Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353495-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210200391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:42:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,698,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,5637 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,8296 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5525 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9598 100m3
5 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3332 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3332 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3192 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6185 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3424 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5173 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0761 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7338 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3389 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7771 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2027 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1913 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7671 tấn
18 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,0284 m3
19 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4855 m3
20 bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,0479 m3
21 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6183 m3
22 bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,3434 m3
23 bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,036 m3
24 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,6511 m3
25 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6973 100m3
26 bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,0151 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0322 100m2
28 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6754 m3
29 Xây gạch XMCL 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,554 m3
30 Lát đá granit bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,7793 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,116 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,117 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,117 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0967 100m3
35 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0744 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0386 100m2
37 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,551 m3
38 bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8627 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0913 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 tấn
42 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9679 m3
43 Chèn bằng vải tẩm bitum Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6632 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,941 m2
45 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,941 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6375 m2
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0198 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3663 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0346 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
51 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0419 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0746 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3048 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,356 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7112 100m2
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9716 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2791 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2305 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5046 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4655 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2349 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,715 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0868 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4191 tấn
66 bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,0356 m3
67 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,005 m3
68 bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6737 m3
69 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,1122 m3
70 bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8908 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,3867 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,5376 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,5394 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3182 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0886 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4723 tấn
77 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2588 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9352 m3
79 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1273 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1273 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,4073 m2
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8847 100m2
83 Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,5 md
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,28 m
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 (vén thành cao 25cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,6556 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,6556 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,1692 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 386,7196 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500,688 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500,688 m2
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,828 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 582,1557 m2
93 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,3185 m2
94 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,28 m
95 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 231,04 m
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,828 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 582,155 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,319 m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,828 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 673,474 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 205,6471 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,6552 m2
103 Công tác ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, gạch 300x450mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,8455 m2
104 Công tác ốp gạch Ceramic vào viền tường vệ sinh, gạch 100x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,564 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,7308 m2
106 Làm trần hợp kim nhôm đục lỗ tấm thả KT: 60x60cm (bao gồm cả khung xương + công lắp dựng) khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,2 m2
107 SXLD Inox hộp bàn đá Granít (Inox304) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 kg
108 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,86 m2
109 Nở sắt D12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
110 Lan can sắt vuông đặc 16x16mm, gia công lắp dựng, sơn hoàn chỉnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 kg
111 Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, khung màu trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
112 Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
113 Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, khung màu trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,875 m2
114 Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
115 Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh kính đơn 5mm, khung màu trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,28 m2
116 Phụ kiện đồng bộ chính hãng mở quay, mở hất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
117 Sản xuất hoa Inox cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 131,5 kg
118 Lắp dựng hoa inox cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,28 m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7062 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0772 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 - thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 - thoát tràn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt côn thu nước U.PVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
5 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
6 Đai INOX D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h; H=30m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt van phao két nước mái D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt crefin D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa (Lavabo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
16 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
19 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Lắp đặt van bấm tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ tay gạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
42 Lắp đăt rắc co PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Lắp đăt rắc co PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đăt rắc co PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
45 Lắp đăt nối thẳng PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
46 Lắp đăt nối thẳng PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
47 Lắp đăt nối thẳng PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
48 Lắp đăt nối thẳng PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
49 Lắp đăt tê 1 đầu ren D20x1/4'' Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
50 Lắp đặt cút 1 đầu ren D40x1/4'' Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37 cái
52 Lắp đặt trõ hút máy bơm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt kép đồng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
54 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
55 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
57 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
59 Lắp đặt tê chếch 45 độ D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
60 Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút 135 độ U.PVC DN 110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Lắp đặt cút 135 độ U.PVC DN 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
64 Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
65 Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
66 Lắp đặt tê U.PVC D90/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn nhựa D90/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê thông tắc D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
72 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36w, lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
73 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 25w Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm mặt, hạt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
75 Lắp đặt công tắc đơn (gồm mặt, hạt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi (gồm mặt, hạt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 hộp
79 Lắp đặt quạt trần kèm chiết áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
80 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
81 Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT 80x80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 hộp
82 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 máy
83 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
84 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
87 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
88 Lắp đặt hộp điện phòng âm tường vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 380x250x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 hộp
89 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
90 Lắp đặt cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
91 Lắp đặt dây lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC (2x6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
92 Lắp đặt dây lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC (2x4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 285 m
93 Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x2,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156 m
94 Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x1,5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 380 m
95 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250V/40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250V/30A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/30A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
99 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/15A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
100 Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cọc
102 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
103 Đắp đất móng đặt dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4 m3
104 Băng đồng tiếp đất 25x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,01 kg
105 Kéo rải dây đồng bện 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
106 Đào đất đặt ống nhựa HDPE Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m3
107 Đắp đất móng đặt ống nhựa HDPE, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4 m3
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất , đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,8601 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8809 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2418 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2418 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2418 100m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5737 100m3
2 Rải Nilong lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,474 100m2
3 bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 172,11 m3
E HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,3085 m3
2 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8259 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3016 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,9159 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4826 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0483 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0483 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0483 100m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,8879 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,5328 m2
11 Đất (phù sa) mầu trông cây (cả nhân công băm vằm, san gạt, tưới nước, bón thúc phân 1 lần) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,0982 m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,021 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,664 m3
3 Đắp đất hoàn trả móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9896 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
5 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,2 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,3 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,3 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,75 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 211,6 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1784 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,41 100m3
12 Trải nilong chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6617 100m2
13 bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5791 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2358 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,301 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3523 tấn
18 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,672 m3
19 Con tiện lan can bằng bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 299 cái
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,2125 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,01 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,23 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
24 Sơn lan can đường dốc không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,6525 m2
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, MÁI ĐÁ
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8934 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8934 100m3
3 Vận chuyển tiếp đá bằng ô tô tự đổ cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8934 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8934 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7945 100m3
6 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1402 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3916 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5431 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5431 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5431 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2077 100m2
12 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,3465 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,96 m3
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133,36 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4964 100m
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 gốc cây
17 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,7975 100m2
18 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135,2867 100m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.503,1858 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,3186 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,3186 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,3186 100m3
23 Đào rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,5617 m3
24 Đào san đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8625 100m3
25 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 232,8632 m3
26 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,2262 m3
27 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1817 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8964 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8964 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8964 100m3
31 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8016 100m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,4704 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,8551 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,5647 100m2
35 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 560,329 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12.970,5556 cái
H HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9936 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5021 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0283 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1068 100m2
7 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,784 m3
8 bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0403 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0858 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1149 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0929 100m2
12 bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5111 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1698 m3
14 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,2912 m2
15 Đắp phào trang trí cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,8 m
17 Sơn trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,9024 m2
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,468 tấn
19 Bộ bánh xe, bằng thép cho cổng chính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
20 Tôn bọc chân cho cánh cổng dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,36 kg
21 Mũi mác nhọn đúc bằng gang sơn màu vàng kem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,36 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,1056 m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,9867 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,6757 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1467 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1467 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,253 100m2
6 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2235 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,535 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,6124 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8802 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,253 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1506 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6955 tấn
13 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,1751 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,2385 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,1319 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4508 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1441 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6055 tấn
19 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2004 m3
20 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,4657 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,1854 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 202,398 m2
23 Đắp phào trang trí cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 cái
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 329,7391 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,31 m2
26 Hàng rào sắt vuông đặc 16x16mm, gia công lắp đặt, sơn hoàn chỉnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.032,5 kg
27 Mũi mác nhọn đúc bằng gang sơn màu vàng kem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 414 cái
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 740,6582 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2956 100m3
3 Đào hố ga, cửa xả, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5383 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,4531 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,348 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1118 100m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8748 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,5317 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,2433 100m3
10 bê tông móng, đá 2x4, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,445 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4389 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1882 100m2
13 bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3598 m3
14 Xây gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,7769 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 317,784 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,46 m2
17 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,0568 m3
18 Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,26 100m
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax >6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2016 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7488 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,27 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,1032 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8439 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 607 cái
26 Mua đế cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 281 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,6 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 1 mối nối
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2334 tấn
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 513,5364 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3651 100m3
3 Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1275 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,2687 m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2587 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8767 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8767 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8767 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,252 m3
10 Cắt sân bê tông và đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,7 10m
11 Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè (đoạn ống đi qua vỉa hè) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, dày 3,5cm (vật liệu gạch tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m2
13 bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,535 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống d=315mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,005 100m
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1876 100m2
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax >6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5138 m3
17 bê tông móng, đá 1x2, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7708 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1882 100m2
19 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,568 m3
20 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6733 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,4 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,34 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3552 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0739 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
27 Đóng cọc chống có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cọc
28 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1484 tấn
29 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1484 tấn
L HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ
1 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4929 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0846 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0309 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0686 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0686 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0262 100m2
8 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,032 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,83 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,38 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0292 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2046 tấn
13 bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,484 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,42 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,65 m2
M HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,2681 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8085 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,427 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5242 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5242 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5242 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2298 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0872 100m2
10 bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,235 m3
11 bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3055 m3
12 bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,086 m3
13 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,914 m3
14 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8039 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1483 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3272 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0547 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8929 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1558 tấn
20 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,8976 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,7 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0291 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0348 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0072 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3285 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,034 100m3
2 Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,034 100m3
O HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.454745E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.90949E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.788.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.577.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->