Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347389-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 07:25:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,174,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 326,98 | m3 |
| 2 | Đắp lề đầm chặt K95 tận dụng từ vật liệu cào bóc | Chương V/Phần II | 25,51 | m3 |
| 3 | Đắp lề đầm chặt K95 bằng đá thải | Chương V/Phần II | 109,15 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 22,9 | m3 |
| 5 | Vuốt lề BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 85,51 | m3 |
| 6 | Cát đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 2,23 | m3 |
| 7 | Lóp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 44,5 | m2 |
| 8 | BTXM M150 dày 5cm | Chương V/Phần II | 2,23 | m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng mặt đường | |||
| D | Sửa chữa mặt đường BTN nứt rạn, lún lõm nhẹ - Sửa chữa bằng kết cấu KC2 | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTNC19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 231,5 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 231,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 thấm bám, tiêu chuẩn 1Kg/m2 | Chương V/Phần II | 231,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả lớp đá dăm đen dày 7cm | Chương V/Phần II | 231,5 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 trước khi thảm | Chương V/Phần II | 2.842,97 | m2 |
| 6 | Thảm lớp BTN C19 MR dày trung bình 6cm | Chương V/Phần II | 2.842,97 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTNC19 dày trung bình 1.1cm | Chương V/Phần II | 37,69 | m3 |
| E | Sửa chữa mặt đường BTN nứt rạn, lún lõm nhẹ, nứt lưới, rạn nứt mai rùa nặng, liên tục, phạm vi hư hỏng lan rộng toàn bộ mặt đường - Sửa chữa bằng kết cấu KC1 | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày TB 15cm | Chương V/Phần II | 8.669,95 | m2 |
| 2 | Tưới thấm, láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 2,2kg/m2 | Chương V/Phần II | 8.669,95 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 trước khi thảm | Chương V/Phần II | 8.669,95 | m2 |
| 4 | Thảm lớp BTN C19 MR dày 6cm | Chương V/Phần II | 8.669,95 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang, đường cũ | |||
| G | Vuốt nối về đường ngang nhựa 2 bên tuyến (vuốt nối 5.0m) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 trước khi thảm | Chương V/Phần II | 370 | m2 |
| 2 | Thảm lớp BTN C19 MR dày 3cm | Chương V/Phần II | 370 | m2 |
| H | Vuốt nối về đường ngang BTXM 2 bên tuyến (vuốt nối 5.0m) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 trước khi thảm | Chương V/Phần II | 86,25 | m2 |
| 2 | Thảm lớp BTN C19 MR dày TB 3cm | Chương V/Phần II | 86,25 | m2 |
| I | Vuốt nối về đường ngang đất và đường cấp phối 2 bên tuyến (vuốt nối 5.0m) | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường đất dày TB 9.5cm | Chương V/Phần II | 2,02 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn láng nhựa 2 lớp dày 12cm ,tiêu chuẩn nhựa 2.7Kg/m2 | Chương V/Phần II | 21,25 | m2 |
| J | Vuốt nối về đường cũ đã thảm tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ sâu trung bình 3cm | Chương V/Phần II | 310 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám , tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V/Phần II | 310 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C19 MR dày 6cm | Chương V/Phần II | 310 | m2 |
| 4 | Khối lượng vật liệu đổ thải | Chương V/Phần II | 9,3 | m3 |
| K | Bổ sung rãnh thoát nước | |||
| L | Rãnh chịu lực loại thông thường BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V/Phần II | 898,15 | m3 |
| 2 | Đắp mang cống bằng cát | Chương V/Phần II | 240,31 | m3 |
| 3 | Cát đệm dày 5cm (phần gia cố lề + đệm móng rãnh) | Chương V/Phần II | 65,31 | m3 |
| 4 | Bê tông XM M200 gia cố lề dày 18cm | Chương V/Phần II | 111,96 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V/Phần II | 622 | m2 |
| 6 | BTXM M250 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 203,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 2.746,75 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V/Phần II | 4.490,84 | kg |
| 9 | Cốt thép thân rãnh D>10 | Chương V/Phần II | 6.076,94 | kg |
| 10 | Trát mối nối thân rãnh vữa XM100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 203,39 | m2 |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V/Phần II | 622 | ck |
| 12 | BTXM M250 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 77,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 901,9 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chương V/Phần II | 6.251,1 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương V/Phần II | 3.327,7 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/Phần II | 622 | ck |
| M | Rãnh chịu lực qua đường ngang BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM | Chương V/Phần II | 14,4 | m3 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm phần hoàn trả đường ngang | Chương V/Phần II | 0,85 | m3 |
| 3 | BTXM M250 hoàn trả mặt đường + Lề gia cố | Chương V/Phần II | 11,2 | m3 |
| 4 | Cát đệm dày 5cm lề gia cố | Chương V/Phần II | 2 | m3 |
| 5 | BTXM M250 rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 18,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 237,6 | m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V/Phần II | 646 | kg |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D>10 | Chương V/Phần II | 802 | kg |
| 9 | Trát mố nối thân rãnh VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 17,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V/Phần II | 40 | ck |
| N | Rãnh hình thang làm mới bán lắp ghép | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V/Phần II | 473,64 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng K95 đất tận dụng | Chương V/Phần II | 121,14 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 45,49 | m3 |
| 4 | BTXM M150 đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 15,72 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 (chèn khe) | Chương V/Phần II | 3,37 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu | Chương V/Phần II | 248,78 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 339,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V/Phần II | 2.248 | Tấm |
| 9 | Cát đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 28,1 | m3 |
| 10 | Bê tông XM M200 gia cố lề | Chương V/Phần II | 101,16 | m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 562 | m2 |
| O | Tấm đan qua cổng nhà dân | |||
| 1 | Bê tông M200 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 10,08 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 224,7 | Kg |
| 4 | Cốt thép D>=10 | Chương V/Phần II | 455,28 | Kg |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 32,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Chương V/Phần II | 42 | Tấm |
| P | Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | BTXM M200 hoàn trả mặt đường + gia cố lề | Chương V/Phần II | 14,8 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đúc sẵn | Chương V/Phần II | 24,46 | m3 |
| 3 | Thép D≤10 | Chương V/Phần II | 872,1 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 1.082,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đốt cống | Chương V/Phần II | 54 | đốt |
| 6 | Cát đệm móng rãnh + gia cố lề | Chương V/Phần II | 5,67 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn đốt cống | Chương V/Phần II | 0,24 | m3 |
| Q | Sửa chữa hệ thống ATGT và công trình trên tuyến | |||
| R | Hoàn trả hệ thống vạch sơn | |||
| S | Bọc tôn cọc H | |||
| 1 | Dán màng phản quang 3M lên tấm tôn mạ kẽm bọc cọc H | Chương V/Phần II | 5,91 | m2 |
| 2 | Lắp đặt vít nở D5 dài L=4cm | Chương V/Phần II | 28 | m2 |
| 3 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 14,92 | m2 |
| T | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.261038E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.852207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự trong đó tối thiểu có 1 Hợp đồng có hạng mục thi công chính sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 4.321.817.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội; thảm bê tông nhựa và hệ thống rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.321.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.643.634.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi