Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:30:00 đến ngày 2021-04-13 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,018,228,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,862 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,542 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 443,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,058 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,762 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 692,456 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,993 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.171,048 | m2 |
| 15 | KL 2,73md lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,903 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,334 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,973 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,973 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,762 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,762 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600X300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,352 | 1m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,762 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 501,803 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,233 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,317 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,676 | m2 |
| 32 | Trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,698 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,587 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.576,043 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,058 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,334 | 1m2 |
| 38 | Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,741 | m2 |
| 39 | Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,238 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 486,616 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 486,616 | m cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,979 | m2 cấu kiện |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,091 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,875 | m2 |
| 59 | Lợp mái tole chống nóng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,911 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,158 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,822 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,525 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,293 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.612,216 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 855,515 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,447 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 771,953 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,2 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,256 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,907 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,907 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.216,608 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,562 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390,524 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 855,515 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,615 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.255,894 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,256 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 23 | Sửa lại chốt và bản lề cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Sửa cửa đi bị hỏng lam sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Vệ sinh cửa gỗ mặt trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,908 | m3 |
| 27 | Con tiện BT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,191 | m3 |
| 33 | Đắp trang trí mặt đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Trát đăp trang trí cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,595 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,705 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,741 | m3 |
| 41 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,595 | m2 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 771,953 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,058 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,058 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,719 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,578 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,578 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.203,953 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 789,425 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 685,78 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.376,176 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,029 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,788 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,912 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490,944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,976 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,737 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,737 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,728 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,216 | m2 |
| 10 | Sửa kính cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,976 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,216 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,728 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,357 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,357 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,091 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,091 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,091 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,291 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,252 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,868 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,73 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,43 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,223 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,73 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,366 | 1m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,325 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,479 | m2 |
| 17 | Lợp mái tole chống nóng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,023 | m2 |
| 19 | Cửa đi đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,755 | m2 |
| 20 | Cửa sổ đố cửa bằng thép hộp ,pano kính dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,268 | m2 |
| 21 | Khuôn cửa 80 hở, KT 80x60x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,082 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,082 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,023 | m2 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,819 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,819 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI TRƯỜNG TIỂU HỌC CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,063 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.793,625 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.719,083 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.074,542 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,519 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.310,359 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 773,538 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536,821 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,06 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650,443 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,07 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 592,373 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 311,994 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,105 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,889 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,337 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,337 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,503 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,503 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,034 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,226 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,395 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 25 | Đào bóc lớp cát tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,971 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,868 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,868 | m3 |
| 31 | Chống thấm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,168 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,034 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,971 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,843 | 1m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 600X300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,226 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,046 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,046 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,046 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,852 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,246 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,97 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,807 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,092 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,526 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,526 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100cm M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,299 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon cách ly ( 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,626 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,264 | m3 |
| 21 | Rải nilon cách ly ( 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.320 | m2 |
| 24 | Lát gạch tezzaro 300x300x30 M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.320 | m2 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,2 | m3 |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,2 | m3 |
| 27 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.491 | m2/tháng |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | cấu kiện |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,073 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,198 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,083 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,992 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,269 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,269 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.198 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,76 | m3 |
| 38 | Rải nilon cách ly ( 2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,58 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,8 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.658 | m2 |
| 41 | Lát gạch Tezzaro 300x300x30 M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.658 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,63 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,63 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| J | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 1 cánh 300x200x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-60A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu cốt 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 1 cánh 300x200x180,IP 67 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cầu đấu 10P-30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp PG 19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led D225-220V,1X20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,3 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,6 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,8 | m |
| 14 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led 220/1x20W dài 1,2m, Q=2200Lm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ Mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,24 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,48 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 21 | Cắt tường rộng 30mm, sâu 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1m |
| 22 | Đục tường rộng 30mm sâu 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Sứ cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bọ kẹp cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt Máng gen 39x18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | m |
| 26 | Cố định lại cáp điện nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối 100x100x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Cầu đấu 4P-60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Chống thấm lỗ xuyên tường cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 33 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 2x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m |
| 34 | Gen co bọc bảo vệ mối nối dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa mềm UPVC D20, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa mềm UPVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| K | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 4 | Thanh đồng tiếp địa cho tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cắt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện 400X300X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ modul cài 04 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led-220v/2x21w, dài 1,2m, thả trần, có chóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần D225, bóng led-220v/1x20w, có chụp kín chống hơi nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều+ mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều+ mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-220V (mặt+ hạt+ đê) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2P-60A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối 250x250x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt Máng ghen đi dây điện 39x18mm,đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt Máng ghen đi dây điện 60x22mm, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,2 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 525 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.640 | m |
| 31 | Cắt tường 600x500mm, sâu 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | 1m |
| 32 | Đục tường 600x500mm sâu 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m2 |
| L | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ modul cài 04 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn Led hightbay UFO-220V/150W, Q=16500LM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều+ mặt+ đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220 V ( (mặt+ hạt+ đê) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2P-25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Box chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 10 | Lắp đặt ống mềm luồn dây d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 15 | Ty treo mạ kẽm M8 dài 0.3m + Bulong + 2 ecu M8+long đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Măng xông nối trơn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng xông nối ren D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Kẹp C D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Vít khoan thép M4x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | túi |
| M | CHIẾU SÁNG NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED bóng tròn bulb 30W-đui E27 theo chóa treo đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| N | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 11 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | viên |
| 12 | Vít + nở M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần D225, bóng led-220v/1x20w, có chụp kín chống hơi nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led 220/1x20W dài 1,2m, Q=2200Lm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt + đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Máng gen 24x14 mm đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc 1x1.5mm2 (tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC d20 đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| O | HANG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| P | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống từ trên mái xuống hệ nước lọc RO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Kết nối đường ống từ nhà vệ sinh cấp đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Cắt tường rộng 40 sâu 30 mm dài 2,7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 1m |
| 4 | Đục tường rộng 40mm sâu 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Van cửa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR DN25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông ren trong PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Trám vá hoàn trả tường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chỉ lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Van xả tay tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Van xả tay tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi 900x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lô đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van cửa DN 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zacco PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van cửa DN 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,366 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê ren trong PPR DN25/20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút ren trong PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR DN25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống Upvc D21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nói trơn PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR DN25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR DN25, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR DN40/25, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR DN40, nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR DN40/25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối 80X80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Ống Upvc D110, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống Upvc D75, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống Upvc D60, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút Upvc D110 , nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút Upvc D75 ,nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút Upvc D60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút Upvc D42, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D60 , nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D42, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y Upvc D76/42, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y Upvc D60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê cong Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê cong Upvc D110/75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê cong Upvc D110/60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê cong Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê cong Upvc D75/60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê cong Upvc D60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn D76, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 69 | Quang treo ống D110+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Quang treo ống D75+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Quang treo ống D60+ Ty ren M8 dài 300 mm+ bu lông, ecu,nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa Upvc D75, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 73 | Cắt tháo bỏ T nhựa trên đường ống cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 74 | Tháo dỡ đường ống D21 từ mái xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 75 | Lắp đặt Ống Upvc D21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Măng sông nói trơn PVC D21 ,nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông Upvc D75, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Khoan giếng sinh hoạt sâu 30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 79 | Bơm nước giếng hoan: Q=6m3/h, Hs=30m, Ha=25m, P=1,5KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt Zacco Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van cửa Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn nhựa Upvc D50/42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống Upvc D42 nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa Upvc D42, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Zacco PPR D25, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van cửa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thép D42/25 nối bằng phương pháp măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5+E2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 94 | Lắp đặt Ống PVC D25 đặt nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 95 | Lắp đặt Ống mềm D25 đặt nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Kẹp C D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông trơn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt Ống Upvc D90 pn8 nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống Upvc D42 pn8 nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D90, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông Upvc D90, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai ôm 25+ Vit+ nở (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lô đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van cửa PPR DN 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van cửa PPR DN 63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van cửa PPR DN 32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cửa PPR DN 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cửa PPR DN 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zacco PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zacco PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D63, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D32, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D63/32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn PPR DN63/32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR DN25/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR DN32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR DN32/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y PPR DN32/25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PPR DN32/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bịt đầu cuối D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR ren ngoài DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông Upvc ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông Upvc ren ngoài DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa PPR DN20 đột lỗ, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 33 | Lắp Ống PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp Ống PPR DN32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR ren trong DN25/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút PPR ren trong DN25/20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch PPR DN 32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PPR DN 25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút PPR DN 32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR DN 32/25 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR DN 32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ống luồn dây mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa ngoài trời tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đai ôm ống D21+ Vit+ nở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống Upvc D110, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống Upvc D75, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống Upvc D60, nối bằng nhựa dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút Upvc D60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch 135/45 Upvc D34, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y Upvc D110, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y Upvc D75, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê cong Upvc D110,nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê cong Upvc D110/60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê cong Upvc D75,nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê cong Upvc D75/60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê Upvc D60, nối bằng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 64 | Phụ kiện treo ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế) - Kích thước bàn: 1200x400x660 mm - Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm - Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ). Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). - Hàng mới 100% |
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 2 | Bảng chống loá Mặt bảng từ chống loá màu xanh. Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót panel nhựa. Có khay để bút và phụ kiện bắt lên tường. Mặt bảng có dòng kẻ chìm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 02 cánh Kích thước: 1000x457x1830mm Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn (hoặc tương đương) Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High Definition Audio Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768 Mini Atx Case + Nguồn 450W Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Tivi Thông số kỹ thuật chi tiết Smart Tivi LG 4K 55 inch 55UM7290PTD (hoặc tương đương) Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Cổng HDMI:3 cổng Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.5 Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh:4K Upscaler, Tấm nền IPS, HDR10 Pro, True Color Accuracy, 4K Active HDR, HLG, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X, Clear Voice III Tổng công suất loa:20 W (mỗi loa 10 W ) Thông tin chung Công suất:160 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 124.4 cm - Cao 78.2 cm - Dày 23.1 cm Khối lượng có chân:14.5 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 124.4 cm - Cao 72.2 cm - Dày 9 cm Khối lượng không chân:14.3 kg Chất liệu:Viền nhựa, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đài Hãng sản xuất Sony (hoặc tương đương) Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W Tính năng • CD-R/RW • MP3 • MEGA BASS(ON/OFF) • Large LCD • Digital radio | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị học đường. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi