Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Ban CHQS xã Phước Bình (Bao gồm CP dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Ban CHQS xã Phước Bình (Bao gồm CP dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:18:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,495,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 2,952 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 76,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 1,618 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | tcvn | 150,036 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 11,444 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 33,962 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 14,679 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 11,944 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 34,44 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 12,745 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 5,301 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,534 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 6 | cái |
| 16 | Ống cống giếng thí D800 | tcvn | 1,5 | md |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,66 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,599 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,195 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,743 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 3,229 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,979 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,401 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,354 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 2,388 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 4,006 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 2,083 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 1,19 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,786 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,319 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 7,019 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,908 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao | tcvn | 17,612 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 47,435 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 3,33 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 3,33 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 20,37 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 562,96 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 393,97 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 114,6 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 115,68 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 83,64 | m2 |
| 46 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 83,64 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 134,808 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | tcvn | 51,81 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | tcvn | 29,607 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | tcvn | 525,42 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | tcvn | 11,285 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 24,25 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | tcvn | 14,08 | m2 |
| 54 | Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 | tcvn | 47,56 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | tcvn | 24,64 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 516,88 | m |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 4,514 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần tôn lạnh | tcvn | 348,21 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 956,93 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 230,28 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 624,25 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 562,96 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 65,04 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 42,12 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 15,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40 | tcvn | 1,2 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | tcvn | 6,6 | m2 |
| 68 | Kính trắng dày 5ly | tcvn | 58,44 | m2 |
| 69 | Khóa tay nắm gạt | tcvn | 15 | bộ |
| 70 | Lắp dựng lam nhôm (chỉ tính NC) | tcvn | 54,99 | m2 |
| 71 | Hệ lam nhôm lá liễu chắn nắng Austrong, lá 150x24x1,4mm | tcvn | 84,6 | md |
| 72 | Sắt hộp 14x14x1,2 trang trí lan can | tcvn | 25,321 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 119,568 | m2 |
| B | NHÀ NGHỈ CHIẾN SỸ + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | tcvn | 4,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 8,286 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 63,933 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 1,287 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | tcvn | 117,492 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 12,595 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 27,218 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | tcvn | 0,413 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 11,917 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 8,434 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 25,729 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 9,836 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 3,62 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,937 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 7 | cái |
| 17 | Ống cống giếng thí D800 | tcvn | 1,5 | md |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,308 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,834 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,584 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,877 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 2,514 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,721 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,316 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,26 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 1,687 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 3,015 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 1,634 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 0,847 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,017 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,786 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,319 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 7,045 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 3,995 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 35,29 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 6,126 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 2,707 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 2,707 | tấn |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 20,37 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 333,52 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 263,64 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 80,64 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 79,6 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 57,82 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 57,82 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 101,916 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | tcvn | 218,072 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | tcvn | 14,165 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | tcvn | 264,535 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | tcvn | 25,2 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 41,72 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | tcvn | 11,2 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 | tcvn | 35,52 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | tcvn | 16,73 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 420,7 | m |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 3,733 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần tôn lạnh | tcvn | 305,795 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 597,16 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 160,24 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 423,88 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 333,52 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 74,76 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 21,06 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 30,24 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x40 | tcvn | 2,4 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | tcvn | 16,5 | m2 |
| 69 | Cửa pano nhôm hộc bếp | tcvn | 3,36 | m2 |
| 70 | Kính trắng dày 5ly | tcvn | 54,9 | m2 |
| 71 | Khóa tay nắm gạt | tcvn | 7 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lam nhôm (chỉ tính NC) | tcvn | 21,32 | m2 |
| 73 | Hệ lam nhôm lá liễu chắn nắng Austrong, lá 150x24x1,4mm | tcvn | 32,8 | md |
| 74 | Sắt hộp 14x14x1,2 trang trí lan can | tcvn | 10,128 | kg |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 110,875 | m2 |
| 76 | Kẻ chỉ âm | tcvn | 159 | md |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 5,603 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 19,156 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 42,509 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | tcvn | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 13,297 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 170,824 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 3,65 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 10,356 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 13,474 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 12,247 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 3,094 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 4,905 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,571 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,95 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,246 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,75 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,356 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,35 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,031 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | tcvn | 2,41 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 1,237 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 0,496 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,953 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 20,858 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 9,609 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 39,159 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 876,534 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 178,98 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 153,263 | m2 |
| 35 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | tcvn | 25,49 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 16,9 | m2 |
| 37 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | tcvn | 6,304 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | tcvn | 4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | tcvn | 0,944 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 | tcvn | 24,6 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | tcvn | 52,25 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 4,62 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tcvn | 68,8 | m |
| 44 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 28,168 | m2 |
| 45 | Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 28,168 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 32,597 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | tcvn | 100,092 | m2 |
| 48 | Hàng rào khung sắt hộp | tcvn | 77,547 | m2 |
| 49 | Chông sắt hàng rào, sắt La I14x1,0 | tcvn | 150,3 | md |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 19,095 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 1,8 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 | tcvn | 3,96 | m2 |
| 53 | Cửa cổng khung sắt hộp | tcvn | 13,335 | m2 |
| 54 | Kính trắng dày 5ly | tcvn | 5,76 | m2 |
| 55 | Khóa tay nắm gạt | tcvn | 1 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 238,375 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 893,434 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 364,037 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 1.234,267 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 23,204 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 1.632 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 73 | m2 |
| 63 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | tcvn | 10 | gốc cây |
| 64 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | tcvn | 10 | cây |
| 65 | Trồng lại cây cảnh đã bứng | tcvn | 10 | cây |
| 66 | Ống inox 304, Ø60 | tcvn | 2,15 | md |
| 67 | Ống inox 304, Ø49 | tcvn | 4,1 | md |
| 68 | Ống inox 304, Ø36 | tcvn | 1,05 | md |
| 69 | Ròng rọc Ø42 | tcvn | 3 | cái |
| 70 | Lá cờ tổ quốc | tcvn | 1 | bộ |
| 71 | Bảng tên doanh trại chữ inox 304 màu vàng | tcvn | 3 | m2 |
| 72 | Quốc huy Việt Nam, chất liệu đồng | tcvn | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 5,706 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 10,848 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 5,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 5,64 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 2,156 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 1,008 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | tcvn | 0,286 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 0,283 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | tcvn | 0,286 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,283 | tấn |
| 16 | Boulon neo M16, L=500 | tcvn | 28 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 1,547 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 3,81 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 0,6 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 60,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 17,303 | m2 |
| 22 | Máng xối tôn | tcvn | 19 | md |
| E | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 5,094 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 0,894 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 2,292 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 1,476 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 0,291 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,195 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,743 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,199 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,05 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 0,382 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | tcvn | 0,175 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | tcvn | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 32,8 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 19,024 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tcvn | 3,64 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 5,44 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 5,44 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 5,44 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tcvn | 55,464 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 55,464 | m2 |
| 27 | Thang sắt thăm bồn | tcvn | 9 | md |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 20,9 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp mặt bằng công trình (khối rời) | tcvn | 2.620,86 | m3 |
| G | ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường đế nhựa, mặt nhựa 8 cực ( CLTĐ SINO) | tcvn | 1 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 3 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 4 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 2 | cái |
| 5 | Đầu coss đấu dây các loại | tcvn | 16 | cái |
| 6 | Dây cáp đơn CV16 CLTĐ Cadivi | tcvn | 200 | m |
| 7 | Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi | tcvn | 74 | m |
| 8 | Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi | tcvn | 37 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 843 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 928 | m |
| 11 | Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 17 | m |
| 12 | Phụ kiện nối ống PVC Ø21 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 12 | cái |
| 13 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) | tcvn | 74 | m |
| 14 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) | tcvn | 175 | m |
| 15 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) | tcvn | 335 | m |
| 16 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) | tcvn | 89 | m |
| 17 | Băng keo | tcvn | 5 | cuộn |
| 18 | Domino nối dây | tcvn | 100 | con |
| 19 | Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon | tcvn | 6 | bộ |
| 20 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | tcvn | 34 | bộ |
| 21 | Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN | tcvn | 10 | cái |
| 22 | Quạt đảo, áp trần CLTĐ VN | tcvn | 5 | cái |
| 23 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | tcvn | 8 | hộp |
| 24 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 58 | hộp |
| 25 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 25 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO | tcvn | 33 | cái |
| 27 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 40 | cái |
| 28 | Điều tốc quạt CLTĐ SINO | tcvn | 15 | cái |
| 29 | CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO | tcvn | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ sứ treo cáp nguồn, 2 sứ | tcvn | 5 | sứ |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50mm² | tcvn | 94 | m |
| 32 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | tcvn | 1 | cái |
| 33 | Đào đất 60*0.3*0.8 | tcvn | 14,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất dầm kỹ | tcvn | 14,4 | m³ |
| 35 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 0,6m | tcvn | 9 | cọc |
| 36 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | tcvn | 1 | cọc |
| 37 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | tcvn | 4 | con |
| 38 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | tcvn | 10 | mối |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | tcvn | 1 | hộp |
| 40 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,12 | 100m |
| 41 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,75 | 100m |
| 42 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,09 | 100m |
| 43 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,25 | 100m |
| 44 | Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 22 | cái |
| 45 | Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 24 | cái |
| 46 | Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 47 | Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 48 | Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 16 | cái |
| 49 | Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 9 | cái |
| 50 | Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 6 | cái |
| 51 | Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 52 | Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 53 | Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 8 | cái |
| 54 | Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 55 | Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 56 | Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 57 | Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 58 | Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 16 | cái |
| 59 | Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 61 | Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 7 | cái |
| 62 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau CLTĐ VN | tcvn | 1 | cái |
| 63 | Phao điện điều khiển máy bơm | tcvn | 1 | cái |
| 64 | Khớp nối mềm Ø34 | tcvn | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm nước 1.5HP 1pha CLTĐ VN | tcvn | 1 | máy |
| 66 | Giếng khoan | tcvn | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ đứng CLTĐ Đại Thành | tcvn | 2 | bể |
| 68 | Chân bồn nước, 3 chân sắt V5, cao 4.5m | tcvn | 1 | cái |
| 69 | Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan | tcvn | 5 | cái |
| 70 | Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN | tcvn | 3 | bộ |
| 71 | Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M | tcvn | 3 | cái |
| 72 | Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284V | tcvn | 2 | bộ |
| 73 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 | tcvn | 2 | bộ |
| 74 | Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV | tcvn | 2 | bộ |
| 75 | Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA | tcvn | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam CLTĐ Inax U-116V | tcvn | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả tiểu nam CLTĐ Inax UF-7V | tcvn | 2 | bộ |
| 78 | Khâu răng các loại | tcvn | 17 | cái |
| 79 | Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8 | tcvn | 5 | dây |
| 80 | Chớp thông hơi | tcvn | 1 | cái |
| 81 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| 82 | Đào đất chôn ống 70*0,3*0,5 | tcvn | 10,5 | m³ |
| 83 | Lấp đất đầm kỹ 70*0,3*0,3 | tcvn | 6,3 | m³ |
| 84 | Lấp cát đệm 70*0,3*0,2*1.22 | tcvn | 5,124 | m³ |
| 85 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,6 | 100m |
| 86 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 15 | cái |
| 87 | Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 15 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 15 | cái |
| 89 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| H | ĐIỆN + NƯỚC NHÀ NHÀ XE | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 44 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 72 | m |
| 3 | Ống PVC Ø27 luồn dây nguồn CLTĐ Bình Minh | tcvn | 22 | m |
| 4 | Phụ kiện nối ống PVC Ø27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 8 | cái |
| 5 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm CLTĐ Sino | tcvn | 36 | m |
| 6 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | tcvn | 4 | bộ |
| 7 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 4 | hộp |
| 8 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 2 | cái |
| 9 | Bảng điện nhựa tổ ong | tcvn | 1 | cái |
| 10 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 2 | cái |
| 11 | Đào đất chôn cáp nguồn 16*0,3*0,8 | tcvn | 3,84 | m³ |
| 12 | Lấp đất đầm kỹ 16*0,3*0,5 | tcvn | 2,4 | m³ |
| 13 | Lấp cát đệm 16*0,3*0,3*1.22 | tcvn | 1,7568 | m³ |
| I | ĐIỆN + NƯỚC NHÀ NGHỈ + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ điện âm tường đế nhựa, mặt nhựa 8 cực ( CLTĐ SINO) | tcvn | 1 | tủ |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 3 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 4 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 2 | cái |
| 5 | Đầu coss đấu dây các loại | tcvn | 16 | cái |
| 6 | Dây cáp đơn CV16 CLTĐ Cadivi | tcvn | 100 | m |
| 7 | Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi | tcvn | 56 | m |
| 8 | Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi | tcvn | 28 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 485 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 566 | m |
| 11 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) | tcvn | 66 | m |
| 12 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) | tcvn | 113 | m |
| 13 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) | tcvn | 237 | m |
| 14 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) | tcvn | 45 | m |
| 15 | Băng keo | tcvn | 5 | cuộn |
| 16 | Domino nối dây | tcvn | 100 | con |
| 17 | Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon | tcvn | 4 | bộ |
| 18 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | tcvn | 24 | bộ |
| 19 | Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN | tcvn | 8 | cái |
| 20 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | tcvn | 5 | hộp |
| 21 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 37 | hộp |
| 22 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 17 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO | tcvn | 20 | cái |
| 24 | Con tắc 2 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 2 | cái |
| 25 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 32 | cái |
| 26 | Điều tốc quạt CLTĐ SINO | tcvn | 8 | cái |
| 27 | CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO | tcvn | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ sứ treo cáp nguồn, 2 sứ | tcvn | 2 | sứ |
| 29 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,27 | 100m |
| 30 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,32 | 100m |
| 31 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,16 | 100m |
| 32 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,26 | 100m |
| 33 | Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 42 | cái |
| 34 | Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 35 | Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 36 | Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 37 | Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 26 | cái |
| 38 | Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 17 | cái |
| 39 | Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 5 | cái |
| 40 | Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 41 | Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 42 | Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 43 | Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 5 | cái |
| 44 | Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 45 | Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 46 | Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 47 | Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 6 | cái |
| 48 | Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 49 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 5 | cái |
| 50 | Van nhựa Ø27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 51 | Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 52 | Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan | tcvn | 10 | cái |
| 53 | Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN | tcvn | 4 | bộ |
| 54 | Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M | tcvn | 4 | cái |
| 55 | Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284V | tcvn | 4 | bộ |
| 56 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 | tcvn | 4 | bộ |
| 57 | Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV | tcvn | 4 | bộ |
| 58 | Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA | tcvn | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 sen lạnh CLTĐ Inax BFV-17-8C | tcvn | 8 | bộ |
| 60 | Khâu răng các loại | tcvn | 20 | cái |
| 61 | Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8 | tcvn | 8 | dây |
| 62 | Chớp thông hơi | tcvn | 1 | cái |
| 63 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| 64 | Đào đất chôn ống 45*0,3*0,5 | tcvn | 6,75 | m³ |
| 65 | Lấp đất đầm kỹ 45*0,3*0,3 | tcvn | 4,05 | m³ |
| 66 | Lấp cát đệm 45*0,3*0,2*1.22 | tcvn | 3,294 | m³ |
| 67 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,6 | 100m |
| 68 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 69 | Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 14 | cái |
| 71 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| J | ĐIỆN + NƯỚC CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Dây cáp đơn CV4.0 CLTĐ Cadivi | tcvn | 102 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 21 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 106 | m |
| 4 | Ống PVC Ø27 luồn dây nguồn CLTĐ Bình Minh | tcvn | 34 | m |
| 5 | Phụ kiện nối ống PVC Ø27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 12 | cái |
| 6 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | tcvn | 7 | m |
| 7 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | tcvn | 52 | m |
| 8 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon | tcvn | 2 | bộ |
| 9 | Quạt đảo, áp trần CLTĐ VN | tcvn | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 Paragon | tcvn | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | tcvn | 1 | hộp |
| 12 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 4 | hộp |
| 13 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO | tcvn | 2 | cái |
| 15 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 4 | cái |
| 16 | Điều tốc quạt CLTĐ SINO | tcvn | 1 | cái |
| 17 | CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO | tcvn | 1 | cái |
| 18 | Đào đất chôn cáp nguồn 30*0,3*0,8 | tcvn | 7,2 | m³ |
| 19 | Lấp đất đầm kỹ 30*0,3*0,5 | tcvn | 4,5 | m³ |
| 20 | Lấp cát đệm 30*0,3*0,3*1.22 | tcvn | 3,294 | m³ |
| 21 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,25 | 100m |
| 22 | Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 6 | cái |
| 23 | Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 8 | cái |
| 24 | Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| 25 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.694.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi