g | Hàm lượng ≥99.0%; Tạp chất không tan ≤0.01%; Dư lượng chất vô cơ ≤0.03%; Bảo quản 2-8°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 60 | FeCl3 (PA, lọ 1kg) | 1 | Lọ 1kg | Hàm lượng ≥99.0%, Dạng bột | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 61 | Na3PO4 (PA, lọ 500g) | 1 | Lọ 500g | Hàm lượng ≥98.0%, Dạng tinh thể; Tạp chất N tổng ≤0.001% | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 62 | Poloxamer 407 (lọ 250g) | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết; Hàm lượng nước ≤1.0%; Bảo quản 2-8°C. | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 63 | Atorvastatin (lọ 100mg) | 1 | Lọ 100g | Đạt tiêu chuẩn dược phẩm | Sigma-Đức Hoặc tương đương | |
| 64 | Cholesterol Assay Kit - HDL and LDL/VLDL ab65390 (100 test) | 1 | Bộ | Dạng chuẩn định lượng, Bảo quản -20°C | Sigma-Đức Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85999E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97199E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460,131 triệu đồng hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460,131 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920,270 triệu đồng mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
920.262.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi