Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403299-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần - Quân đoàn 2
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210122897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:20:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,149,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở + làm việc chỉ huy c
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Đào bằng máy 4,94 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 lu 4,94 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II đào máy 1,745 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng tay 1,2265 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 chat lượng 13,2624 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật kín 0,2006 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài kin chắc 0,3333 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 chất lượng 52,5161 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật kín 1,8009 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài kín 1,3128 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tcvn 0,5304 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tcvn 4,8992 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 tcvn 10,3389 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 tcvn 23,2042 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tcvn 0,2216 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN 1,9078 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 TCVN 12,6434 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m TCVN 1,9375 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN 0,2297 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m TCVN 2,2932 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 25,6419 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m TCVN 3,1004 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN 1,0523 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m TCVN 3,8881 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 62,8696 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m TCVN 5,6404 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN 5,0193 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN 0,0408 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN 0,5882 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m TCVN 0,052 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 TCVN 2,3899 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường TCVN 0,215 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TCVN 0,4589 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN 0,0803 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 tcvn 1,202 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 tcvn 3,7869 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,3593 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tcvn 0,0647 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m tcvn 0,3722 tấn
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tcvn 22,5951 m2
41 Tay vịn lan can thang bằng gỗ tự nhiên d80x120 sơn màu cánh dán tcvn 10,9 m
42 Gia công lắp dựng lan can thang bằng Inox tcvn 9,81 m2
43 Trụ thang D150 bằng gỗ tự nhiên ( đã gồm vận chuyển, lắp đặt, sơn PU tcvn 1 cái
44 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, bằng Inox tcvn 45,529 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tcvn 49,7934 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tcvn 7,2588 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tcvn 89,7093 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tcvn 5,6476 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tcvn 310,2093 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tcvn 1.110,1154 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tcvn 58,11 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 297,3256 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 546,4596 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 310,2093 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 1.873,9518 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 tcvn 431,5758 m2
57 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 tcvn 45,4748 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 tcvn 27,7596 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 tcvn 37,6752 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm tcvn 27,2088 m2
61 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 tcvn 195,602 m2
62 Chân tường ngoài nhà ốp đá xẻ sần KT120x200 tcvn 46,1325 m2
63 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương lắp dựng hoàn thiện tcvn 30,4636 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 99,24 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tcvn 268,84 m
66 Gia công xà gồ thép tcvn 2,1556 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 2,1556 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tcvn 134,1094 m2
69 Bu lông M12x50 tcvn 144,832 bộ
70 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 tcvn 2,8346 100m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tcvn 107,03 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tcvn 267,6948 m2
73 Ô thoáng trên mái tcvn 2 cái
74 Sản xuất cửa đi kính gỗ tự nhiên , kính an toàn dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 53,6 m2
75 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 28,16 m2
76 Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 26,95 m2
77 Sản xuất cửa sổ kính gỗ tự nhiên, kính an toàn dày 8mm có mài cạnh (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 6,16 m2
78 Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 60x140 bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 282,2 m
79 Sản xuất nẹp khuôn cửa kích thước 60x12 bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, sơn PU) tcvn 231,8 m
80 Khóa cửa tay nắm ngang tcvn 21 bộ
81 Clemon cửa đi tcvn 4 bộ
82 Clemon cửa sổ tcvn 16 bộ
83 Bản lề cửa đi tcvn 123 bộ
84 Bản lề cửa sổ tcvn 128 bộ
85 Chốt ô thoáng các cửa (Đ2+Đ1+S1) c80s tcvn 36 bộ
86 Chốt cửa đi (Đ2+Đ1) 80l tcvn 21 bộ
87 Móc hãm cửa sổ (S1) tcvn 32 bộ
88 Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình tcvn 34,89 m2
89 Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): tcvn 8 bộ
90 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài): tcvn 16 bộ
91 Vách nhôm, kính o fix , hệ nhôm 4500, kính an toàn dày 6.38mm tcvn 10,605 m2
92 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn màu ghi tcvn 50,2968 m2
93 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5 mm sơn tĩnh điện tcvn 2 hộp
94 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15KA tcvn 1 cái
95 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-15KA tcvn 2 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA tcvn 18 cái
97 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA tcvn 10 cái
98 Lắp đặt hộp điện phòng 4 lắp âm tường tcvn 9 hộp
99 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA tcvn 1 cái
100 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA tcvn 6 cái
101 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA tcvn 9 cái
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tcvn 435,8 m
103 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tcvn 209,1 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tcvn 108,5 m
105 Ống nhựa chống cháy D = 25 mm tcvn 110 m
106 Ống nhựa chống cháy D = 20 mm tcvn 208 m
107 Ống nhựa chống cháy D = 16 mm tcvn 350 m
108 Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 tcvn 10 hộp
109 Lắp đặt hộp chia ngả D16 tcvn 63 hộp
110 Lắp đặt hộp chia ngả D20 tcvn 10 hộp
111 Lắp đặt măng sông D16 tcvn 68 cái
112 Lắp đặt măng sông D20 tcvn 26 cái
113 Lắp đặt măng sông D25 tcvn 123 cái
114 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường tcvn 1 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc tcvn 19 cái
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc tcvn 10 cái
117 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V lắp âm tường ( gồm đế âm + mặt ) tcvn 2 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V lắp âm tường ( gồm đế âm + mặt ) tcvn 29 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W tcvn 10 cái
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tcvn 16 bộ
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tcvn 4 bộ
122 Lắp đặt đèn ốp trần tcvn 24 bộ
123 Lắp đặt đèn đèn gắn tường bóng COMPACT 11W/220 tcvn 2 bộ
124 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn tcvn 1 cái
125 Hộp đế âm và ổ căm điện thoại âm tường tcvn 1 hộp
126 Hộp đế âm và ổ căm tivi âm tường tcvn 25 hộp
127 Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5mm2 tcvn 25 m
128 Cáp tín hiệu RG6 Hộp đế âm và ổ căm tivi âm tườngcáp mạng tivi - cáp RG6 tcvn 50 m
129 Bộ kết nối đầu cáp tivi 4 ngả tcvn 1 bộ
130 Bộ kết nối đầu cáp điện thoại tcvn 1 bộ
131 Ống nhựa PVC D16 luồn cáp điện thoại tcvn 60 m
132 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m tcvn 3 cái
133 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm tcvn 145,6 m
134 Chân bật D8 - 200 tcvn 195 cái
135 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm tcvn 50,8 m
136 Cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm tcvn 15 cọc
137 Hộp kiểm tra điện trở tcvn 4 bộ
138 Chân bật D8-200 tcvn 195 cái
139 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào máy 0,2088 100m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg bằng táy 0,0696 100m3
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tcvn 8 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tcvn 8 bộ
143 Lắp đặt gương soi tcvn 8 cái
144 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tcvn 8 bộ
145 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường tcvn 8 bộ
146 Lắp đặt xí bệt tcvn 8 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tcvn 8 cái
148 Lắp đặt hộp đựng xà phòng tcvn 8 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả giặt tcvn 8 bộ
150 Bộ phụ kiện phòng tắm tcvn 8 bộ
151 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm tcvn 8 cái
152 Ống nhựa PPR DN40 tcvn 0,08 100m
153 Ống nhựa PPR DN32 tcvn 0,67 100m
154 Ống nhựa PPR DN27 tcvn 0,22 100m
155 Ống nhựa PPR DN25 tcvn 0,3 100m
156 Ống nhựa PPR DN20 tcvn 0,24 100m
157 Ống nhựa PPR DN20 - PN20 tcvn 0,4 100m
158 Tê vuông DN40 tcvn 1 cái
159 Tê DN40x32 tcvn 1 cái
160 Tê vuông DN32 tcvn 1 cái
161 Tê vuông DN25x20 tcvn 16 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D40x40 tcvn 1 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D40x32 tcvn 1 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32x25 tcvn 5 cái
165 Lắp đặt tê Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D32x25nhựa PPR ren trong, D20x20 tcvn 16 cái
166 Cút vuông DN40 tcvn 1 cái
167 Cút vuông DN32 tcvn 16 cái
168 Cút vuông DN25 tcvn 8 cái
169 Cút vuông DN20 tcvn 64 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D 25 tcvn 5 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR (90) ren trong D 20 tcvn 40 cái
172 Côn thu DN40x32 tcvn 2 cái
173 Côn thu DN32x25 tcvn 5 cái
174 Côn thu DN25x20 tcvn 8 cái
175 Đầu nối nhựa PPR D32 tcvn 3 cái
176 Đầu nối nhựa PPR D25 tcvn 5 cái
177 Đầu nối nhựa ren trong PPR D40 tcvn 1 cái
178 Đầu nối nhựa ren trong PPR D40 tcvn 5 cái
179 Rắc co DN40 tcvn 1 cái
180 Rắc co DN32 tcvn 5 cái
181 Rắc co DN25 cvn 8 cái
182 Kép thép zen ngoài D40 nt 1 cái
183 Kép thép zen ngoài D40 tcvn 4 cái
184 Kép thép zen ngoài D25 nt 8 cái
185 Kép thép zen ngoài D20 tcvn 56 cái
186 Van khoá DN40 tcvn 2 cái
187 Van khoá DN32 tcvn 5 cái
188 Van khoá DN32 tcvn 8 cái
189 Van phao D32 tcvn 1 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tcvn 2 bể
191 Ống nhựa UPVC D110 tcvn 0,52 100m
192 Ống nhựa UPVC D110 tcvn 0,88 100m
193 Ống nhựa UPVC D42 tcvn 0,08 100m
194 Lắp đặt thập nhựa PVC chéo 45 , đường kính 110x110mm nt 6 cái
195 Lắp đặt thập nhựa PVC chéo 45 , đường kính 90x90mm nt 12 cái
196 Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 110x110mm tcvn 3 cái
197 Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 110x90mm tcvn 3 cái
198 Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 90x90mm nt 3 cái
199 Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 90x42mm nt 8 cái
200 Tê kiểm tra D110 nt 8 cái
201 Lắp đặt côn nhựa thu , đường kính 110x90mm nt 3 cái
202 Cút chếch D110 nt 24 cái
203 Cút chếch D90 nt 30 cái
204 Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 90mm nt 4 cái
205 Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 42mm nt 12 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,36 100m
207 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt 16 cái
208 Lắp đặt rọ chắn rác D90 nt 4 cái
209 Đai nẹp ống tcvn 24 cái
210 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III bằng máy 0,8169 100m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 tcvn 2,9479 m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 tvcn 4,0854 m3
213 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy tcvn 0,123 100m2
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tcvn 0,3432 tấn
215 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 tcvn 13,9232 m3
216 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tcvn 51,4648 m2
217 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 tcvn 0,7233 m3
218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp tcvn 0,0605 100m2
219 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tcvn 0,1144 tấn
220 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 11,5447 cái
221 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,1478 100m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,704 m3
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,116 m3
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tcvn 0,1536 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,1352 tấn
226 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,048 100m2
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,0812 m3
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tcvn 0,1536 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1352 tấn
230 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,0394 100m2
231 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 2,809 m3
232 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 29,3344 m2
233 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 29,3344 m2
234 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 3,9936 m2
235 Nắp bể nước 600x600 nt 1 cái
236 giá treo bình cứu hóa nt 2 cái
237 Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4 tcvn 3 cái
238 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3 tcvn 3 cái
239 Nội quy, tiêu lệnh PCCC: tcvn 2 bộ
240 Biển bên công trình nt 1 bộ
241 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III nt 0,75 m3
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,15 m3
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 tcvn 0,384 m3
244 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0384 100m2
245 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,0878 tấn
246 Lắp cột thép các loại nt 0,1134 tấn
247 Bu lông M16 nt 36 bộ
248 Bộ tăng đơ + hộp INOX làm dây phơi tcvn 6 bộ
B Nhà ăn +bếp 50 chỗ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II tcvn 0,5715 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 tcvn 10,5872 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 31,7642 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,5951 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 2,826 tấn
6 Ván khuôn móng cột nt 0,4796 100m2
7 Ván khuôn móng dài nt 2,1722 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 tcvn 7,3204 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,5716 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg tcvn 0,2178 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 20,4798 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,676 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,1518 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0826 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,0661 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,051 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 0,7318 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0826 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0661 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,1038 100m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,7714 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 2,5323 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,432 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 13,1712 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 tcvn 13,1712 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 17,0128 m2
27 Nắp bể nước 600x600 nt 1 cái
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,1494 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,442 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 0,7974 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0486 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0646 tấn
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0351 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 2,7361 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 13,84 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 13,3 m2
37 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 13,3 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 14,17 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,36 m3
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0281 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0528 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 ck
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0498 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 7,1583 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2059 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,4763 tấn
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống nt 1,3015 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 10,9091 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 2,2555 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 1,0944 100m2
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 31,4181 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 2,7845 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 3,4191 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 2,4776 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1493 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0479 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,4091 100m2
58 Gia công xà gồ thép nt 0,9405 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9405 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 121,068 m2
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 40,6364 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 25,686 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 13,4563 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 6,0608 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 255,2218 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 455,99 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 170,522 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 88,912 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 319,5568 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 2,2191 100m2
71 Tôn úp nóc nt 102,64 md
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 408,8559 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.017,1984 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 83,7998 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 48,5898 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch vữa XM mác 75 - Gạch Ceramic 300x600 nt 60,1185 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500m2 nt 9,745 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic -vữa XM mác 75 - Gạch Ceramic 500x500 nt 145,4252 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic gốm KT400x400 nt 33,0484 m2
80 Lát nền, sàn đá granit tại vị trí qua cửa nt 2,574 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nt 6,1146 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 5,3404 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 17,481 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 4,368 m2
85 Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình nt 54 m2
86 Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): nt 6 bộ
87 Bộ Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài): nt 6 bộ
88 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ, tay cài): nt 12 bộ
89 Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 nt 8,1 m2
90 ô thoáng hoa văn gạch block nt 3,78 m2
91 Cửa thoáng bằng lan chớp bê tông nt 1,92 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 81,94 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 77,32 m
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,6055 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 0,795 m3
96 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 nt 10,8405 m2
97 Nắp rãnh thoát nước INOX KT: 500x700 nt 4 cái
98 Nắp rãnh thoát nước BTCT KT: 500x700 nt 15 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A/6KA nt 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA nt 2 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA nt 4 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA nt 9 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật nt 6 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật nt 5 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật nt 1 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp 2 bóng 2x18W/220V nt 10 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
108 Lắp đặt Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V nt 8 bộ
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/250V nt 17 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 300 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 250 m
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 7 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 20 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 7 hộp
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 - dây nguồn nt 50 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 nt 50 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 - dây nguồn cấp cho các tủ nt 90 m
118 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 nt 90 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm nt 140 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 70 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 nt 70 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 35 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 nt 35 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm nt 105 m
125 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn nt 1 cái
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 7 cái
127 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 7 cái
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 130 m
129 Cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm nt 9 cọc
130 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 nt 30 m
131 Hộp kiểm tra điện trở nt 5 bộ
132 Chân bật D8-200 nt 100 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,096 100m3
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,032 100m3
135 giá treo bình cứu hóa: nt 2 cái
136 Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg - MFZL4 nt 3 cái
137 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg - MT3 nt 3 cái
138 Nội quy, tiêu lệnh PCCC nt 2 bộ
139 Biển bên công trình: nt 1 bộ
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,22 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh nt 0,5 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh nt 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng nt 0,04 100m
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm nt 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm nt 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm nt 2 cái
147 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm nt 1 cái
148 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm nt 6 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm nt 4 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm nt 3 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm nt 6 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm nt 14 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm nt 2 cái
154 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm nt 2 cái
155 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm nt 2 cái
156 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm nt 6 cái
157 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm nt 1 cái
158 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm nt 2 cái
159 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D25mm nt 1 cái
160 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm nt 0,03 100m
161 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm nt 0,398 100m
162 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm nt 0,13 100m
163 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm nt 0,065 100m
164 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm nt 3 cái
165 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm nt 1 cái
166 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D90mm nt 1 cái
167 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm nt 2 cái
168 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm nt 1 cái
169 Lắp đặt Y, đường kính Y 90mm nt 1 cái
170 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm nt 1 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm nt 1 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm nt 1 cái
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm nt 2 cái
174 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm nt 1 cái
175 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 90mm nt 17 cái
176 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm nt 4 cái
177 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm nt 6 cái
178 Rọ chắn rác D220 nt 8 cái
179 Lắp đặt xí bệt nt 1 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 3 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 3 bộ
183 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường nt 1 bộ
184 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 1 bộ
185 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 1 cái
186 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
187 Bộ phụ kiện phòng tắm inox nt 1 bộ
188 Móc treo quần áo nt 1 bộ
189 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 cái
190 van phao điện nt 1 cái
191 Bơm tăng áp điện Q=1m3/H; H=10m nt 1 bộ
192 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m nt 1 cái
193 Rọ hút D32 nt 1 cái
194 Chậu rửa INOX + giá đỡ + vòi rửa khu bể nt 1 bộ
195 Lắp đặt phễu thu bằng gang Đường kính 100mm nt 8 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,44 100m
197 Đai giữ ống bằng inox nt 16 cái
198 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 16 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 8 cái
C Nhà thu nghe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,2512 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,9553 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 6,782 m3
4 Ván khuôn móng dài nt 0,1347 100m2
5 Ván khuôn móng cột nt 0,3158 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,1854 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,5314 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 3,1331 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 1,458 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 7,8114 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,1468 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 2,3523 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,389 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0457 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,334 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 5,9784 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,571 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1935 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3093 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4522 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 11,3152 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 1,1189 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 1,1698 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,6849 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,1058 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0315 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0284 tấn
28 Gia công xà gồ thép nt 0,4676 tấn
29 Bu lông D12 nt 80 bộ
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,4676 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 54,5741 m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 10 cái
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0734 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,1745 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 7,3423 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500m2 nt 68,0152 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500 nt 6,792 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 nt 12,504 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 nt 5,408 m2
40 Lát đá granit đỏ bậu cửa nt 0,891 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,9958 100m2
42 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm nt 29,2 md
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 24,2412 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 1,9841 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 1,06 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 25,119 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 165,636 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 130,652 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 16,625 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,9 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 111,89 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 34,245 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 35,8 m
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 16,5178 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 16,5178 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 375,409 m2
57 Quét vôi 3 nước trắng nt 141,3578 m2
58 Cửa đi, của sổ khung nhôm kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình nt 25,56 m2
59 Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1 cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) nt 3 bộ
60 Bộ Phụ kiện cửa đi , của sổ 2 cánh mở quay ( bản lề, Khóa+tay cài) nt 8 bộ
61 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) nt 1 bộ
62 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 3 cái
63 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 3 cái
64 Gia công, đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2500mm mạ kẽm nt 11 cọc
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 62 m
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm nt 32 m
67 Chân bật sắt nt 40 cái
68 Hộp đo điển trở nt 2 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,096 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,032 100m3
71 Tủ điện KT600x400x200 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện nt 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA nt 3 cái
73 Lắp đặt hộp điện phòng 4 Modum lắp âm tường nt 2 hộp
74 MCB - 2P - 32A - 6KA LS hoặc loại tương đương nt 1 cái
75 MCB - 1P - 20A - 6KA LS hoặc loại tương đương nt 2 cái
76 MCB - 1P - 16A - 6KA LS hoặc loại tương đương nt 2 cái
77 Dây cu/pvc 1x2.5mm2 nt 75 m
78 Dây cu/pvc 1x1.5mm2 nt 140 m
79 Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 nt 20 m
80 Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 nt 50 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống gân xoắn HDPE D25 nt 50 m
82 Ống nhựa chống cháy D = 25 mm nt 10 m
83 Ống nhựa chống cháy D = 20 mm nt 30 m
84 Ống nhựa chống cháy D = 16 mm nt 70 m
85 Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 nt 2 hộp
86 Lắp đặt hộp chia ngả D16 nt 15 hộp
87 Lắp đặt hộp chia ngả D20: nt 3 hộp
88 Lắp đặt măng sông D16 nt 68 cái
89 Lắp đặt măng sông D20 nt 10 cái
90 Lắp đặt măng sông D25 nt 5 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm ba nt 9 cái
94 Lắp đặt ổ cắm ba nt 2 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
96 Lắp đặt đèn ốp trần nt 3 bộ
97 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn nt 1 cái
98 Lắp đặt xí bệt nt 1 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 cái
102 Lắp đặt vòi xả giặt 1 vòi nt 1 cái
103 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nt 1 bộ
104 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
105 Bộ phụ kiện phòng tắm inox nt 1 bộ
106 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục nt 1 bộ
107 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt 1 cái
108 Van phao cơ D25 nt 1 cái
109 Ống nhựa PPR DN25 nt 0,08 100m
110 Ống nhựa PPR DN20 nt 0,11 100m
111 Ống nhựa PPR DN20 PN20 nt 0,3 100m
112 Tê nhựa DN20 nt 5 cái
113 Tê nhựa DN25 nt 2 cái
114 Cút nhựa DN20 nt 13 cái
115 Côn thu DN25x20 nt 1 cái
116 Kép thép zen ngoài D32 nt 5 cái
117 Kép thép zen ngoài D25 nt 5 cái
118 Kép thép zen ngoài D20 nt 5 cái
119 Van khoá DN25 nt 1 cái
120 Van khoá DN20 nt 1 cái
121 Van khoá 1 chiều DN20 nt 2 cái
122 Ống nhựa UPVC D110 nt 0,06 100m
123 Ống nhựa UPVC D90 nt 0,08 m
124 Ống nhựa UPVC D42 nt 0,04 100m
125 Lắp đặt tê nhựa chéo 90, đường kính 110x110mm nt 1 cái
126 Lắp đặt tê nhựa chéo 90, đường kính 90x90mm nt 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa vuông 90, đường kính 42x42mm nt 1 cái
128 Côn nhựa D90x42 nt 1 cái
129 Cút nhựa chéo D110 nt 2 cái
130 Cút nhựa chéo D90 nt 5 cái
131 Lắp đặt cút nhựa 90 , đường kính 90mm nt 4 cái
132 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm inox 304 nt 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,2 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 8 cái
135 Lắp đặt phễu thu bằng gang - Đường kính 100mm nt 4 cái
136 Đai giữ ống bằng inox nt 16 cái
137 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm nt 4 cái
138 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,1494 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,442 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,7974 m3
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0486 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0646 tấn
143 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác nt 0,0351 100m2
144 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 nt 2,7361 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 13,84 m2
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 13,3 m2
147 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 nt 13,3 m2
148 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 14,17 m2
149 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,36 m3
150 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0281 tấn
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0528 100m2
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 ck
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0647 100m3
154 Biển tên công trình nt 1 cái
D Nhà kho c
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II nt 0,2186 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,1776 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 6,2377 m3
4 Ván khuôn móng dài nt 0,1024 100m2
5 Ván khuôn móng cột nt 0,2366 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0728 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,5681 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 3,1859 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 0,918 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 6,12 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,1243 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 8,5074 m3
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 1,08 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 2,2071 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,4014 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0457 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3069 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 4,3534 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,5247 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1144 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4072 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2081 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,8954 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,2175 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1492 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,4224 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0806 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0313 tấn
29 Gia công xà gồ thép nt 0,582 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5819 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 98,2254 m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 2,5612 100m3
33 Lát gạch đất nung 400x400m2 nt 73,4232 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 1,1636 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 0,3828 m3
36 sản xuất lắp dựng cửa lưới thép cả phụ kiện theo bản vẽ nt 4,2 m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 33,0481 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 2,5555 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 35,118 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 126,6246 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 127,634 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,895 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,9 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 13,5424 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 38,6124 m2
46 Trần tôn lạnh lắp dựng cả khung xương nt 77,0224 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 35,8 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 16,5178 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 16,5178 m2
50 Quét vôi 3 nước trắng nt 201,3894 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 154,215 m2
52 sản xuất lắp dựng cửa tôn dày 1.2mm nt 13,14 m2
53 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 nt 5,22 m2
54 Lưới chắn côn trùng 25x50x1.5 nt 2,88 m2
55 Cửa kính 1 cánh mở hất kính lùa dày 5mm nt 1,44 m2
56 Song sắt phía 2 bên nt 0,961 m2
57 Hộp điện phòng loại 2 Moodule nt 1 hộp
58 Đèn chao nhôm D300 bóng Compact 23W/220V nt 2 bộ
59 Aptomat 1P -10A/250V/6KA nt 2 cái
60 Dây điện 2CU/PVC(1x1.5)+E1.5mm2 nt 20 m
61 Công tắc 250V- 16A 1 phím nt 1 cái
62 Bóng đèn compact áp trần 18W nt 1 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 0,1 100m
64 Cút nhựa 135 D90 nt 2 cái
65 Phễu thu nước D90 bằng gang, chi tiết theo bản vẽ thiết kế nt 2 bộ
66 Phễu thu nước D90 bằng gang, chi tiết theo bản vẽ thiết kế nt 6 cái
E Nhà xe máy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II nt 0,4388 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,1805 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 9,6517 m3
4 Ván khuôn móng dài nt 0,208 100m2
5 Ván khuôn móng cột nt 0,2019 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,089 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,6473 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,3105 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 8,1223 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0812 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình nt 0,5225 tấn
12 Lắp cột thép các loại nt 0,5225 tấn
13 Gia công xà gồ thép nt 0,5866 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5866 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,5294 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,5294 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 81,4799 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,3668 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0912 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0088 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0702 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 2,3989 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 21,8 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 21,8082 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 22,09 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng nt 43,8982 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 21,8082 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 81,2236 m2
29 Cắt mạch cho nền nt 81,2236 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,9412 100m2
31 Tôn úp nóc nt 10,914 md
32 sản xuất cửa lưới sắt B40 cả lắp dựng nt 65,2792 m2
33 sản xuất lắp dựng cửa sắt khung sắt hộp 40x80, khung cánh 25x50, nan sắt 20x20 nt 12,6 m2
34 Lắp đặt đèn compac 40W nt 1 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 nt 12 m
F Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II nt 0,0724 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,1527 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 4,0191 m3
4 Ván khuôn móng dài nt 0,1799 100m2
5 Ván khuôn móng cột nt 0,0941 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0758 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,4827 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 0,9524 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0102 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 2,9086 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg nt 0,0291 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 0,9147 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 0,1663 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0176 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,11 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 0,7639 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1076 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0322 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1779 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 1,5523 m3
21 Gia công xà gồ thép nt 0,2097 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,2096 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,3296 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,432 100m2
25 Tôn úp nóc nt 19,2 md
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,2602 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái nt, máng nước, tấm đan nt 0,0442 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0163 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 12,254 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 5,2018 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 57,6091 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 40,887 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 8,315 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 5,38 m2
35 Quét vôi 3 nước trắng nt 67,4424 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 87,3939 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 nt 24,2904 m2
38 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450m2 nt 84,333 m2
39 Cửa đi, của sổ khung nhôm mở quay, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình nt 6,72 m2
40 Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) nt 6 bộ
41 Cửa sổ khung nhôm mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình nt 2,16 m2
42 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) nt 6 bộ
43 Lắp đặt xí xổm nt 6 bộ
44 Vòi xả giặt nt 1 cái
45 Aptomat 1P -10A/250V/6KA nt 1 cái
46 Dây điện 2CU/PVC(1x1.5)+E1.5mm2 nt 14 m
47 Công tắc 250V- 16A 2 phím nt 1 cái
48 Đèn Compact 18W/220V nt 4 bộ
49 Ống nhựa UPVC D140 nt 0,1 100m
50 Ống nhựa UPVC D90 nt 0,05 100m
51 Tê nhựa D140x140 nt 6 cái
52 Côn nhựa D140x90 nt 1 cái
53 Cút nhựa chéo D140 nt 1 cái
54 Cút nhựa D140 nt 1 cái
55 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 3 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 0,1207 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III nt 1,2067 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,468 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,702 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0222 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0486 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0646 tấn
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 nt 2,5111 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 29,0915 m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,36 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0168 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0261 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 ck
G Cải tạo nhà tắm cũ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 7,1 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 27,5079 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2 chống trơn nt 11,8489 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300m2 nt 25,77 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 150,877 m2
6 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2 nt 42,3051 m2
H Cổng gác
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,0809 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg nt 0,7246 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,8707 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 1,7715 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,9791 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,1001 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0366 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0424 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0264 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 nt 1,1543 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,1399 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0372 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1681 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,1542 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1856 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0717 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0803 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 2,0138 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2289 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm nt 0,4454 tấn
21 Gia công xà gồ thép nt 0,0847 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0847 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2,12 m2
24 Đắp đất nền móng, thủ công nt 0,4168 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 nt 4,5436 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 26,756 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 18,6 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 20,1376 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 39,0676 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 26,5218 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,2084 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 3,9667 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 18,0318 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 18,0318 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 3,5024 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 2,0838 m2
37 Quét vôi 3 nước trắng nt 23,6165 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 nt 2,0838 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 0,09 100m2
40 Tôn úp nóc nt 5,2 m
41 Sản xuất cửa nhôm , kính an toàn Việt Nhật 6.38mm đã bao gồm hệ phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình nt 1,76 m2
42 Sản xuất cửa sổ nhôm, kính an toàn Việt Nhật 6.38mm nhôm dày 1,4mm nt 3,584 m2
43 Bộ Phụ kiện cửa đi, của sổ1 cánh mở quay ( bản lề, khóa+tay cài) nt 1 bộ
44 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở trượt ( bánh xe, chống nhắc, móc khóa, tay nắm) nt 2 bộ
45 Cổng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế cả bánh xe nt 10,5 m2
46 Biển hiệu ' Doanh trại quân đội nhân dân việt nam " bằng chữ mica nt 8,316 m2
47 Sản xuất lắp đặt quân huy nt 1 cái
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 1 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 30 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 20 m
53 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16 nt 50 m
54 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m nt 1 cái
55 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m nt 1 cái
56 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm nt 20 m
I sân lát gạch
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg nt 0,382 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 38,2 m3
3 Lát sân gạch tezazo 40x40 nt 764 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 4,8608 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,6076 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 18,7141 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 nt 54,684 m2
J đường BTXM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg nt 0,2775 100m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước nt 555 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 nt 66,6 m3
K Sân BTXM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dày 5cm nt 0,26 100m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước nt 520 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10cm, đá 1x2, mác 200 nt 52 m3
L Hệ thống lọc nước sạch
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,529 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 0,882 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0192 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0839 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,1595 tấn
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 nt 6,33 m2
7 Tháp làm thoáng bằng inox 304Tháp cao tải làm thoáng D2500, L=2,5m nt 1 cái
8 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,3266 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,3266 tấn
10 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0851 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0851 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0289 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0289 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 nt 0,0851 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0851 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0944 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,0944 tấn
18 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc nt 53,6563 lỗ
19 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc nt 0,008 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng cát nt 0,0161 100m3
21 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 1 bộ
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D20 nt 0,015 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65 nt 0,1 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 nt 0,15 100m
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm nt 4 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm nt 8 cái
27 Lắp bích thép rỗng, D100mm nt 6 cặp
28 Lắp bích Inox rỗng, D400mm nt 0,5 cặp
29 Lắp bích Inox đặc, D400mm nt 0,6 cặp
30 Bu lông M18x100 nt 40 bộ
31 Bu lông M10x50 nt 20 bộ
32 Tê thép tráng kẽm D20 nt 1 cái
33 Tê thép tráng kẽm D100 nt 2 cái
34 Côn thu 150/100 nt 2 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 nt 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm nt 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm nt 0,185 100m
38 Tê nhựa HDPE D32x25mm nt 2 cái
39 Côn nhựa HDPE D32x25mm nt 2 cái
40 Côn nhựa HDPE D25mm nt 12 cái
41 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm nt 2 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm nt 4 cái
43 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm nt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->