Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406387-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210330703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới (Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn ngân sách huyện chuẩn bị đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:51:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,263,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
3 Vận chuyển đất đi dổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 100m3
4 Đắp đất cấp 2 nền đường bằng máy đầm 16T, với hệ số Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 100m3
5 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,542 m3
6 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,542 m3
7 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy đầm 16T, với hệ số Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,602 100m3
8 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.060,243 m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.060,243 m3
10 Làm nền đường đá 4x6 chèn sỏi lớp dưới chiều dày đã lèn ép dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,567 100m2
11 Làm nền đường đá 4x6 chèn sỏi lớp trên chiều dày đã lèn ép dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,567 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,567 100m2
B HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cung cấp trụ đở biển báo bằng ống STK sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 trụ
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Sản xuất biển báo chữ nhật 0,9x1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất biển báo chữ nhật 0,3125x1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất biển báo chữ nhật 1,6x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm, loại 1 trụ 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật cạnh 0,9x1,3m, loại 1 trụ 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật cạnh 0,3125x1,25m, loại 1 trụ 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật cạnh 1,6x2m, loại 2 trụ 1 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.616 m
10 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
16 Ván khuôn thép chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
17 Ống thép D80 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
18 Sản xuất trụ biển báo đơn 3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
19 Lắp đặt lại trụ biển báo đơn 3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Nhân công điều khiển bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->