Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Ban CHQS xã Phước Bình (Bao gồm CP dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Xây dựng Ban CHQS xã Phước Bình (Bao gồm CP dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210353279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:18:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,495,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC BAN CHỈ HUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 1,114 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tcvn 4,112 m3
3 Đào đất móng băng, rộng tcvn 2,952 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 76,712 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 1,618 100m3
6 Mua đất đắp nền tcvn 150,036 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 11,444 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 33,962 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 14,679 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 11,944 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 34,44 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 12,745 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 5,301 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,534 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn 6 cái
16 Ống cống giếng thí D800 tcvn 1,5 md
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,66 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,599 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,195 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,743 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,131 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 3,229 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,979 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,401 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,354 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,37 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 2,388 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 4,006 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 2,083 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 1,19 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,017 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,786 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,319 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 7,019 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,908 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, chiều cao tcvn 17,612 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 47,435 m3
38 Gia công xà gồ thép tcvn 3,33 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 3,33 tấn
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 20,37 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 tcvn 562,96 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 393,97 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 114,6 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 115,68 m2
45 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 83,64 m2
46 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 83,64 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 134,808 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm tcvn 51,81 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 29,607 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm tcvn 525,42 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm tcvn 11,285 m2
52 Lát đá bậc tam cấp tcvn 24,25 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại tcvn 14,08 m2
54 Công tác gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 tcvn 47,56 m2
55 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tcvn 24,64 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 516,88 m
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 4,514 100m2
58 Thi công trần tôn lạnh tcvn 348,21 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 956,93 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 230,28 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 624,25 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 562,96 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 65,04 m2
64 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 tcvn 42,12 m2
65 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 tcvn 15,12 m2
66 Cửa sổ khung sắt hộp 40x40 tcvn 1,2 m2
67 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 tcvn 6,6 m2
68 Kính trắng dày 5ly tcvn 58,44 m2
69 Khóa tay nắm gạt tcvn 15 bộ
70 Lắp dựng lam nhôm (chỉ tính NC) tcvn 54,99 m2
71 Hệ lam nhôm lá liễu chắn nắng Austrong, lá 150x24x1,4mm tcvn 84,6 md
72 Sắt hộp 14x14x1,2 trang trí lan can tcvn 25,321 kg
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 119,568 m2
B NHÀ NGHỈ CHIẾN SỸ + BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,922 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II tcvn 4,112 m3
3 Đào đất móng băng, rộng tcvn 8,286 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 63,933 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 1,287 100m3
6 Mua đất đắp nền tcvn 117,492 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 12,595 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 27,218 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 tcvn 0,413 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 11,917 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 8,434 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 25,729 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 9,836 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 3,62 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,937 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn 7 cái
17 Ống cống giếng thí D800 tcvn 1,5 md
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,308 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,834 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,143 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,584 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,877 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 2,514 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,721 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,316 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,26 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,285 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 1,687 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 3,015 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 1,634 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,847 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,017 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,786 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,319 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 7,045 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 3,995 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 35,29 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 6,126 m3
39 Gia công xà gồ thép tcvn 2,707 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 2,707 tấn
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 20,37 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 tcvn 333,52 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 263,64 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 80,64 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 79,6 m2
46 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 57,82 m2
47 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 57,82 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 101,916 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch tcvn 218,072 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 14,165 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm tcvn 264,535 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm tcvn 25,2 m2
53 Lát đá bậc tam cấp tcvn 41,72 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại tcvn 11,2 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 tcvn 35,52 m2
56 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tcvn 16,73 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 420,7 m
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 3,733 100m2
59 Thi công trần tôn lạnh tcvn 305,795 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 597,16 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 160,24 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 423,88 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 333,52 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 74,76 m2
65 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 tcvn 21,06 m2
66 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 tcvn 30,24 m2
67 Cửa sổ khung sắt hộp 40x40 tcvn 2,4 m2
68 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 tcvn 16,5 m2
69 Cửa pano nhôm hộc bếp tcvn 3,36 m2
70 Kính trắng dày 5ly tcvn 54,9 m2
71 Khóa tay nắm gạt tcvn 7 m2
72 Lắp dựng lam nhôm (chỉ tính NC) tcvn 21,32 m2
73 Hệ lam nhôm lá liễu chắn nắng Austrong, lá 150x24x1,4mm tcvn 32,8 md
74 Sắt hộp 14x14x1,2 trang trí lan can tcvn 10,128 kg
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 110,875 m2
76 Kẻ chỉ âm tcvn 159 md
C CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,588 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 5,603 m3
3 Đào đất móng băng, rộng tcvn 19,156 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 42,509 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 0,005 100m3
6 Đất đắp nền tcvn 0,608 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 13,297 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 170,824 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 3,65 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 10,356 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 13,474 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 12,247 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 3,094 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 4,905 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,571 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,95 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,246 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,75 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,347 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,356 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,275 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,35 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,031 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,086 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao tcvn 2,41 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 1,237 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,496 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,953 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 20,858 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 9,609 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 39,159 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 876,534 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 178,98 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 153,263 m2
35 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 tcvn 25,49 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 16,9 m2
37 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 tcvn 6,304 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm tcvn 4 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 0,944 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 75x200 tcvn 24,6 m2
41 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột tcvn 52,25 m2
42 Lát đá bậc tam cấp tcvn 4,62 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 tcvn 68,8 m
44 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 28,168 m2
45 Láng tạo dốc dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 28,168 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 32,597 m2
47 Lắp dựng lan can sắt tcvn 100,092 m2
48 Hàng rào khung sắt hộp tcvn 77,547 m2
49 Chông sắt hàng rào, sắt La I14x1,0 tcvn 150,3 md
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 19,095 m2
51 Cửa đi khung sắt hộp 40x80 tcvn 1,8 m2
52 Cửa sổ khung sắt hộp 40x80 tcvn 3,96 m2
53 Cửa cổng khung sắt hộp tcvn 13,335 m2
54 Kính trắng dày 5ly tcvn 5,76 m2
55 Khóa tay nắm gạt tcvn 1 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 238,375 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 893,434 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 364,037 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 1.234,267 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 23,204 m2
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tcvn 1.632 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 tcvn 73 m2
63 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc tcvn 10 gốc cây
64 Vận chuyển cây bằng cơ giới tcvn 10 cây
65 Trồng lại cây cảnh đã bứng tcvn 10 cây
66 Ống inox 304, Ø60 tcvn 2,15 md
67 Ống inox 304, Ø49 tcvn 4,1 md
68 Ống inox 304, Ø36 tcvn 1,05 md
69 Ròng rọc Ø42 tcvn 3 cái
70 Lá cờ tổ quốc tcvn 1 bộ
71 Bảng tên doanh trại chữ inox 304 màu vàng tcvn 3 m2
72 Quốc huy Việt Nam, chất liệu đồng tcvn 1 bộ
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,146 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng tcvn 5,706 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 10,848 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 5,72 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 5,64 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 2,156 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 1,008 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,093 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,106 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,062 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tcvn 0,151 100m2
12 Gia công hệ khung dàn tcvn 0,286 tấn
13 Gia công xà gồ thép tcvn 0,283 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn tcvn 0,286 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 0,283 tấn
16 Boulon neo M16, L=500 tcvn 28 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 1,547 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 3,81 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 0,6 100m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tcvn 60,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 17,303 m2
22 Máng xối tôn tcvn 19 md
E THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,063 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 5,094 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 0,894 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 2,292 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 1,476 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 0,291 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,041 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,195 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,743 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,199 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,05 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,024 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,382 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao tcvn 0,175 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao tcvn 0,036 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 32,8 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 19,024 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 tcvn 3,64 m2
22 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 5,44 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tcvn 5,44 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 5,44 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tcvn 55,464 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 55,464 m2
27 Thang sắt thăm bồn tcvn 9 md
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 tcvn 20,9 100m3
2 Mua đất san lấp mặt bằng công trình (khối rời) tcvn 2.620,86 m3
G ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Tủ điện âm tường đế nhựa, mặt nhựa 8 cực ( CLTĐ SINO) tcvn 1 tủ
2 MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
3 MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
4 MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS tcvn 2 cái
5 Đầu coss đấu dây các loại tcvn 16 cái
6 Dây cáp đơn CV16 CLTĐ Cadivi tcvn 200 m
7 Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi tcvn 74 m
8 Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi tcvn 37 m
9 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 843 m
10 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 928 m
11 Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm CLTĐ Bình Minh tcvn 17 m
12 Phụ kiện nối ống PVC Ø21 CLTĐ Bình Minh tcvn 12 cái
13 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) tcvn 74 m
14 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) tcvn 175 m
15 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) tcvn 335 m
16 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) tcvn 89 m
17 Băng keo tcvn 5 cuộn
18 Domino nối dây tcvn 100 con
19 Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon tcvn 6 bộ
20 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon tcvn 34 bộ
21 Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN tcvn 10 cái
22 Quạt đảo, áp trần CLTĐ VN tcvn 5 cái
23 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy tcvn 8 hộp
24 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 58 hộp
25 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 25 cái
26 Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO tcvn 33 cái
27 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 40 cái
28 Điều tốc quạt CLTĐ SINO tcvn 15 cái
29 CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO tcvn 9 cái
30 Lắp đặt bộ sứ treo cáp nguồn, 2 sứ tcvn 5 sứ
31 Dây cáp đồng trần C50mm² tcvn 94 m
32 Giếng khoan tiếp địa sâu 30m tcvn 1 cái
33 Đào đất 60*0.3*0.8 tcvn 14,4 m3
34 Đắp đất dầm kỹ tcvn 14,4
35 Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 0,6m tcvn 9 cọc
36 Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m tcvn 1 cọc
37 Ốc xiết cáp chuyên dùng tcvn 4 con
38 Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) tcvn 10 mối
39 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở tcvn 1 hộp
40 Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,12 100m
41 Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,75 100m
42 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,09 100m
43 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,25 100m
44 Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 22 cái
45 Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 24 cái
46 Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
47 Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
48 Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 16 cái
49 Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 9 cái
50 Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 6 cái
51 Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
52 Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
53 Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
54 Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
55 Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
56 Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
57 Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
58 Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 16 cái
59 Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
60 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
61 Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh tcvn 7 cái
62 Van 1 chiều Ø34 đồng thau CLTĐ VN tcvn 1 cái
63 Phao điện điều khiển máy bơm tcvn 1 cái
64 Khớp nối mềm Ø34 tcvn 2 cái
65 Máy bơm nước 1.5HP 1pha CLTĐ VN tcvn 1 máy
66 Giếng khoan tcvn 1 cái
67 Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ đứng CLTĐ Đại Thành tcvn 2 bể
68 Chân bồn nước, 3 chân sắt V5, cao 4.5m tcvn 1 cái
69 Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan tcvn 5 cái
70 Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN tcvn 3 bộ
71 Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M tcvn 3 cái
72 Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284V tcvn 2 bộ
73 Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 tcvn 2 bộ
74 Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV tcvn 2 bộ
75 Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA tcvn 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam CLTĐ Inax U-116V tcvn 2 bộ
77 Lắp đặt van xả tiểu nam CLTĐ Inax UF-7V tcvn 2 bộ
78 Khâu răng các loại tcvn 17 cái
79 Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8 tcvn 5 dây
80 Chớp thông hơi tcvn 1 cái
81 Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
82 Đào đất chôn ống 70*0,3*0,5 tcvn 10,5
83 Lấp đất đầm kỹ 70*0,3*0,3 tcvn 6,3
84 Lấp cát đệm 70*0,3*0,2*1.22 tcvn 5,124
85 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,6 100m
86 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 15 cái
87 Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 15 cái
88 Cầu chắn rác thoát nước mưa tcvn 15 cái
89 Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
H ĐIỆN + NƯỚC NHÀ NHÀ XE
1 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 44 m
2 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 72 m
3 Ống PVC Ø27 luồn dây nguồn CLTĐ Bình Minh tcvn 22 m
4 Phụ kiện nối ống PVC Ø27 CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
5 Ống cứng Ø16 dày 1.20mm CLTĐ Sino tcvn 36 m
6 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon tcvn 4 bộ
7 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 4 hộp
8 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 2 cái
9 Bảng điện nhựa tổ ong tcvn 1 cái
10 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 2 cái
11 Đào đất chôn cáp nguồn 16*0,3*0,8 tcvn 3,84
12 Lấp đất đầm kỹ 16*0,3*0,5 tcvn 2,4
13 Lấp cát đệm 16*0,3*0,3*1.22 tcvn 1,7568
I ĐIỆN + NƯỚC NHÀ NGHỈ + NHÀ BẾP
1 Tủ điện âm tường đế nhựa, mặt nhựa 8 cực ( CLTĐ SINO) tcvn 1 tủ
2 MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
3 MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
4 MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS tcvn 2 cái
5 Đầu coss đấu dây các loại tcvn 16 cái
6 Dây cáp đơn CV16 CLTĐ Cadivi tcvn 100 m
7 Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi tcvn 56 m
8 Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi tcvn 28 m
9 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 485 m
10 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 566 m
11 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) tcvn 66 m
12 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp nổi) tcvn 113 m
13 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) tcvn 237 m
14 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino (lắp âm) tcvn 45 m
15 Băng keo tcvn 5 cuộn
16 Domino nối dây tcvn 100 con
17 Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon tcvn 4 bộ
18 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon tcvn 24 bộ
19 Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN tcvn 8 cái
20 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy tcvn 5 hộp
21 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 37 hộp
22 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 17 cái
23 Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO tcvn 20 cái
24 Con tắc 2 chiều CLTĐ SINO tcvn 2 cái
25 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 32 cái
26 Điều tốc quạt CLTĐ SINO tcvn 8 cái
27 CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO tcvn 4 cái
28 Lắp đặt bộ sứ treo cáp nguồn, 2 sứ tcvn 2 sứ
29 Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,27 100m
30 Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,32 100m
31 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,16 100m
32 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,26 100m
33 Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 42 cái
34 Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
35 Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
36 Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
37 Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 26 cái
38 Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 17 cái
39 Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 5 cái
40 Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
41 Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
42 Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
43 Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh tcvn 5 cái
44 Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
45 Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
46 Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
47 Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 6 cái
48 Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
49 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 5 cái
50 Van nhựa Ø27 CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
51 Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
52 Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan tcvn 10 cái
53 Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN tcvn 4 bộ
54 Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M tcvn 4 cái
55 Lavabo loại treo tường CLTĐ Inax L - 284V tcvn 4 bộ
56 Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 tcvn 4 bộ
57 Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV tcvn 4 bộ
58 Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA tcvn 4 cái
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 sen lạnh CLTĐ Inax BFV-17-8C tcvn 8 bộ
60 Khâu răng các loại tcvn 20 cái
61 Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-701-8 tcvn 8 dây
62 Chớp thông hơi tcvn 1 cái
63 Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
64 Đào đất chôn ống 45*0,3*0,5 tcvn 6,75
65 Lấp đất đầm kỹ 45*0,3*0,3 tcvn 4,05
66 Lấp cát đệm 45*0,3*0,2*1.22 tcvn 3,294
67 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,6 100m
68 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
69 Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
70 Cầu chắn rác thoát nước mưa tcvn 14 cái
71 Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
J ĐIỆN + NƯỚC CỔNG HÀNG RÀO
1 Dây cáp đơn CV4.0 CLTĐ Cadivi tcvn 102 m
2 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 21 m
3 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 106 m
4 Ống PVC Ø27 luồn dây nguồn CLTĐ Bình Minh tcvn 34 m
5 Phụ kiện nối ống PVC Ø27 CLTĐ Bình Minh tcvn 12 cái
6 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 7 m
7 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 52 m
8 Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w CLTĐ PCFB136L18 Paragon tcvn 2 bộ
9 Quạt đảo, áp trần CLTĐ VN tcvn 1 cái
10 Lắp đặt đèn áp trần vuông CLTĐ PSDMM220L18 Paragon tcvn 4 bộ
11 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy tcvn 1 hộp
12 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 4 hộp
13 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 2 cái
14 Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO tcvn 2 cái
15 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 4 cái
16 Điều tốc quạt CLTĐ SINO tcvn 1 cái
17 CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO tcvn 1 cái
18 Đào đất chôn cáp nguồn 30*0,3*0,8 tcvn 7,2
19 Lấp đất đầm kỹ 30*0,3*0,5 tcvn 4,5
20 Lấp cát đệm 30*0,3*0,3*1.22 tcvn 3,294
21 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,25 100m
22 Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 6 cái
23 Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
24 Keo dán ống loại lon 0.5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
25 Cầu chắn rác thoát nước mưa tcvn 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.648E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->