Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330853-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 18:44:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,126,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn (ngoại suy đơn giá, lỗ khoan 400mm) 484,05 m
2 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn 60,7967 m3
3 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 6mm 0,6633 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 12mm 0,2137 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK 14mm 3,5766 tấn
6 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 60,7967 m3
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,9014 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 38,0388 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0255 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,553 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4312 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,043 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0634 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0762 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,2255 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,7829 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0089 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,2417 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0203 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0365 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,2529 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 12,999 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,3431 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,0456 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,4688 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1808 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 6,1655 1m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6676 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,1334 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,7793 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1443 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,0976 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,208 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,6323 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,153 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1243 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,3932 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 3,2419 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m 0,9384 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2121 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0163 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0638 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 1,4757 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0508 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0344 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0325 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,085 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5819 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 2,9032 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,035 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0902 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0506 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5048 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 7,7862 m3
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 12,466 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 25,1254 m3
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 56,7213 m3
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,3142 m3
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,5592 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 0,4785 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,0527 m3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, Tường ngoài 19,5575 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,595 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 1,1483 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 383,46 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 48,36 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 193,405 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 131,54 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,805 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,798 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 134,9426 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 60,125 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 11,8 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) 35,4 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 383,46 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong 193,405 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 248,6706 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 632,1306 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 333,045 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch Ceramic 250x400 43,2 m2
82 Làm vách ngăn bằng tấm compact 5,52 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch Ceramic nhám 300x300 9,66 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic 600x600 56,6 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 25,1776 m2
86 Lắp dựng xà gồ thép 0,2531 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,6086 100m2
88 Lắp dựng cửa gỗ 11,88 1m2
89 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm 3,52 m2
90 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm 7,54 m2
91 Lắp dựng lan can kính cường lực 17,26 m
92 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,0603 100m2
93 Trải tấm nilon lót bê tông 0,3437 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,437 m3
95 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,2 100m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP -  ĐIỆN, NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 19,684 1m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 12,3375 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0105 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,05 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0311 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 8mm 0,0515 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. ĐK 10mm 0,293 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,8666 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,304 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,546 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 24,64 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
15 Thi công tầng lọc than củi 0,001 100m3
16 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114mm 0,01 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm 0,01 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm 0,02 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, có lỗ đường kính 10mm 0,05 100m
21 Lắp đặt co lơ nhựa PVC đường kính 114mm 1 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm 0,09 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm 0,22 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,35 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm 0,04 100m
28 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm 2 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm 9 cái
30 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm 4 cái
31 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm 1 cái
32 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/34mm 5 cái
33 Lắp đặt co nhựa giảm PVC - Đường kính 90/60mm 1 cái
34 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm 7 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC - Đường kính 114/90mm 1 cái
38 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
39 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 4 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27mm 0,73 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm 0,14 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm 0,015 100m
44 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm 12 cái
45 Lắp đặt co nhựa răng ngoài đường kính 21mm 7 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21mm 0,03 100m
47 Lắp đặt co nhựa giảm PVC đường kính 60/27mm 1 cái
48 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm 1 cái
49 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm 1 cái
50 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm 1 cái
53 Lắp đặt co nhựa PVC chữ thập đường kính 27mm 1 cái
54 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 60mm 2 cái
55 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 90mm 2 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
58 Lắp đặt thùng nước nhựa 20L 2 bể
59 Lắp đặt máy bơm nước cao áp + phụ kiện 1 1 máy
60 Lắp đặt phao điện 1 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,8 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 9 cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác inox 9 cái
65 Lắp đặt bảng điện 1CC+2CT 4 cái
66 Lắp đặt bảng điện 1CC+4CT+1OC 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi 8 cái
68 Lắp đặt đèn led âm trần 16W, D150 36 bộ
69 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 10 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn chùm D800 1 bộ
71 Lắp đặt đèn pha tranh 2 bộ
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) 2 máy
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm 0,1 100m
74 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,14 100m
76 Lắp đèn ống LED dài 1,2m, 1x22W 7 bộ
77 Lắp đặt TIVI 40 INCH 2 bộ
78 Lắp đặt TIVI 60 INCH 4 bộ
79 Kéo rải cáp CV-1,5mm2/0,6kV 750 m
80 Kéo rải cáp CV-2,5mm2/0,6kV 300 m
81 Kéo rải cáp CV-16mm2/0,6kV 10 m
82 Kéo rải cáp CV-25mm2/0,6kV 40 m
83 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A/06KA 2 cái
84 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A/06KA 1 cái
85 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 80A/06KA 1 cái
86 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 220 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 180 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 30 m
90 Lắp đặt tủ điện âm 2 module 1 cái
91 Lắp đặt tủ điện âm 4 module 1 cái
92 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180 + phụ kiện 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50 10 hộp
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG HỌP -  NỘI THẤT
1 Ốp blamris tường tấm nhựa lam 5 sọc mã 26A, KT 150mm 23,18 m2
2 Ốp tường tấm nhựa phẳng giả gỗ mã 26A, KT 600mm 65,3604 m2
3 Ốp tấm nhựa phẳng giả đá trắng mã 10A, KT 600mm 30,2 m2
4 Ốp nẹp chân tường, đầu tường nhựa giả gỗ mã 26A, KT 90x15mm 66,21 m
5 Ốp phào nhựa giả gỗ mã 26A, KT 60x30mm 45,21 m
6 Dán chỉ T inox vàng 10x1ly 25 m
7 Ốp chỉ nhựa giả gỗ mã 26A, KT 30x30mm xung quanh của sổ 6,2 m
8 Lắp đặt phong nền vải nhung 8,36 m2
9 Trải thảm lót sàn 87,86 m2
10 Ốp gỗ Bên dày 20 nát vào cột 15,2 m2
11 Ốp chân cột nẹp nhựa giả gỗ mã 26A, KT 90x15mm 4,24 m
12 Ốp cột phào nhựa giả gỗ mã 26A, KT 60x30mm 4,48 m
13 Chỉ viền cột gỗ Bên KT 70x25mm 4,4 m
14 Chỉ đầu cột gỗ Bên 100x60mm 4,96 m
15 Ốp trần tấm nhựa phẳng giả đá trắng 6,6 m2
16 Ốp trần tấm nhựa lam 5 sọc mã 26A 23,8 m2
17 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 82,045 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 82,045 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 82,045 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,54 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->