Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần - Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:20:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,149,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở + làm việc chỉ huy c | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đào bằng máy | 4,94 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | lu | 4,94 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | đào máy | 1,745 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | bằng tay | 1,2265 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | chat lượng | 13,2624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | kín | 0,2006 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | kin chắc | 0,3333 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | chất lượng | 52,5161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | kín | 1,8009 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | kín | 1,3128 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | tcvn | 0,5304 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | tcvn | 4,8992 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 10,3389 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | tcvn | 23,2042 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 0,2216 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 1,9078 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 12,6434 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | TCVN | 1,9375 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 0,2297 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 2,2932 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 25,6419 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | TCVN | 3,1004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 1,0523 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 3,8881 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 62,8696 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | TCVN | 5,6404 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 5,0193 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 0,0408 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,5882 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | TCVN | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 2,3899 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN | 0,215 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 0,4589 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN | 0,0803 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | tcvn | 1,202 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | tcvn | 3,7869 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,3593 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | tcvn | 0,0647 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | tcvn | 0,3722 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 22,5951 | m2 |
| 41 | Tay vịn lan can thang bằng gỗ tự nhiên d80x120 sơn màu cánh dán | tcvn | 10,9 | m |
| 42 | Gia công lắp dựng lan can thang bằng Inox | tcvn | 9,81 | m2 |
| 43 | Trụ thang D150 bằng gỗ tự nhiên ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU | tcvn | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng Inox | tcvn | 45,529 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | tcvn | 49,7934 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | tcvn | 7,2588 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | tcvn | 89,7093 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | tcvn | 5,6476 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 310,2093 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 1.110,1154 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 58,11 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 297,3256 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 546,4596 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 310,2093 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 1.873,9518 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | tcvn | 431,5758 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 | tcvn | 45,4748 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | tcvn | 27,7596 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | tcvn | 37,6752 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | tcvn | 27,2088 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | tcvn | 195,602 | m2 |
| 62 | Chân tường ngoài nhà ốp đá xẻ sần KT120x200 | tcvn | 46,1325 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương lắp dựng hoàn thiện | tcvn | 30,4636 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 99,24 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | tcvn | 268,84 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 2,1556 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 2,1556 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | tcvn | 134,1094 | m2 |
| 69 | Bu lông M12x50 | tcvn | 144,832 | bộ |
| 70 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | tcvn | 2,8346 | 100m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 107,03 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | tcvn | 267,6948 | m2 |
| 73 | Ô thoáng trên mái | tcvn | 2 | cái |
| 74 | Sản xuất cửa đi kính gỗ tự nhiên , kính an toàn dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 53,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 28,16 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 26,95 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ tự nhiên, kính an toàn dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 6,16 | m2 |
| 78 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 282,2 | m |
| 79 | Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) | tcvn | 231,8 | m |
| 80 | Khóa cửa tay nắm ngang | tcvn | 21 | bộ |
| 81 | Clemon cửa đi | tcvn | 4 | bộ |
| 82 | Clemon cửa sổ | tcvn | 16 | bộ |
| 83 | Bản lề cửa đi | tcvn | 123 | bộ |
| 84 | Bản lề cửa sổ | tcvn | 128 | bộ |
| 85 | Chốt ô thoáng các cửa (Đ2+Đ1+S1) c80s | tcvn | 36 | bộ |
| 86 | Chốt cửa đi (Đ2+Đ1) 80l | tcvn | 21 | bộ |
| 87 | Móc hãm cửa sổ (S1) | tcvn | 32 | bộ |
| 88 | Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | tcvn | 34,89 | m2 |
| 89 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): | tcvn | 8 | bộ |
| 90 | Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài): | tcvn | 16 | bộ |
| 91 | Vách nhôm, kính o fix , hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6.38mm | tcvn | 10,605 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn màu ghi | tcvn | 50,2968 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện | tcvn | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15KA | tcvn | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-15KA | tcvn | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | tcvn | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | tcvn | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp điện phòng 4 lắp âm tường | tcvn | 9 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | tcvn | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | tcvn | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | tcvn | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | tcvn | 435,8 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | tcvn | 209,1 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | tcvn | 108,5 | m |
| 105 | Ống nhựa chống cháy D = 25 mm | tcvn | 110 | m |
| 106 | Ống nhựa chống cháy D = 20 mm | tcvn | 208 | m |
| 107 | Ống nhựa chống cháy D = 16 mm | tcvn | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | tcvn | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | tcvn | 63 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | tcvn | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt măng sông D16 | tcvn | 68 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông D20 | tcvn | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông D25 | tcvn | 123 | cái |
| 114 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | tcvn | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | tcvn | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V lắp âm tường ( gồm đế âm + mặt ) | tcvn | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V lắp âm tường ( gồm đế âm + mặt ) | tcvn | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | tcvn | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | tcvn | 16 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | tcvn | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần | tcvn | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn đèn gắn tường bóng COMPACT 11W/220 | tcvn | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | tcvn | 1 | cái |
| 125 | Hộp đế âm và ổ căm điện thoại âm tường | tcvn | 1 | hộp |
| 126 | Hộp đế âm và ổ căm tivi âm tường | tcvn | 25 | hộp |
| 127 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 | tcvn | 25 | m |
| 128 | Cáp tín hiệu RG6 Hộp đế âm và ổ căm tivi âm tườngcáp mạng tivi - cáp RG6 | tcvn | 50 | m |
| 129 | Bộ kết nối đầu cáp tivi 4 ngả | tcvn | 1 | bộ |
| 130 | Bộ kết nối đầu cáp điện thoại | tcvn | 1 | bộ |
| 131 | Ống nhựa PVC D16 luồn cáp điện thoại | tcvn | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | tcvn | 3 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | tcvn | 145,6 | m |
| 134 | Chân bật D8 - 200 | tcvn | 195 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | tcvn | 50,8 | m |
| 136 | Cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm | tcvn | 15 | cọc |
| 137 | Hộp kiểm tra điện trở | tcvn | 4 | bộ |
| 138 | Chân bật D8-200 | tcvn | 195 | cái |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | đào máy | 0,2088 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | bằng táy | 0,0696 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | tcvn | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | tcvn | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | tcvn | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | tcvn | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | tcvn | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | tcvn | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | tcvn | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | tcvn | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả giặt | tcvn | 8 | bộ |
| 150 | Bộ phụ kiện phòng tắm | tcvn | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | tcvn | 8 | cái |
| 152 | Ống nhựa PPR DN40 | tcvn | 0,08 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PPR DN32 | tcvn | 0,67 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR DN27 | tcvn | 0,22 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR DN25 | tcvn | 0,3 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR DN20 | tcvn | 0,24 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PPR DN20 - PN20 | tcvn | 0,4 | 100m |
| 158 | Tê vuông DN40 | tcvn | 1 | cái |
| 159 | Tê DN40x32 | tcvn | 1 | cái |
| 160 | Tê vuông DN32 | tcvn | 1 | cái |
| 161 | Tê vuông DN25x20 | tcvn | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D40x40 | tcvn | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D40x32 | tcvn | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32x25 | tcvn | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32x25nhựa PPR ren trong, D20x20 | tcvn | 16 | cái |
| 166 | Cút vuông DN40 | tcvn | 1 | cái |
| 167 | Cút vuông DN32 | tcvn | 16 | cái |
| 168 | Cút vuông DN25 | tcvn | 8 | cái |
| 169 | Cút vuông DN20 | tcvn | 64 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D 25 | tcvn | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D 20 | tcvn | 40 | cái |
| 172 | Côn thu DN40x32 | tcvn | 2 | cái |
| 173 | Côn thu DN32x25 | tcvn | 5 | cái |
| 174 | Côn thu DN25x20 | tcvn | 8 | cái |
| 175 | Đầu nối nhựa PPR D32 | tcvn | 3 | cái |
| 176 | Đầu nối nhựa PPR D25 | tcvn | 5 | cái |
| 177 | Đầu nối nhựa ren trong PPR D40 | tcvn | 1 | cái |
| 178 | Đầu nối nhựa ren trong PPR D40 | tcvn | 5 | cái |
| 179 | Rắc co DN40 | tcvn | 1 | cái |
| 180 | Rắc co DN32 | tcvn | 5 | cái |
| 181 | Rắc co DN25 | cvn | 8 | cái |
| 182 | Kép thép zen ngoài D40 | nt | 1 | cái |
| 183 | Kép thép zen ngoài D40 | tcvn | 4 | cái |
| 184 | Kép thép zen ngoài D25 | nt | 8 | cái |
| 185 | Kép thép zen ngoài D20 | tcvn | 56 | cái |
| 186 | Van khoá DN40 | tcvn | 2 | cái |
| 187 | Van khoá DN32 | tcvn | 5 | cái |
| 188 | Van khoá DN32 | tcvn | 8 | cái |
| 189 | Van phao D32 | tcvn | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | tcvn | 2 | bể |
| 191 | Ống nhựa UPVC D110 | tcvn | 0,52 | 100m |
| 192 | Ống nhựa UPVC D110 | tcvn | 0,88 | 100m |
| 193 | Ống nhựa UPVC D42 | tcvn | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt thập nhựa PVC chéo 45 , đường kính 110x110mm | nt | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt thập nhựa PVC chéo 45 , đường kính 90x90mm | nt | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 110x110mm | tcvn | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 110x90mm | tcvn | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 90x90mm | nt | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 90x42mm | nt | 8 | cái |
| 200 | Tê kiểm tra D110 | nt | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa thu , đường kính 110x90mm | nt | 3 | cái |
| 202 | Cút chếch D110 | nt | 24 | cái |
| 203 | Cút chếch D90 | nt | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 42mm | nt | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,36 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | nt | 4 | cái |
| 209 | Đai nẹp ống | tcvn | 24 | cái |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | bằng máy | 0,8169 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | tcvn | 2,9479 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | tvcn | 4,0854 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | tcvn | 0,123 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | tcvn | 0,3432 | tấn |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | tcvn | 13,9232 | m3 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 51,4648 | m2 |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | tcvn | 0,7233 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | tcvn | 0,0605 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tcvn | 0,1144 | tấn |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 11,5447 | cái |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1478 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,704 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,116 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | tcvn | 0,1536 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,1352 | tấn |
| 226 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,048 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0812 | m3 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | tcvn | 0,1536 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,1352 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,0394 | 100m2 |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 2,809 | m3 |
| 232 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,3344 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,3344 | m2 |
| 234 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,9936 | m2 |
| 235 | Nắp bể nước 600x600 | nt | 1 | cái |
| 236 | giá treo bình cứu hóa | nt | 2 | cái |
| 237 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4 | tcvn | 3 | cái |
| 238 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3 | tcvn | 3 | cái |
| 239 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC: | tcvn | 2 | bộ |
| 240 | Biển bên công trình | nt | 1 | bộ |
| 241 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | nt | 0,75 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,15 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | tcvn | 0,384 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 245 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0878 | tấn |
| 246 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1134 | tấn |
| 247 | Bu lông M16 | nt | 36 | bộ |
| 248 | Bộ tăng đơ + hộp INOX làm dây phơi | tcvn | 6 | bộ |
| B | Nhà ăn +bếp 50 chỗ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | tcvn | 0,5715 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | tcvn | 10,5872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 31,7642 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,5951 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 2,826 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,4796 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,1722 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 7,3204 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,5716 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | tcvn | 0,2178 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 20,4798 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,676 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1518 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0826 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,0661 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7318 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0826 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0661 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,1038 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,7714 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 2,5323 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,432 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,1712 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 13,1712 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,0128 | m2 |
| 27 | Nắp bể nước 600x600 | nt | 1 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1494 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,442 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7974 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0486 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0646 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0351 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 2,7361 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,84 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,3 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,3 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,17 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0281 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | ck |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0498 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,1583 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4763 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | nt | 1,3015 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,9091 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 2,2555 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0944 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 31,4181 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,7845 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 3,4191 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,4776 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1493 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0479 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4091 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9405 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9405 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 121,068 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 40,6364 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 25,686 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 13,4563 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 6,0608 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 255,2218 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 455,99 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 170,522 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 88,912 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 319,5568 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,2191 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | nt | 102,64 | md |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 408,8559 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.017,1984 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 83,7998 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,5898 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch vữa XM mác 75 - Gạch Ceramic 300x600 | nt | 60,1185 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500m2 | nt | 9,745 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic -vữa XM mác 75 - Gạch Ceramic 500x500 | nt | 145,4252 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic gốm KT400x400 | nt | 33,0484 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn đá granit tại vị trí qua cửa | nt | 2,574 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | nt | 6,1146 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,3404 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 17,481 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 4,368 | m2 |
| 85 | Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | nt | 54 | m2 |
| 86 | Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): | nt | 6 | bộ |
| 87 | Bộ Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): | nt | 6 | bộ |
| 88 | Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ, tay cài): | nt | 12 | bộ |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 | nt | 8,1 | m2 |
| 90 | ô thoáng hoa văn gạch block | nt | 3,78 | m2 |
| 91 | Cửa thoáng bằng lan chớp bê tông | nt | 1,92 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 81,94 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 77,32 | m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,6055 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 0,795 | m3 |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 10,8405 | m2 |
| 97 | Nắp rãnh thoát nước INOX KT: 500x700 | nt | 4 | cái |
| 98 | Nắp rãnh thoát nước BTCT KT: 500x700 | nt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A/6KA | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA | nt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA | nt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA | nt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật | nt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật | nt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp 2 bóng 2x18W/220V | nt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V | nt | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/250V | nt | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 7 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 - dây nguồn | nt | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 - dây nguồn cấp cho các tủ | nt | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | nt | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | nt | 140 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 35 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | nt | 35 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 105 | m |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | nt | 1 | cái |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 130 | m |
| 129 | Cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm | nt | 9 | cọc |
| 130 | Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 | nt | 30 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 5 | bộ |
| 132 | Chân bật D8-200 | nt | 100 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,096 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,032 | 100m3 |
| 135 | giá treo bình cứu hóa: | nt | 2 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4 | nt | 3 | cái |
| 137 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3 | nt | 3 | cái |
| 138 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 139 | Biển bên công trình: | nt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh | nt | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh | nt | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng | nt | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | nt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | nt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm | nt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | nt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | nt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | nt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | nt | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | nt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | nt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D25mm | nt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | nt | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | nt | 0,398 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | nt | 0,13 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | nt | 0,065 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm | nt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm | nt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D90mm | nt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm | nt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y, đường kính Y 90mm | nt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm | nt | 1 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | nt | 1 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | nt | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | nt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm | nt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 90mm | nt | 17 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm | nt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm | nt | 6 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác D220 | nt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | nt | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 187 | Bộ phụ kiện phòng tắm inox | nt | 1 | bộ |
| 188 | Móc treo quần áo | nt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | cái |
| 190 | van phao điện | nt | 1 | cái |
| 191 | Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m | nt | 1 | bộ |
| 192 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m | nt | 1 | cái |
| 193 | Rọ hút D32 | nt | 1 | cái |
| 194 | Chậu rửa INOX + giá đỡ + vòi rửa khu bể | nt | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu bằng gang Đường kính 100mm | nt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,44 | 100m |
| 197 | Đai giữ ống bằng inox | nt | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 8 | cái |
| C | Nhà thu nghe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,9553 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1347 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3158 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1854 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5314 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,1331 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 1,458 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 7,8114 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,1468 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,3523 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,389 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,334 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,9784 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,571 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1935 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3093 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4522 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 11,3152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 1,1189 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,1698 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,6849 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1058 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0315 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0284 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,4676 | tấn |
| 29 | Bu lông D12 | nt | 80 | bộ |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4676 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,5741 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 10 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0734 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,1745 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 7,3423 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500m2 | nt | 68,0152 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 | nt | 6,792 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 | nt | 12,504 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 | nt | 5,408 | m2 |
| 40 | Lát đá granit đỏ bậu cửa | nt | 0,891 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,9958 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | nt | 29,2 | md |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 24,2412 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 1,9841 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 1,06 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 25,119 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 165,636 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 130,652 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,625 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 111,89 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 34,245 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 35,8 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 16,5178 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,5178 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 375,409 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 141,3578 | m2 |
| 58 | Cửa đi, của sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | nt | 25,56 | m2 |
| 59 | Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1 cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) | nt | 3 | bộ |
| 60 | Bộ Phụ kiện cửa đi , của sổ 2 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài) | nt | 8 | bộ |
| 61 | Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) | nt | 1 | bộ |
| 62 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 3 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm | nt | 11 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 62 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 32 | m |
| 67 | Chân bật sắt | nt | 40 | cái |
| 68 | Hộp đo điển trở | nt | 2 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,096 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,032 | 100m3 |
| 71 | Tủ điện KT600x400x200 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | nt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA | nt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng 4 Modum lắp âm tường | nt | 2 | hộp |
| 74 | MCB - 2P - 32A - 6KA LS hoặc loại tương đương | nt | 1 | cái |
| 75 | MCB - 1P - 20A - 6KA LS hoặc loại tương đương | nt | 2 | cái |
| 76 | MCB - 1P - 16A - 6KA LS hoặc loại tương đương | nt | 2 | cái |
| 77 | Dây cu/pvc 1x2.5mm2 | nt | 75 | m |
| 78 | Dây cu/pvc 1x1.5mm2 | nt | 140 | m |
| 79 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 | nt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | nt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống gân xoắn HDPE D25 | nt | 50 | m |
| 82 | Ống nhựa chống cháy D = 25 mm | nt | 10 | m |
| 83 | Ống nhựa chống cháy D = 20 mm | nt | 30 | m |
| 84 | Ống nhựa chống cháy D = 16 mm | nt | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | nt | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | nt | 15 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp chia ngả D20: | nt | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt măng sông D16 | nt | 68 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông D20 | nt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D25 | nt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần | nt | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xả giặt 1 vòi | nt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 105 | Bộ phụ kiện phòng tắm inox | nt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | nt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | cái |
| 108 | Van phao cơ D25 | nt | 1 | cái |
| 109 | Ống nhựa PPR DN25 | nt | 0,08 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PPR DN20 | nt | 0,11 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PPR DN20 PN20 | nt | 0,3 | 100m |
| 112 | Tê nhựa DN20 | nt | 5 | cái |
| 113 | Tê nhựa DN25 | nt | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa DN20 | nt | 13 | cái |
| 115 | Côn thu DN25x20 | nt | 1 | cái |
| 116 | Kép thép zen ngoài D32 | nt | 5 | cái |
| 117 | Kép thép zen ngoài D25 | nt | 5 | cái |
| 118 | Kép thép zen ngoài D20 | nt | 5 | cái |
| 119 | Van khoá DN25 | nt | 1 | cái |
| 120 | Van khoá DN20 | nt | 1 | cái |
| 121 | Van khoá 1 chiều DN20 | nt | 2 | cái |
| 122 | Ống nhựa UPVC D110 | nt | 0,06 | 100m |
| 123 | Ống nhựa UPVC D90 | nt | 0,08 | m |
| 124 | Ống nhựa UPVC D42 | nt | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa chéo 90, đường kính 110x110mm | nt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa chéo 90, đường kính 90x90mm | nt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 42x42mm | nt | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa D90x42 | nt | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa chéo D110 | nt | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa chéo D90 | nt | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm inox 304 | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu bằng gang - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 136 | Đai giữ ống bằng inox | nt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 4 | cái |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1494 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,442 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7974 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0486 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0646 | tấn |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | nt | 0,0351 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | nt | 2,7361 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,84 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,3 | m2 |
| 147 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 13,3 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,17 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0281 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | ck |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0647 | 100m3 |
| 154 | Biển tên công trình | nt | 1 | cái |
| D | Nhà kho c | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | nt | 0,2186 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,1776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 6,2377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2366 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0728 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5681 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,1859 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,918 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 6,12 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,1243 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,5074 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,08 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,2071 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,4014 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0457 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3069 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,3534 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5247 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1144 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4072 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2081 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,8954 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,2175 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1492 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4224 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0806 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0313 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5819 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 98,2254 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 2,5612 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung 400x400m2 | nt | 73,4232 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,1636 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 0,3828 | m3 |
| 36 | sản xuất lắp dựng cửa lưới thép cả phụ kiện theo bản vẽ | nt | 4,2 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 33,0481 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 2,5555 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 35,118 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 126,6246 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 127,634 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,895 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,9 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 13,5424 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 38,6124 | m2 |
| 46 | Trần tôn lạnh lắp dựng cả khung xương | nt | 77,0224 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 35,8 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 16,5178 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,5178 | m2 |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 201,3894 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 154,215 | m2 |
| 52 | sản xuất lắp dựng cửa tôn dày 1.2mm | nt | 13,14 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | nt | 5,22 | m2 |
| 54 | Lưới chắn côn trùng 25x50x1.5 | nt | 2,88 | m2 |
| 55 | Cửa kính 1 cánh mở hất kính lùa dày 5mm | nt | 1,44 | m2 |
| 56 | Song sắt phía 2 bên | nt | 0,961 | m2 |
| 57 | Hộp điện phòng loại 2 Moodule | nt | 1 | hộp |
| 58 | Đèn chao nhôm D300 bóng Compact 23W/220V | nt | 2 | bộ |
| 59 | Aptomat 1P -10A/250V/6KA | nt | 2 | cái |
| 60 | Dây điện 2CU/PVC(1x1.5)+E1.5mm2 | nt | 20 | m |
| 61 | Công tắc 250V- 16A 1 phím | nt | 1 | cái |
| 62 | Bóng đèn compact áp trần 18W | nt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,1 | 100m |
| 64 | Cút nhựa 135 D90 | nt | 2 | cái |
| 65 | Phễu thu nước D90 bằng gang, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | nt | 2 | bộ |
| 66 | Phễu thu nước D90 bằng gang, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | nt | 6 | cái |
| E | Nhà xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | nt | 0,4388 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,1805 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,6517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6473 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,3105 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,1223 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0812 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,5225 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,5225 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5866 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5866 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,5294 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,5294 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,4799 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,3668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0912 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0088 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0702 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 2,3989 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 21,8 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 21,8082 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 22,09 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 43,8982 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 21,8082 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 81,2236 | m2 |
| 29 | Cắt mạch cho nền | nt | 81,2236 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,9412 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | nt | 10,914 | md |
| 32 | sản xuất cửa lưới sắt B40 cả lắp dựng | nt | 65,2792 | m2 |
| 33 | sản xuất lắp dựng cửa sắt khung sắt hộp 40x80, khung cánh 25x50, nan sắt 20x20 | nt | 12,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn compac 40W | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 12 | m |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | nt | 0,0724 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,1527 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,0191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1799 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0941 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0758 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4827 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,9524 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0102 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,9086 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0291 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,9147 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,1663 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,11 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7639 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1076 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0322 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1779 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 1,5523 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2096 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,3296 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | nt | 19,2 | md |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,2602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái nt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0442 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0163 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 12,254 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 5,2018 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 57,6091 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 40,887 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,315 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 5,38 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 67,4424 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 87,3939 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 | nt | 24,2904 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450m2 | nt | 84,333 | m2 |
| 39 | Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | nt | 6,72 | m2 |
| 40 | Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) | nt | 6 | bộ |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | nt | 2,16 | m2 |
| 42 | Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) | nt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | nt | 6 | bộ |
| 44 | Vòi xả giặt | nt | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1P -10A/250V/6KA | nt | 1 | cái |
| 46 | Dây điện 2CU/PVC(1x1.5)+E1.5mm2 | nt | 14 | m |
| 47 | Công tắc 250V- 16A 2 phím | nt | 1 | cái |
| 48 | Đèn Compact 18W/220V | nt | 4 | bộ |
| 49 | Ống nhựa UPVC D140 | nt | 0,1 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC D90 | nt | 0,05 | 100m |
| 51 | Tê nhựa D140x140 | nt | 6 | cái |
| 52 | Côn nhựa D140x90 | nt | 1 | cái |
| 53 | Cút nhựa chéo D140 | nt | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa D140 | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,1207 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 1,2067 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,468 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,702 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0486 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0646 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | nt | 2,5111 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 29,0915 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,36 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0168 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0261 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | ck |
| G | Cải tạo nhà tắm cũ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 7,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 27,5079 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 chống trơn | nt | 11,8489 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300m2 | nt | 25,77 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 150,877 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2 | nt | 42,3051 | m2 |
| H | Cổng gác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,7246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,8707 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,7715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,9791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1001 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0366 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0264 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1399 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1681 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1856 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0717 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0803 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,2289 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,4454 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0847 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0847 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,12 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công | nt | 0,4168 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | nt | 4,5436 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 26,756 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 18,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 20,1376 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 39,0676 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 26,5218 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,2084 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 3,9667 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 18,0318 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 18,0318 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,5024 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 2,0838 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 23,6165 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | nt | 2,0838 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | nt | 5,2 | m |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm , kính an toàn Việt Nhật 6.38mm đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | nt | 1,76 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhôm, kính an toàn Việt Nhật 6.38mm nhôm dày 1,4mm | nt | 3,584 | m2 |
| 43 | Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1 cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) | nt | 1 | bộ |
| 44 | Bộ Phụ kiện cửa sổ mở trượt ( bánh xe, chống nhắc, móc khóa, tay nắm) | nt | 2 | bộ |
| 45 | Cổng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế cả bánh xe | nt | 10,5 | m2 |
| 46 | Biển hiệu ' Doanh trại quân đội nhân dân việt nam " bằng chữ mica | nt | 8,316 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt quân huy | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 20 | m |
| 53 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16 | nt | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | nt | 1 | cái |
| 55 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | nt | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 20 | m |
| I | sân lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 38,2 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch tezazo 40x40 | nt | 764 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,8608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,6076 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 18,7141 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 54,684 | m2 |
| J | đường BTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,2775 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước | nt | 555 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 66,6 | m3 |
| K | Sân BTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dày 5cm | nt | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước | nt | 520 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 52 | m3 |
| L | Hệ thống lọc nước sạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,529 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,882 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0839 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1595 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 6,33 | m2 |
| 7 | Tháp làm thoáng bằng inox 304Tháp cao tải làm thoáng D2500, L=2,5m | nt | 1 | cái |
| 8 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,3266 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,3266 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0851 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0851 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0289 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0289 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,0851 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0851 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0944 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,0944 | tấn |
| 18 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,6563 | lỗ |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,0161 | 100m3 |
| 21 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D20 | nt | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65 | nt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | nt | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | nt | 8 | cái |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, D100mm | nt | 6 | cặp |
| 28 | Lắp bích Inox rỗng, D400mm | nt | 0,5 | cặp |
| 29 | Lắp bích Inox đặc, D400mm | nt | 0,6 | cặp |
| 30 | Bu lông M18x100 | nt | 40 | bộ |
| 31 | Bu lông M10x50 | nt | 20 | bộ |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D20 | nt | 1 | cái |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D100 | nt | 2 | cái |
| 34 | Côn thu 150/100 | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | nt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | nt | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | nt | 0,185 | 100m |
| 38 | Tê nhựa HDPE D32x25mm | nt | 2 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE D32x25mm | nt | 2 | cái |
| 40 | Côn nhựa HDPE D25mm | nt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi