Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Thi công lắp đặt và thí nghiệm hệ thống điều khiển, giám sát SCADA cho lộ 474 E1.12 liên thông 479 E1.12 Trần Hưng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Thi công lắp đặt và thí nghiệm hệ thống điều khiển, giám sát SCADA cho lộ 474 E1.12 liên thông 479 E1.12 Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:41:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,949,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm hệ điều hành Window 10 Professional | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phần mềm diệt virus | Theo HSMT | 1 | bộ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp T_plug 24kV M3*240mm2 | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| G | Vật liệu SCADA | |||
| 1 | Vỏ tủ chứa thiết bị | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp mạng | Theo HSMT | 300 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo HSMT | 0,5 | gói |
| 5 | Đầu giắc COM | Theo HSMT | 0,5 | gói |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | Theo HSMT | 1 | gói |
| 7 | Dây thít | Theo HSMT | 1 | gói |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo HSMT | 8 | cuộn |
| H | DỊCH VỤ NHÀ MẠNG | |||
| I | Cước thuê bao hàng tháng | |||
| 1 | Thuê bao SIM 3G VPN | Theo HSMT | 7 | gói |
| J | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thay tủ điện cấp áp | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp áp | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ đo lường cấp điện áp | Theo HSMT | 5 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cảm biến điện áp | Theo HSMT | 14 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cảm biến dòng điện | Theo HSMT | 14 | bộ 3 pha |
| M | PHẦN SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU | Theo HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt switch | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4 CPU | Theo HSMT | 1 | máy chủ |
| 5 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng chống Virus. Antivirus cho PC | Theo HSMT | 1 | chương trình |
| 6 | Cài đặt máy chủ hệ thống (DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | Theo HSMT | 1 | máy chủ |
| 7 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương) | Theo HSMT | 1 | máy chủ |
| 8 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối Thiết bị Router VPN Server | Theo HSMT | 8 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo HSMT | 8 | thiết bị |
| N | VẬT LIỆU | |||
| O | Lắp đặt phần điện | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | Theo HSMT | 4 | Đầu cáp 3 pha |
| P | Lắp đặt vật liệu SCADA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Theo HSMT | 30 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 5 | 10m |
| 4 | Bấm đầu RJ 45 | Theo HSMT | 25 | đầu |
| 5 | Hàn, đầu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu giao tiếp D-14 đến D-15 | Theo HSMT | 25 | giắc cắm |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| R | SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSMT | 6 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSMT | 6 | hàm |
| S | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo HSMT | 6 | hệ thống |
| T | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| U | Tại RMU | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo HSMT | 6 | ngăn |
| V | Tại Công ty Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo HSMT | 6 | ngăn |
| W | Tại trung tâm điều khiển xa B1 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo HSMT | 6 | ngăn |
| X | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| Y | Tại trung tâm điều khiển xa B1 | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSMT | 6 | ngăn |
| Z | Tại Công ty Điện lực | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSMT | 6 | ngăn |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 450 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 102 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 67 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 9 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 19 | tín hiệu |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AC | Tại trung tâm điều khiển xa B1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 450 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 102 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 67 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 9 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 19 | tín hiệu |
| AD | Tại Công ty Điện lực | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSMT | 450 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSMT | 102 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSMT | 67 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo HSMT | 9 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo HSMT | 19 | tín hiệu |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AF | THIẾT BỊ | |||
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | Theo HSMT | 3 | ca |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | Theo HSMT | 3 | ca |
| AH | THU HỒI | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 | Theo HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| AI | VẬT LIỆU | |||
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | Theo HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA trên lưới điện có cấp điện áp đến 24kV .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.140.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi