Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Có

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326905-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường bản Có
Số hiệu KHLCNT 20210232332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 16:26:00 đến ngày 2021-03-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,502,125,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG NHÁNH 4+9
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,7881 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,8932 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,2533 100m3
4 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK 0,1233 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,5948 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,7881 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,7217 100m3
B MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 4+9
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 0,563 100m3
2 Lu khuôn Theo HSTK 0,8804 100m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 48,24 m3
4 Rải bạt dứa Theo HSTK 3,4208 100m2
5 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 3,4208 100m2
6 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,4196 100m2
C RÃNH GIA CỐ NHÁNH 4+9
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 16,9797 m3
2 Rải bạt dứa Theo HSTK 1,6355 100m2
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,7813 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,1948 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,025 100m3
D CỐNG RÃNH DỌC NHÁNH 4+9
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 7 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,841 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0755 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0687 100m2
5 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 0,2002 100m2
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,07 tấn
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,04 tấn
8 Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,1022 tấn
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0772 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0331 100m3
E NỀN ĐƯỜNG NHÁNH 5+6+7
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 4,9221 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 1,3971 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 11,639 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 13,4187 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,1693 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,5088 100m3
7 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,4592 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,6803 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 4,9221 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 1,8562 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 12,8137 100m3
12 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 14,9402 100m3
13 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK 14,9402 100m3
F MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 5+6+7
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 0,2898 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 1,0753 100m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,1152 100m3
4 Lu khuôn Theo HSTK 3,0197 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 222,4012 m3
6 Rải bạt dứa Theo HSTK 15,8858 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 13,3448 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 2,1885 100m2
G RÃNH GIA CỐ NHÁNH 5+6+7
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 104,7748 m3
2 Rải bạt dứa Theo HSTK 10,09 100m2
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 4,8209 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,202 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,1549 100m3
H CỐNG BẢN NHÁNH 5+6+7
1 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK 9 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 2,24 m3
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,01 m3
4 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 0,64 m3
5 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 14,13 m3
6 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 29,22 m3
7 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,04 tấn
8 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0047 tấn
9 Cốt thép tấm bản, đường kính Theo HSTK 0,1068 tấn
10 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0882 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,06 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,15 100m2
13 Ván khuôn các kết cấu móng Theo HSTK 0,3482 100m2
14 Ván khuôn các kết cấu tường Theo HSTK 0,5862 100m2
15 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,0571 100m3
16 Đá hộc xếp khan Theo HSTK 2,81 m3
17 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSTK 0,1692 100m3
18 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSTK 0,5436 100m3
19 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,7144 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,3753 100m3
I KÈ RỌ ĐÁ NHÁNH 5+6+7
1 Rọ thép 2x1x1 ( Lưới D3, Khung D6) Theo HSTK 23 rọ
2 Rọ thép 1.5x1x1 ( Lưới D3, Khung D6) Theo HSTK 48 rọ
J NỀN ĐƯỜNG NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 19,6047 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 30,9034 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 11,0725 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 5,9083 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,4468 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,7425 100m3
7 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,3736 100m3
8 Đào cấp nền đường, đất cấp III Theo HSTK 1,2874 100m3
9 Đào cấp nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 1,811 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 13,6461 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 19,6047 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 35,8916 100m3
13 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK 6,5826 100m3
14 Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK 6,5826 100m3
K MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 2,4091 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo HSTK 1,8555 100m3
3 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,2614 100m3
4 Lu khuôn Theo HSTK 7,9694 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 470,14 m3
6 Rải bạt dứa Theo HSTK 33,5814 100m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 33,5814 100m2
8 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 3,6131 100m2
L RÃNH GIA CỐ NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 163,9633 m3
2 Rải bạt dứa Theo HSTK 15,7828 100m2
3 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 7,5443 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,8811 100m3
5 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,2414 100m3
M TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,352 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,2721 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1641 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1333 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 28 cấu kiện
N CỐNG RÃNH DỌC NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 43 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,079 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 16,915 m3
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,348 100m2
5 Ván khuôn rãnh Theo HSTK 1,259 100m2
6 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,4663 tấn
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,215 tấn
8 Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK 0,555 tấn
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,419 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,18 100m3
O KÈ ỐP MÁI NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 60,32 m3
2 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 109,63 m3
3 Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,5619 tấn
4 Ván khuôn chân khay + ốp mái Theo HSTK 5,483 100m2
5 Rải bạt dứa Theo HSTK 4,9101 100m2
6 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,1098 100m3
7 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2901 100m3
8 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,183 100m3
9 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 3,9637 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,3084 100m3
P DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN NHÁNH 1+2+3+8+10+11
1 Đào di chuyển móng cột, đất cấp III Theo HSTK 1,25 m3
2 Cách điện các loại bốc dỡ Theo HSTK 0,5 tấn
3 Cách điện các loại vận chuyển Theo HSTK 0,5 tấn
4 Tháo dỡ cột điện, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
5 Vận chuyển cột chưa lắp từng đoạn, cự ly Theo HSTK 0,5 tấn
6 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSTK 1 cột
7 Tháo dỡ các loại sứ Theo HSTK 4 sứ
8 Lắp đặt các loại sứ Theo HSTK 4 sứ
9 Bốc dỡ dây dẫn các loại Theo HSTK 0,5 tấn
10 Vận chuyển dây dẫn các loại, cự ly Theo HSTK 0,5 tấn
11 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK 1,25 m3
12 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253188588E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->