Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 18:44:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,126,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (ngoại suy đơn giá, lỗ khoan 400mm) | 484,05 | m | |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 60,7967 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 6mm | 0,6633 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mm | 0,2137 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 14mm | 3,5766 | tấn | |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 60,7967 | m3 | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,9014 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 38,0388 | 1m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0255 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,553 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4312 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,043 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0634 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0762 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2255 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,7829 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,2417 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0203 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0365 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,2529 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,999 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3431 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0456 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4688 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1808 | 100m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,1655 | 1m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6676 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,1334 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7793 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1443 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,0976 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,208 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,6323 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,153 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1243 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3932 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,2419 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,9384 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2121 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,4757 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0508 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0344 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0325 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,085 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5819 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,9032 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,035 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0902 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0506 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5048 | tấn | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7862 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,466 | m3 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,1254 | m3 | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 56,7213 | m3 | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3142 | m3 | |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5592 | m3 | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4785 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,0527 | m3 | |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, Tường ngoài | 19,5575 | m3 | |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,595 | m3 | |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1483 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 383,46 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 48,36 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 193,405 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,54 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,805 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,798 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 134,9426 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 60,125 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 11,8 | m2 | |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | 35,4 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 383,46 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 193,405 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 248,6706 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 632,1306 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 333,045 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch Ceramic 250x400 | 43,2 | m2 | |
| 82 | Làm vách ngăn bằng tấm compact | 5,52 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch Ceramic nhám 300x300 | 9,66 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 | 56,6 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 25,1776 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2531 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6086 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa gỗ | 11,88 | 1m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 3,52 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | 7,54 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can kính cường lực | 17,26 | m | |
| 92 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,0603 | 100m2 | |
| 93 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,3437 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,437 | m3 | |
| 95 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 0,2 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP - ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 19,684 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 12,3375 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0311 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 8mm | 0,0515 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 10mm | 0,293 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8666 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,304 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc than củi | 0,001 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, có lỗ đường kính 10mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,35 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm | 0,73 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | 0,015 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài đường kính 21mm | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC chữ thập đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt thùng nước nhựa 20L | 2 | bể | |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước cao áp + phụ kiện | 1 | 1 máy | |
| 60 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,8 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 9 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 9 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bảng điện 1CC+4CT+1OC | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đèn led âm trần 16W, D150 | 36 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 10 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn chùm D800 | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn pha tranh | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | 2 | máy | |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,14 | 100m | |
| 76 | Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x22W | 7 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt TIVI 40 INCH | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt TIVI 60 INCH | 4 | bộ | |
| 79 | Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV | 750 | m | |
| 80 | Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV | 300 | m | |
| 81 | Kéo rải cáp CV-16mm2/0,6kV | 10 | m | |
| 82 | Kéo rải cáp CV-25mm2/0,6kV | 40 | m | |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/06KA | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A/06KA | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 80A/06KA | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 220 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 180 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 30 | m | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180 + phụ kiện | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 | 10 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP - NỘI THẤT | |||
| 1 | Ốp blamris tường tấm nhựa lam 5 sọc mã 26A, KT 150mm | 23,18 | m2 | |
| 2 | Ốp tường tấm nhựa phẳng giả gỗ mã 26A, KT 600mm | 65,3604 | m2 | |
| 3 | Ốp tấm nhựa phẳng giả đá trắng mã 10A, KT 600mm | 30,2 | m2 | |
| 4 | Ốp nẹp chân tường, đầu tường nhựa giả gỗ mã 26A, KT 90x15mm | 66,21 | m | |
| 5 | Ốp phào nhựa giả gỗ mã 26A, KT 60x30mm | 45,21 | m | |
| 6 | Dán chỉ T inox vàng 10x1ly | 25 | m | |
| 7 | Ốp chỉ nhựa giả gỗ mã 26A, KT 30x30mm xung quanh của sổ | 6,2 | m | |
| 8 | Lắp đặt phong nền vải nhung | 8,36 | m2 | |
| 9 | Trải thảm lót sàn | 87,86 | m2 | |
| 10 | Ốp gỗ Bên dày 20 nát vào cột | 15,2 | m2 | |
| 11 | Ốp chân cột nẹp nhựa giả gỗ mã 26A, KT 90x15mm | 4,24 | m | |
| 12 | Ốp cột phào nhựa giả gỗ mã 26A, KT 60x30mm | 4,48 | m | |
| 13 | Chỉ viền cột gỗ Bên KT 70x25mm | 4,4 | m | |
| 14 | Chỉ đầu cột gỗ Bên 100x60mm | 4,96 | m | |
| 15 | Ốp trần tấm nhựa phẳng giả đá trắng | 6,6 | m2 | |
| 16 | Ốp trần tấm nhựa lam 5 sọc mã 26A | 23,8 | m2 | |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 82,045 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 82,045 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 82,045 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,54 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi