Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156765-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đườn bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:10:00 đến ngày 2021-03-16 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, rãnh biên, bó vỉa | Chương V E-HSMT | 83,23 | m3 |
| 2 | Gia cố lề đường bằng lớp BTXM M200 đá 1x2 dày 18cm đổ tại chỗ; dưới lót giấy dầu; đá dăm đệm dày 10cm | nt | 232,85 | m2 |
| 3 | Rãnh biên BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm đổ tại chỗ; dưới lót giấy dầu; đá dăm đệm dày 10cm | nt | 30,44 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn KT (20x30x100)cm, Vữa XM lót dày 2cm; Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 119 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa hàm ếch BTCT M250 đá 1x2 KT(20x30x100)cm , BTCT M250 đá 1x2 bệ chắn rác, Lưới chắn rác bằng gang KT(79x25x2.5)cm, BTXM M200 đá 1x2 móng, đá dăm đệm dày 10cm. L=3m | nt | 1 | toàn bộ |
| C | Xây dựng rãnh thoát nước chữ nhật | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh chữ nhật (cấu kiện thân đúc sẵn và đổ tại chỗ) bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(60x60x100)cm, đá dăm đệm dày 10cm. Nắp rãnh bằng tấm đan BTCT M300 đá 1x2 đúc sẵn KT(90x100x15)cm, lỗ thoát nước bằng ống nhựa PVC D=42mm dày 1.2mm | nt | 657 | m |
| 2 | Đào rãnh dọc đất C3 | nt | 776,48 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất rãnh dọc K95 | nt | 298,1 | m3 |
| D | Xây dựng hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hố thu (cấu kiện đúc sẵn) bằng BTCT M250 đá 1x2 KT(60x90x100)cm, đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 16 | Hố |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Tấm đan hố thu đúc sẵn BTCT M300 đá 1x2 KT (90x15x50)cm | nt | 30 | Tấm |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | nt | 14,63 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 | nt | 4,04 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 1,2 | m3 |
| 4 | Thân cửa xả BTXM M150 đá 1x2 đổ tại chỗ | nt | 2,72 | m3 |
| 5 | Móng cửa xả BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | nt | 3,79 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT(1x1x0.5)m gia cố chân cửa xả | nt | 3 | rọ |
| F | Bãi đúc | |||
| 1 | San gạt phẳng, Vữa xi măng M100 dày 3cm đệm lớp CPĐD loại I dày 10cm | nt | 1 | Toàn bộ |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.661E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có hạng mục: Công trình thoát nước BTCT (cầu/cống/rãnh hộp). - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,242 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ hạng mục Xây dựng mới hệ thống thoát nước BTCT (cầu/cống/rãnh hộp) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 2,484 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.484.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi