Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:33:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,538,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Km 34+780 - Km 35+430 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 9,58 | 100m³ | |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng thủ công đất cấp III (5%) | 50,421 | m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 7,007 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 7,007 | 100m³/km | |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 7,007 | 100m³/km | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 3,309 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính >10mm | 7,768 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn | 33,634 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 213,36 | m³ | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 0,887 | m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng M100, đá 4x6 | 73,92 | m³ | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu 6T | 672 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,077 | 100m³ | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 11,637 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 9,744 | 100m² | |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 84,269 | m³ | |
| 17 | Lắp đặt tấm nắp trọng lượng >50kg bằng cầu 6T | 672 | cái | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mm | 0,002 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm | 0,006 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn | 0,014 | 100m² | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, M250 | 0,117 | m³ | |
| 22 | Bê tông đá dăm M100 | 0,11 | m³ | |
| B | Km36+560 - Km37+680 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 16,115 | 100m³ | |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng thủ công đất cấp III (5%) | 84,815 | m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 12,418 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 12,418 | 100m³/km | |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 12,418 | 100m³/km | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 5,338 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính >10mm | 12,722 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn | 54,114 | 100m² | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông M250 | 344,17 | m³ | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,431 | m² | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, M100 | 119,24 | m³ | |
| 12 | Lắp đặt thân rãnh bê tông đúc sẵn | 1.084 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,761 | 100m³ | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | 18,977 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 15,346 | 100m² | |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | 134,872 | m³ | |
| 17 | Lắp đặt tấm nắp trọng lượng >50kg bằng cầu 6T | 1.023 | cái | |
| 18 | Đào đất làm rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | 0,654 | m³ | |
| 19 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 0,124 | 100m³ | |
| 20 | Đá hộc xây vữa C10 | 5,549 | m³ | |
| 21 | Đục bỏ rãnh hiện trạng để đấu nối | 0,153 | m³ | |
| 22 | Bê tông M250 dày 16cm | 6,455 | m³ | |
| 23 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,036 | 100m³ | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,403 | 100m² | |
| 25 | Đục bỏ rãnh hiện trạng | 8,445 | m³ | |
| C | Cống Km32+00 | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x0,7m | 4 | cái | |
| 2 | Bê tông tường mác 100 đổ bằng thủ công, đá 1x2, | 1,47 | m³ | |
| 3 | Bê tông tường mác 250 đổ bằng thủ công, đá 1x2 | 13,663 | m³ | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,792 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | 0,479 | 100m² | |
| 7 | Bê tông rãnh đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 50,836 | m³ | |
| 8 | Đào đất thi công kè, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | 1,93 | 100m³ | |
| 9 | Đào đất thi công kè, rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5%) | 10,158 | m³ | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,159 | 100m³ | |
| 11 | Đắp hoàn trả kè BTXM bằng đầm cóc, K90 | 0,027 | 100m³ | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | 0,092 | 100m³ | |
| 13 | Đóng cọc tràm D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc L=2m, đất cấp II | 11,596 | 100m | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,458 | 100m² | |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m³ | |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D50, L=0,5m | 0,046 | 100m | |
| 17 | Bao chứa đất | 50 | cái | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 20%) | 123 | cái | |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang | 369 | cái | |
| 3 | Dây phản quang | 738 | m | |
| 4 | Bê tông M150 | 3,321 | m³ | |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 20%) | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo cấm ô tô vượt (tròn đường kính 70cm) (KH20%) | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo nhường đường xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH20%) | 2 | cái | |
| 8 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 20%) | 2 | cái | |
| 9 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 20%) | 2 | cái | |
| 10 | Biển báo công trường 227 (tam giác cạnh 70cm) (KH 20%) | 4 | cái | |
| 11 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 20%) | 2 | cái | |
| 12 | Biển báo phạm vi tác dụng của biển (30cmx70cm) (KH 20%) | 4 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo (KH 20%) | 72 | m | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 24 | cái | |
| 15 | Nhân công ĐBGT | 120 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình thủy lợi hoặc giao thông là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi