Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 16:48:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG + VỈA HÈ: | |||
| 1 | Công dọn mặt bằng (công 3/7 nhóm 1) | Theo E.HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | Theo E.HSMT | 5,455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E.HSMT | 5,455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2 km tiếp theo) | Theo E.HSMT | 5,455 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh nền đường đất đồi, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E.HSMT | 17,0388 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi mua để bù vênh nền đường K=0,95 | Theo E.HSMT | 2.283,1992 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo E.HSMT | 20,9566 | 100m2 |
| 8 | Xào xới đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E.HSMT | 0,8935 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E.HSMT | 3,6308 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua để đắp nền đường K=0,98 | Theo E.HSMT | 493,7888 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo E.HSMT | 3,0939 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo E.HSMT | 2,7509 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E.HSMT | 14,9896 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E.HSMT | 14,9896 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo E.HSMT | 2,4913 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo E.HSMT | 2,4913 | 100tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E.HSMT | 384 | cái |
| 20 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 48 | m2 |
| 21 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 0,3733 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Theo E.HSMT | 746,3976 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E.HSMT | 4,992 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 49,92 | m2 |
| 25 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Theo E.HSMT | 183 | viên |
| 26 | Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 0,432 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo E.HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E.HSMT | 0,0275 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 192 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 16,6824 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E.HSMT | 5,8644 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E.HSMT | 4,68 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 8,7516 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,0274 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E.HSMT | 2,0274 | m3 |
| 36 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 1,5107 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 17,004 | m2 |
| 38 | Cây bàng Đài Loan cao 3,5-4m, đường kính gốc 7-9cm | Theo E.HSMT | 15 | cây |
| 39 | Đất mầu và phân hữu cơ | Theo E.HSMT | 10,0842 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG + SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao | Theo E.HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn F 60, cần đơn cao 2m, dày 3m, vươn 1,5m | Theo E.HSMT | 7 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn đường cao áp Philips SON-T 150W 220V-50Hz | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Chụp cần đèn | Theo E.HSMT | 62,314 | kg |
| 5 | Tấm bịt đầu cột | Theo E.HSMT | 18,683 | kg |
| 6 | Thanh tăng cường | Theo E.HSMT | 19,796 | kg |
| 7 | Bu lông M50x16 | Theo E.HSMT | 28 | cái |
| 8 | Đai ốc | Theo E.HSMT | 56 | cái |
| 9 | Vòng đệm | Theo E.HSMT | 56 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối 4 công tơ | Theo E.HSMT | 7 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x95mm2 | Theo E.HSMT | 214,5 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn ruột nhôm 4x25mm2 | Theo E.HSMT | 214,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Theo E.HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (luồn lên đèn) | Theo E.HSMT | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp nhôm 1x70 | Theo E.HSMT | 7 | m |
| 16 | Dây nối đất CT3 - D12 | Theo E.HSMT | 19,11 | kg |
| 17 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Theo E.HSMT | 66,01 | kg |
| 18 | Ghíp bọc GN2 | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng D21 | Theo E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Đầu cốt A70 | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 21 | Giá móc 16mm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đai thép + khoá đai | Theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Kẹp ngừng cáp | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp | Theo E.HSMT | 8 | chiếc |
| 25 | Giá móc 16mm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đai thép + khoá đai | Theo E.HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Kẹp treo cáp | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tấm ốp thép dẹt D80x8 | Theo E.HSMT | 20,02 | kg |
| 29 | Móc treo D14 | Theo E.HSMT | 6,188 | kg |
| 30 | Móc treo D12 | Theo E.HSMT | 7,014 | kg |
| 31 | Đai thép + khoá đai | Theo E.HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,2589 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo E.HSMT | 2,877 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 5,215 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,252 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Theo E.HSMT | 7,1312 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cống bằng thủ công, rãnh rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Theo E.HSMT | 79,2351 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E.HSMT | 4,394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E.HSMT | 3,5296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (2km tiếp theo) | Theo E.HSMT | 3,5296 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E.HSMT | 140,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo E.HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2 km tiếp theo) | Theo E.HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đệm đá dăm | Theo E.HSMT | 60,3338 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo E.HSMT | 36,8001 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E.HSMT | 0,4036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 18,6526 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 133,9545 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E.HSMT | 17,3322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Theo E.HSMT | 1,8918 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E.HSMT | 0,7041 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E.HSMT | 17,727 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,8163 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo E.HSMT | 0,7906 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo E.HSMT | 1,2075 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 231 | 1cấu kiện |
| 23 | Thép bậc thang D25 hố thu, ga | Theo E.HSMT | 224 | kg |
| 24 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 135,08 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E.HSMT | 629,7364 | m2 |
| 26 | Đế cống D600, BTCT mác 200, rộng 250 | Theo E.HSMT | 254 | cái |
| 27 | Cống D600 BTCT mác 300 | Theo E.HSMT | 169 | m |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E.HSMT | 254 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo E.HSMT | 84 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo E.HSMT | 1 | đoạn |
| 31 | Chít mối nối vữa XM M100 | Theo E.HSMT | 9,3415 | m2 |
| 32 | Gia công lưới chắn rác 14x14 | Theo E.HSMT | 0,0748 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 2,7227 | 1m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E.HSMT | 38 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi (k85) | Theo E.HSMT | 4.788 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.177.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi