Gói thầu: Vật rẻ tiền mau hỏng - Thiết bị vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Vật rẻ tiền mau hỏng - Thiết bị vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:02:00 đến ngày 2021-04-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,687,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tăm bông Shiny | 12 | hộp | Nhãn hiệu Shiny, kích thước 70 x 110 mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu hoặc tương đương | ||
| 2 | Bàn chải nhà vệ sinh (vuông cán dài, tốt) | 60 | cây | Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ cong hình vuông, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet | ||
| 3 | Bàn chải nhà vệ sinh (loại tròn, tốt) | 60 | cây | Chất liệu nhựa, có cán cầm dài, phần cọ tròn, lông bàn chải làm bằng sợi nhựa, dùng để cọ chà toilet | ||
| 4 | Bàn chải nhựa nhỏ (mềm, tốt) | 100 | cây | Hình chữ nhật, bằng nhựa lông bàn chải mềm tốt | ||
| 5 | Bộ lau nhà 360 độ (SUNHOUSE KS-CL350PO) | 22 | bộ | Hiệu SUNHOUSE KS-CL 350PO, 1 bộ gồm thùng nhựa và cây lau có bông tròn tháo gỡ được hoặc tương đương | ||
| 6 | Cao su y tế | 60 | cây | Chất liệu màng PE, dạng cuộn màu xanh, kích thước ngang 75cm, dài 250m sử dụng trong y tế | ||
| 7 | Cây lau 360 độ (tốt) | 25 | cây | Hiệu SUNHOUSE loại dài bông lau tròn tháo gỡ được | ||
| 8 | Cây lau nhà (tốt) | 200 | cây | Loại dài trợ lực có nùi dặn vắt được, cán bằng inox có tay cầm bằng nhựa | ||
| 9 | Cây lau nhà vuông Inox San Hô | 15 | cây | Hiệu San Hô chiều dài 1m50, miếng lau vuông lông mềm thấm nước tốt tháo ra được, cán inox có tay cầm bằng nhựa hoặc tương đương | ||
| 10 | Cây lau trần đa năng (tốt) | 25 | cây | Thân dài 3m có thể thay đổi chiều dài theo ý muốn, có nhiều công dụng riền từng đầu lau kiếng, lau trần… | ||
| 11 | Chiếu lát 1,2m (loại dày, tốt) | 50 | chiếc | Loại dày tốt sợi chiếu được đang khích nhau, nhiều màu sắc kích thước 1m2 x 2m | ||
| 12 | Chổi cỏ (tốt) | 250 | cây | Loại tốt bông cỏ dày khó rụng | ||
| 13 | Chổi dừa dài (dày, tốt) | 150 | cây | Loại dày sợi dừa được kết dày nhiều khó gãy | ||
| 14 | Cước nhôm | 150 | miếng | Hiệu Sun Brite hình tròn được bọc từng miếng riêng biệt hoặc tương đương | ||
| 15 | Cước vuông, nhám (tốt) | 200 | miếng | Hình vuông, 2 mặt được bọc lớp da nhám tốt không dễ bễ khi sử dụng | ||
| 16 | Cước xanh lớn | 480 | miếng | Màu xanh 2 mặt kích thước 13 x 17 cm | ||
| 17 | Dầu gội Clear 650g | 15 | chai | hiệu Clear, thể tích 650 gram dùng để gội đầu hoặc tương đương | ||
| 18 | Dầu gội Lifebouy 640g | 72 | chai | Hiệu Lifebouy, thể tích 640 gram dùng để gội đầu hoặc tương đương | ||
| 19 | Dầu gội Romano 650g | 20 | chai | Hiệu Romano, thể tích 650 gram hoặc tương đương | ||
| 20 | Dây tép cuồn lớn (tốt) | 60 | cuộn | Chất liệu nilon được quấn thành cuộn | ||
| 21 | Dép xốp Thái | 200 | đôi | Chất liệu xốp màu xanh quai ngang, size yêu cầu từ 39 đến 43 | ||
| 22 | Dép tổ ong (tôt) | 400 | đôi | Chất liệu nhựa mềm êm chân, màu trắng size từ 39 đến 43 | ||
| 23 | Đồ hốt rác cán dài | 30 | cái | Hiệu Vạn Thành Phát No: 181, cán dài hoặc tương đương. | ||
| 24 | Găng tay cao su dài (Đông Cầu Vồng size L,XL) | 500 | cặp | Hiệu Đông Cầu Vồng chất liệu cao su loại dài size yêu cầu L, XL hoặc tương đương | ||
| 25 | Giấy vệ sinh cuộn (Sài Gòn) | 2.400 | cuộn | Hiệu Sài Gòn loại cuộn tròn hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy vệ sinh vuông (Sài Gòn) | 25 | bọc | Hiệu Sài Gòn loại vuông hoặc tương đương | ||
| 27 | Gối + áo 40 x 60 (gòn hơi, tốt) | 100 | cái | bộ gối kèm áo loại gòn hơi tốt, kích thước 40 x 60 cm | ||
| 28 | Khăn móc treo tốt (RIBOBI) | 360 | cái | hiệu RIBONI, lông mềm mịn thấm hút nước, có quai để treo hoặc tương đương | ||
| 29 | Khăn vuông trắng (dày, tốt) | 1.200 | cái | kích thước 25 x 25 cm loại dày, tốt mềm thấm nước tốt | ||
| 30 | Khăn hải cẩu 20 x 30 (tốt) | 100 | cái | hiệu Hải Cẩu kích thước 20 x 30 cm, lông mềm mịn dày tốt hoặc tương đương | ||
| 31 | Mền nỉ | 40 | cái | Kích thướt: 1,6m x 2m, chất liệu nỉ mềm mịn loại dày | ||
| 32 | Miếng lau vuông (tốt) | 40 | miếng | màu xanh, thấm nước tốt miếng lau có đồ gắn vào đầu cây lau | ||
| 33 | Nước hoa xịt phòng (tốt) | 30 | chai | hiệu Glade, thể tích 280ml hương Lavender hoặc tương đương. | ||
| 34 | Nước lau kính Ring | 90 | chai | hiệu Ring, thể tích 800ml, nước màu xanh hoặc tương đương. | ||
| 35 | Nước lau nhà (Sunlight) | 220 | chai | hiệu Sunlight, thể tích 997ml, có mùi hương, đánh bay bụi bẩn vết bám nhanh khử được mùi hôi hoặc tương đương. | ||
| 36 | Nước rửa chén Sunlight | 80 | chai | hiệu Sunlight, thể tích 750ml, chai nhựa trong nước rửa có màu vàng hoặc tương đương. | ||
| 37 | Tẩy vệ sinh Thái 960ml (Okay) | 250 | chai | hiệu Okay, thể tích 960ml chai nhựa màu hồng hoặc tương đương. | ||
| 38 | Thảm thun kết lớn | 100 | miếng | chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau, kích thước 0,6 x 1m hoặc tương đương. | ||
| 39 | Thảm thun kết nhỏ | 200 | miếng | chất liệu vải thun được kết chặt vào nhau, kích thước 35 x 50 cm hoặc tương đương. | ||
| 40 | Thùng rác đạp chân lớn (Duy Tân) | 200 | cái | thương hiệu Duy Tân, có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 34.5 cm, chiều rộng 34 cm, chiều cao 44 cm hoặc tương đương. | ||
| 41 | Thùng rác đạp chân trung (Duy Tân) | 150 | cái | thương hiệu Duy Tân, có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 30.5 cm, chiều rộng 26 cm, chiều cao 36 cm hoặc tương đương. | ||
| 42 | Thùng rác đạp chân nhỏ (Duy Tân) | 200 | cái | thương hiệu Duy Tân, có xô nhựa để đựng rác bên trong chiều dài 25 cm, chiều rộng 23.5 cm, chiều cao 29.5 cm hoặc tương đương. | ||
| 43 | Xà bông giặt Lix (260gram) | 600 | kg | hiệu Lix loại xà bông bột, trọng lượng bọc 260gram hoặc tương đương. | ||
| 44 | Xà bông giặt (Omo) | 960 | kg | hiệu Omo loại xà bông bột, trọng lượng 3kg hoặc tương đương. | ||
| 45 | Xà bông nước rửa tay Lana | 900 | chai | hiệu Handsep, thể tích 400ml, gel rửa tay diệt khuẩn dạng chai nhựa đục có vòi xịt, có mùi hương | ||
| 46 | Xịt muỗi Jumbo Vape | 160 | chai | thể tích 600ml, có mùi hương cam chanh hoặc tương đương | ||
| 47 | Nước tẩy javel | 70 | chai | hiệu Javel chai màu, xanh thể tích 1 lít, hoặc tương đương. | ||
| 48 | Bọc kéo zip 7 x 14 (tốt) | 24 | Kg | kích thước 7 x 12 cm, màu trắng trong miệng túi khóa kín lại được | ||
| 49 | Bọc nhựa trong không quai | 30 | Kg | các cỡ, nhựa trong không quai loại dẻo, tốt | ||
| 50 | Bọc quai xách đựng thuốc | 540 | Kg | các cỡ, nhựa trong có quai loại dẻo, tốt | ||
| 51 | Bọc rác PE in chữ + biểu tượng | 4.000 | Kg | có in chữ PE và có biểu tượng, không quai, kích thước 30 x 60cm;35 x 65cm;40 x 70cm, dẻo dai, trọng lượng 52 cái/kg,49 cái/kg,46 cái/kg màu vàng, xanh, trắng,đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi