Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405289-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210331326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:30:00 đến ngày 2021-04-13 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,018,228,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,862 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,542 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 443,4 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,36 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,058 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,762 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,087 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 m3
11 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,449 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 692,456 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,993 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.171,048 m2
15 KL 2,73md lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,903 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,334 m2
17 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,973 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,973 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,762 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,762 1m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600X300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,352 1m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,762 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 501,803 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,42 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,233 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223,317 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,676 m2
32 Trát hèm cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,698 m2
33 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 474,587 1m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.576,043 1m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,058 1m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,32 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,334 1m2
38 Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,741 m2
39 Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,238 m2
40 Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 486,616 m
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 486,616 m cấu kiện
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 217,979 m2 cấu kiện
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,187 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,084 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,486 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,365 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,748 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
55 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,091 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,343 tấn
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,875 m2
59 Lợp mái tole chống nóng dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,177 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,047 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,981 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,555 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,911 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,158 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
66 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,822 m2
67 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,525 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,293 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.612,216 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 855,515 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,491 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,174 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,447 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 100m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 771,953 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,98 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,2 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,256 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,907 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,907 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.216,608 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 186,562 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 390,524 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 855,515 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 474,615 1m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.255,894 1m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 288,256 1m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 m2
23 Sửa lại chốt và bản lề cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
24 Sửa cửa đi bị hỏng lam sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
25 Vệ sinh cửa gỗ mặt trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,908 m3
27 Con tiện BT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244 cái
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,608 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,663 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,191 m3
33 Đắp trang trí mặt đứng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
34 Trát đăp trang trí cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,595 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,705 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,632 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,952 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,741 m3
41 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,595 m2
42 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,98 m2
43 Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 771,953 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,058 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,058 m2
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,719 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,578 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,578 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.203,953 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 789,425 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 685,78 1m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.376,176 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,029 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,029 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,788 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,912 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,637 100m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 490,944 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,976 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,737 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,737 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,728 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,216 m2
10 Sửa kính cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,976 m2 cấu kiện
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 270,216 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,728 1m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,357 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,357 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,091 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,091 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,091 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,291 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,252 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,868 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,73 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,43 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,223 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
11 Lát nền bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,73 1m2
12 Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,366 1m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,325 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,479 m2
17 Lợp mái tole chống nóng dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,248 100m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,023 m2
19 Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,755 m2
20 Cửa sổ đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,268 m2
21 Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,082 m
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,082 m cấu kiện
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,023 m2 cấu kiện
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,819 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,819 m3
G HẠNG MỤC: KHỐI TRƯỜNG TIỂU HỌC CŨ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,063 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.793,625 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.719,083 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.074,542 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,519 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.310,359 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 773,538 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 536,821 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,06 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 650,443 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,07 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 592,373 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,536 100m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 311,994 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,105 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 189,889 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,337 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,337 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,503 m2
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,503 m2
21 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,034 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204,226 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,395 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,497 m3
25 Đào bóc lớp cát tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,971 m3
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
27 Tháo dỡ bệ xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,36 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,868 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,868 m3
31 Chống thấm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,168 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,034 m2
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp lại) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,36 m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,971 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,843 1m2
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600X300, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204,226 1m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,046 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,046 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,046 m3
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,28 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,852 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,2 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,246 1 m3
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,97 100kg
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,807 100kg
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,092 1m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133 cấu kiện
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,526 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,526 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,61 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,56 m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100cm M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 328 m
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,04 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,61 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,61 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,299 100m3
19 Rải nilon cách ly ( 2 lớp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,626 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,264 m3
21 Rải nilon cách ly ( 2 lớp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,2 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 332 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.320 m2
24 Lát gạch tezzaro 300x300x30 M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.320 m2
25 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,2 m3
26 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 298,2 m3
27 Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.491 m2/tháng
28 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 390 cấu kiện
29 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,073 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,198 1 m3
31 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,083 100kg
32 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,992 1m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 273 cấu kiện
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,269 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,269 m3
36 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.198 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 362,76 m3
38 Rải nilon cách ly ( 2 lớp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,58 100m2
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 265,8 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.658 m2
41 Lát gạch Tezzaro 300x300x30 M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.658 m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440,63 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 440,63 m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN
J NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt Tủ điện 1 cánh 300x200x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 2P-60A-18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Đầu cốt 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt Tủ điện 1 cánh 300x200x180,IP 67 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
5 Cầu đấu 10P-30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Ốc xiết cáp PG 19 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Đầu cốt 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led D225-220V,1X20W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Mặt+ đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,3 m
12 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205,6 m
13 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,8 m
14 Lắp đặt Bộ đèn tuýp led 220/1x20W dài 1,2m, Q=2200Lm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Mặt+ đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,24 m
17 Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,8 m
18 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,48 m
19 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 m
20 Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 m
21 Cắt tường rộng 30mm, sâu 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 1m
22 Đục tường rộng 30mm sâu 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
23 Sứ cách điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
24 Bọ kẹp cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
25 Lắp đặt Máng gen 39x18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9 m
26 Cố định lại cáp điện nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 m
27 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
28 Lắp đặt Hộp nối 100x100x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
29 Cầu đấu 4P-60A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Chống thấm lỗ xuyên tường cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 lỗ
31 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 máy
33 Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 m
34 Gen co bọc bảo vệ mối nối dây điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
36 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
37 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
39 Lắp đặt Ống nhựa mềm UPVC D20, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
40 Lắp đặt Ống nhựa mềm UPVC D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m
K KHỐI NHÀ A
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cọc
2 Thép dẹt 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,5 m
3 Lắp đặt Cáp đồng trần Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 m
4 Thanh đồng tiếp địa cho tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Cắt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,53 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
9 Lắp đặt Tủ điện 400X300X200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
10 Lắp đặt Tủ modul cài 04 aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
11 Lắp đặt Bộ đèn tuýp led-220v/2x21w, dài 1,2m, thả trần, có chóa. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
13 Lắp đặt Bộ đèn ốp trần D225, bóng led-220v/1x20w, có chụp kín chống hơi nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
14 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều+ mặt+ đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+ mặt+ đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-220V (mặt+ hạt+ đê) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt Aptomat 2P-60A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt Aptomat 2P-40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
21 Lắp đặt Aptomat 2P-25A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt Aptomat 1P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt Hộp nối 250x250x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 950 m
25 Lắp đặt Máng ghen đi dây điện 39x18mm,đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
26 Lắp đặt Máng ghen đi dây điện 60x22mm, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115 m
27 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,2 m
28 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 432 m
29 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525 m
30 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.640 m
31 Cắt tường 600x500mm, sâu 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 1m
32 Đục tường 600x500mm sâu 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
33 Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 m2
L NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt Tủ modul cài 04 aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt Bộ đèn Led hightbay UFO-220V/150W, Q=16500LM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều+ mặt+ đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220 V ( (mặt+ hạt+ đê) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt Aptomat 2P-25A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Aptomat 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat 1P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Box chia 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125 m
10 Lắp đặt ống mềm luồn dây d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m
11 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
12 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 m
13 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
14 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 m
15 Ty treo mạ kẽm M8 dài 0.3m + Bulong + 2 ecu M8+long đen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt Măng xông nối trơn D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt Măng xông nối ren D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
18 Kẹp C D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
19 Vít khoan thép M4x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 túi
M CHIẾU SÁNG NHÀ XE
1 Lắp đặt Đèn LED bóng tròn bulb 30W-đui E27 theo chóa treo đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 m
4 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 m
N NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5+E2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,5 m
2 Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,445 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,111 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m3
10 Băng cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53 m
11 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 viên
12 Vít + nở M6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt Aptomat 2P-20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Bộ đèn ốp trần D225, bóng led-220v/1x20w, có chụp kín chống hơi nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
15 Lắp đặt Bộ đèn tuýp led 220/1x20W dài 1,2m, Q=2200Lm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt + đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
19 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
20 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
21 Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
22 Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
O HANG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
P NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ đường ống từ trên mái xuống hệ nước lọc RO Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
2 Kết nối đường ống từ nhà vệ sinh cấp đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 công
3 Cắt tường rộng 40 sâu 30 mm dài 2,7m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,4 1m
4 Đục tường rộng 40mm sâu 30mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 m3
5 Lắp đặt Van cửa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m
7 Lắp đặt Cút PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn PPR DN25/20, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt Măng sông ren trong PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Trám vá hoàn trả tường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 m2
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chỉ lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt thoát sàn D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
18 Van xả tay tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Van xả tay tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt gương soi 900x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt Lô đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt Van cửa DN 40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt Măng sông ren trong PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt Zacco PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt Van cửa DN 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,366 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 100m
31 Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt Cút ren trong PPR DN25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt Tê PPR DN25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt ống Upvc D21 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
35 Lắp đặt măng sông nói trơn PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt Cút PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Tê PPR DN25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt Cút PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt Cút PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Côn PPR DN40/25, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt Tê PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Tê PPR DN40/25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt dây Cu/Pvc 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
44 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
45 Lắp đặt hộp nối 80X80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
46 Lắp đặt Ống Upvc D110, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,208 100m
47 Lắp đặt Ống Upvc D75, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 100m
48 Lắp đặt Ống Upvc D60, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,398 100m
49 Lắp đặt Cút Upvc D110 , nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt Cút Upvc D75 ,nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt Cút Upvc D60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
52 Lắp đặt Cút Upvc D42, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
54 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
55 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D60 , nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D42, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
57 Lắp đặt Y Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt Y Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt Y Upvc D76/42, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt Y Upvc D60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt Tê cong Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt Tê cong Upvc D110/75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt Tê cong Upvc D110/60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt Tê cong Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt Tê cong Upvc D75/60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt Tê cong Upvc D60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt thoát sàn D76, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
68 Chống thấm cổ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
69 Quang treo ống D110+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
70 Quang treo ống D75+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
71 Quang treo ống D60+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
72 Lắp đặt Ống nhựa Upvc D75, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
73 Cắt tháo bỏ T nhựa trên đường ống cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
74 Tháo dỡ đường ống D21 từ mái xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
75 Lắp đặt Ống Upvc D21 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
76 Lắp đặt Măng sông nói trơn PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt măng sông Upvc D75, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
78 Khoan giếng sinh hoạt sâu 30m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
79 Bơm nước giếng hoan: Q=6m3/h, Hs=30m, Ha=25m, P=1,5KW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
80 Lắp đặt Zacco Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt Van cửa Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt Côn nhựa Upvc D50/42, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt Ống Upvc D42 nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
84 Lắp đặt Măng sông ren ngoài DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt Cút nhựa Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt Zacco PPR D25, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt Van cửa PPR D25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt Côn thép D42/25 nối bằng phương pháp măng sông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
91 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt Cút PPR D25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5+E2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 m
94 Lắp đặt Ống PVC D25 đặt nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m
95 Lắp đặt Ống mềm D25 đặt nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
96 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
97 Kẹp C D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
98 Lắp đặt Măng sông trơn D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Q KHỐI NHÀ A
1 Lắp đặt Ống Upvc D90 pn8 nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 100m
2 Lắp đặt Ống Upvc D42 pn8 nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m
3 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D90, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt măng sông Upvc D90, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Đai ôm 25+ Vit+ nở (inox) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
6 Vệ sinh sê nô mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
7 Chống thấm cổ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
R VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt thoát sàn D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt Lô đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Van cửa PPR DN 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Van cửa PPR DN 63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Van cửa PPR DN 32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Van cửa PPR DN 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Van cửa PPR DN 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Zacco PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt Zacco PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D63, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D32, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt Tê PPR D63/32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Côn PPR DN63/32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Côn PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt Côn PPR DN25/20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt cút PPR DN32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cút PPR DN25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt cút PPR DN20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt Tê PPR DN25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt Tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Tê PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Tê PPR DN32/20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Y PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt Y PPR DN32/20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Bịt đầu cuối D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Măng sông Upvc ren trong DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Măng sông Upvc ren ngoài DN60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Ống nhựa PPR DN20 đột lỗ, bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,091 100m
33 Lắp Ống PPR DN25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
34 Lắp Ống PPR DN32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
35 Lắp đặt Tê PPR ren trong DN25/20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt Cút PPR ren trong DN25/20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt Chếch PPR DN 32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt Cút PPR DN 25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt Cút PPR DN 32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Côn PPR DN 32/25 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt Tê PPR DN 32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Ống luồn dây mềm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
43 Tháo dỡ chậu rửa ngoài trời Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa ngoài trời tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Đai ôm ống D21+ Vit+ nở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
46 Lắp đặt Ống Upvc D110, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 100m
47 Lắp đặt Ống Upvc D75, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 100m
48 Lắp đặt Ống Upvc D60, nối bằng nhựa dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,258 100m
49 Lắp đặt Cút Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt Cút Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt Cút Upvc D60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
52 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
53 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
54 Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D34, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
55 Lắp đặt Y Upvc D110, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt Y Upvc D75, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt Tê cong Upvc D110,nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt Tê cong Upvc D110/60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt Tê cong Upvc D75,nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt Tê cong Upvc D75/60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt Tê Upvc D60, nối bằng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt thoát sàn D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
63 Chống thấm cổ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
64 Phụ kiện treo ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tb
S PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế)
- Kích thước bàn: 1200x400x660 mm
- Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm
- Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ).
Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.
- Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm).
- Hàng mới 100%
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 Bộ
2 Bảng chống loá Mặt bảng từ chống loá màu xanh. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót panel nhựa. Có khay để bút và phụ kiện bắt lên tường. Mặt bảng có dòng kẻ chìm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 Cái
3 Tủ sắt 02 cánh Kích thước: 1000x457x1830mm Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 Cái
4 Máy tính để bàn (hoặc tương đương) Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768 Mini Atx Case + Nguồn 450W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
5 Tivi Thông số kỹ thuật chi tiết Smart Tivi LG 4K 55 inch 55UM7290PTD (hoặc tương đương) Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Cổng HDMI:3 cổng Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.5 Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh:4K Upscaler, Tấm nền IPS, HDR10 Pro, True Color Accuracy, 4K Active HDR, HLG, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X, Clear Voice III Tổng công suất loa:20 W (mỗi loa 10 W ) Thông tin chung Công suất:160 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.4 cm - Cao 78.2 cm - Dày 23.1 cm Khối lượng có chân:14.5 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 124.4 cm - Cao 72.2 cm - Dày 9 cm Khối lượng không chân:14.3 kg Chất liệu:Viền nhựa, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 Cái
6 Đài Hãng sản xuất Sony (hoặc tương đương) Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W Tính năng • CD-R/RW • MP3 • MEGA BASS(ON/OFF) • Large LCD • Digital radio Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị học đường. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->