Gói thầu: Sửa chữa Khu di tích và Xây mới nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611456-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Sửa chữa Khu di tích và Xây mới nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210549753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp văn hóa không tự chủ phân bổ năm 2021 của BQLDT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 08:16:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 M3
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 1000kg
9 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 m3
10 Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
12 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 M3
14 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 1000kg
17 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 M3
18 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
19 Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 1000kg
21 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 M3
22 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1000kg
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1000kg
25 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,396 m3
26 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
27 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 M3
28 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 M3
29 Lát gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,21 M2
30 Lát đá 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 M2
31 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
32 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,824 M2
33 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 M3
34 Trát xà dầm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,565 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,329 M2
37 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 M2
38 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 M2
39 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,374 M2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 M2
41 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 M2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 M2
43 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,405 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,389 M2
45 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 1000kg
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 1000kg
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1000kg
49 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1000kg
50 Bu lon phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
51 Trần nhựa khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (bao gồm khung nhôm bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
55 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,822 M2
56 Lắp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
57 Lắp Hộp tole che máy bơm + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
58 Vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m2
60 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,697 m3
61 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 M3
63 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
64 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1000kg
65 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1000kg
66 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
67 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1000kg
69 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
70 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
71 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1000kg
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
73 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 M3
74 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 M3
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 M2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,248 M2
77 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,365 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,365 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
83 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,165 m2
84 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
85 Đèn led tuýp 1,2m,18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Đèn led âm trần D140-10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
87 Mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
89 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
90 Dây 2.5 mm2 CV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
91 Dây 1.5 mm2 CV/CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 M
92 Ống nhựa phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 M
93 Lắp đặt ống PVC phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
95 Lắp đặt ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
96 Lắp đặt ống PVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
97 Lắp đặt ống PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
98 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
99 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
100 Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
101 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
102 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
104 Dây cấp nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
105 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
106 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
107 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
108 Kính áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
109 Lắp hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
110 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
111 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
112 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
113 Bồn nhựa 500 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
114 Lắt đặt máy bơm nước 0.5HP + Creppin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.69E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có sửa chữa tôn tạo di tích văn hóa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 172 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->