Gói thầu: Gói thầu số 71: Sửa chữa máy ép thủy lực IZUMI 100T thuộc phương tiện phục vụ sản xuất TTĐ Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354992-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 71: Sửa chữa máy ép thủy lực IZUMI 100T thuộc phương tiện phục vụ sản xuất TTĐ Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210352998
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 16:40:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,800,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bơm cao áp thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực cái 1
2 Piston đầu cối ép Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
3 Siu làm kín đầu cối ép Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
4 Gioăng teclong đầu cối ép Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
5 Dầu thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực lít 15
6 Gioăng bơm thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
7 Rắc co nối đầu ống IN-OUT Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 4
8 Thay đồng hồ thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực cái 1
9 Thay dây dẫn dầu thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực dây 2
10 Van áp lực cao Sửa chữa thay thế phần Thủy lực cái 1
11 Van áp lực thấp Sửa chữa thay thế phần Thủy lực cái 1
12 Bộ điều chỉnh ga tự động( điện tử) Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
13 Bộ cần thao tác IN-OUT Sửa chữa thay thế phần Thủy lực bộ 1
14 Gioăng nắp thùng dầu thủy lực Sửa chữa thay thế phần Thủy lực cái 1
15 Bi mặt chà trục bơm Sửa chữa thay thế phần Thủy lực 2
16 Piston Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cái 1
17 Xéc măng Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
18 Xylanh Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cái 1
19 Ắc piston Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cái 1
20 Tay vên Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
21 Trục cơ Sửa chữa thay thế phần Máy nổ trục 1
22 Trục cam Sửa chữa thay thế phần Máy nổ trục 1
23 Bi trục cơ Sửa chữa thay thế phần Máy nổ 2
24 Gioăng toàn bộ máy Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
25 Phốt trục cơ Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cái 2
26 Suppap hút , xả Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cây 2
27 Mô bin đánh lửa Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
28 Dây khởi động máy Sửa chữa thay thế phần Máy nổ sợi 1
29 Bury đánh lửa Sửa chữa thay thế phần Máy nổ cái 1
30 Chế hòa khí Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
31 Bộ điều tốc ga động cơ Sửa chữa thay thế phần Máy nổ bộ 1
32 Sơn toàn bộ máy Sửa chữa thay thế phần Thân vỏ Máy 1
33 Cao su giảm chấn Sửa chữa thay thế phần Thân vỏ cục 4
34 Bánh xe Sửa chữa thay thế phần Thân vỏ cái 4
35 Nhớt máy Phần nhiên liệu và vật liệu phụ lít 3
36 Keo roăng máy Phần nhiên liệu và vật liệu phụ bình 4
37 Dầu vệ sinh rửa thiết bị Phần nhiên liệu và vật liệu phụ lít 5
38 Xăng - rô đa và nổ thử máy Phần nhiên liệu và vật liệu phụ lít 10
39 Giẻ lau Phần nhiên liệu và vật liệu phụ kg 3
40 Bàn chải sắt đánh rỉ Phần nhiên liệu và vật liệu phụ cái 10
41 Giấy nhám Phần nhiên liệu và vật liệu phụ tờ 10
42 Que hàn điện Phần nhiên liệu và vật liệu phụ kg 5
43 Công thay thế phụ tùng Nhân công lắp ráp sửa chữa máy 1
44 Công tháo lắp thân vỏ, gò sửa Nhân công lắp ráp sửa chữa máy 1
45 Thí nghiệm, kiểm định Thí nghiệm kiểm định máy sau sửa chữa máy 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19800065E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 35.940.019 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 119.800.065(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 35.940.019 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa các máy móc cơ khí phục vụ xây lắp điện (máy tời, máy ép thủy lực ...)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 83.860.045 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->