Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phong tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:42:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,698,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,8296 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9598 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3332 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6185 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5173 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0761 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7338 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3389 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7771 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2027 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1913 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7671 | tấn |
| 18 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,0284 | m3 |
| 19 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4855 | m3 |
| 20 | bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,0479 | m3 |
| 21 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6183 | m3 |
| 22 | bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3434 | m3 |
| 23 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,036 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,6511 | m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 26 | bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0151 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 28 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6754 | m3 |
| 29 | Xây gạch XMCL 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,554 | m3 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,7793 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,116 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,117 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,117 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0744 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 37 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,551 | m3 |
| 38 | bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8627 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0913 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | tấn |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9679 | m3 |
| 43 | Chèn bằng vải tẩm bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6632 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,941 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,941 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6375 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3663 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0346 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0746 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3048 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,356 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7112 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9716 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2791 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2305 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5046 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4655 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2349 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,715 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0868 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4191 | tấn |
| 66 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0356 | m3 |
| 67 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,005 | m3 |
| 68 | bê tông lanh tô, lan can, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6737 | m3 |
| 69 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,1122 | m3 |
| 70 | bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8908 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,3867 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5376 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5394 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0886 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4723 | tấn |
| 77 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2588 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9352 | m3 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1273 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1273 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,4073 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8847 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,5 | md |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,28 | m |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 100 (vén thành cao 25cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,6556 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,6556 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,1692 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386,7196 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,688 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500,688 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,828 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 582,1557 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,3185 | m2 |
| 94 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,28 | m |
| 95 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,04 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,828 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 582,155 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,319 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,828 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 673,474 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 205,6471 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,6552 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường vệ sinh, gạch 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,8455 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch Ceramic vào viền tường vệ sinh, gạch 100x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,564 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,7308 | m2 |
| 106 | Làm trần hợp kim nhôm đục lỗ tấm thả KT: 60x60cm (bao gồm cả khung xương + công lắp dựng) khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 107 | SXLD Inox hộp bàn đá Granít (Inox304) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | kg |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,86 | m2 |
| 109 | Nở sắt D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lan can sắt vuông đặc 16x16mm, gia công lắp dựng, sơn hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | kg |
| 111 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, khung màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 112 | Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 113 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, khung màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,875 | m2 |
| 114 | Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 115 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh kính đơn 5mm, khung màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 116 | Phụ kiện đồng bộ chính hãng mở quay, mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 117 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,5 | kg |
| 118 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7062 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0772 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 - thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 - thoát tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nước U.PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Đai INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h; H=30m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động từ đèn báo và các phụ kiện kèm theo attomat 2 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt crefin D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa (Lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đăt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đăt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt nối thẳng PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đăt nối thẳng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đăt nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đăt nối thẳng PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đăt tê 1 đầu ren D20x1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D40x1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt trõ hút máy bơm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC DN 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC DN 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN 48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê U.PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36w, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 25w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp chìm (gồm mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn (gồm mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi (gồm mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (gồm mặt, hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt trần kèm chiết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa KT 80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng p/p hàn, đoạn ống dài 2m, ĐK ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK ống d=12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt hộp điện phòng âm tường vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 380x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC (2x6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC (2x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285 | m |
| 93 | Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | m |
| 94 | Kéo rải dây lõi đồng bọc PVC (2x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250V/40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 250V/30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 102 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 103 | Đắp đất móng đặt dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 104 | Băng đồng tiếp đất 25x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,01 | kg |
| 105 | Kéo rải dây đồng bện 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 106 | Đào đất đặt ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m3 |
| 107 | Đắp đất móng đặt ống nhựa HDPE, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8809 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2418 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilong lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,474 | 100m2 |
| 3 | bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,11 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3085 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8259 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,9159 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4826 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,8879 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,5328 | m2 |
| 11 | Đất (phù sa) mầu trông cây (cả nhân công băm vằm, san gạt, tưới nước, bón thúc phân 1 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,0982 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,664 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9896 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,3 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,75 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,6 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1784 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m3 |
| 12 | Trải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6617 | 100m2 |
| 13 | bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5791 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2358 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3523 | tấn |
| 18 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,672 | m3 |
| 19 | Con tiện lan can bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,2125 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,01 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,23 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 24 | Sơn lan can đường dốc không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,6525 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, MÁI ĐÁ | |||
| 1 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8934 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá bằng ô tô tự đổ cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8934 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7945 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1402 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 12 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3465 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,96 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4964 | 100m |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | gốc cây |
| 17 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,7975 | 100m2 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,2867 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.503,1858 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,3186 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,3186 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,3186 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,5617 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8625 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232,8632 | m3 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,2262 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1817 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8964 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8964 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8964 | 100m3 |
| 31 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8016 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,4704 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,8551 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5647 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 560,329 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12.970,5556 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9936 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5021 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 7 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0403 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0858 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1149 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 12 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5111 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1698 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,2912 | m2 |
| 15 | Đắp phào trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m |
| 17 | Sơn trụ ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,9024 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | tấn |
| 19 | Bộ bánh xe, bằng thép cho cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tôn bọc chân cho cánh cổng dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,36 | kg |
| 21 | Mũi mác nhọn đúc bằng gang sơn màu vàng kem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,36 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1056 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,9867 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6757 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1467 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1467 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | 100m2 |
| 6 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2235 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,535 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6124 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1506 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6955 | tấn |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1751 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2385 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1319 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1441 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6055 | tấn |
| 19 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2004 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,4657 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,1854 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,398 | m2 |
| 23 | Đắp phào trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 329,7391 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,31 | m2 |
| 26 | Hàng rào sắt vuông đặc 16x16mm, gia công lắp đặt, sơn hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.032,5 | kg |
| 27 | Mũi mác nhọn đúc bằng gang sơn màu vàng kem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 740,6582 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2956 | 100m3 |
| 3 | Đào hố ga, cửa xả, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5383 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,4531 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,348 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1118 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8748 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2433 | 100m3 |
| 10 | bê tông móng, đá 2x4, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,445 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4389 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3598 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,7769 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 317,784 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,46 | m2 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0568 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax >6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2016 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7488 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,1032 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8439 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607 | cái |
| 26 | Mua đế cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 281 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | 1 mối nối |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2334 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 513,5364 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3651 | 100m3 |
| 3 | Đào hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1275 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,2687 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8767 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8767 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,252 | m3 |
| 10 | Cắt sân bê tông và đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,7 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè (đoạn ống đi qua vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, dày 3,5cm (vật liệu gạch tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m2 |
| 13 | bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,535 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống d=315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,005 | 100m |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax >6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5138 | m3 |
| 17 | bê tông móng, đá 1x2, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7708 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,568 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6733 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,34 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3552 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 27 | Đóng cọc chống có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1484 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1484 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4929 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 8 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,83 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | tấn |
| 13 | bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,484 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,65 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2681 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2298 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 10 | bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,235 | m3 |
| 11 | bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3055 | m3 |
| 12 | bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,086 | m3 |
| 13 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,914 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8039 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1483 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3272 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0547 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8929 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1558 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8976 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3285 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,034 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,034 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.454745E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.90949E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.788.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.577.620.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi