Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Sóc Sơn và Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:42:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,205,711,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,9571 | m2 |
| 2 | Lát nền Gạch ceramic kt 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,9571 | m2 |
| 3 | Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,3712 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | m2 |
| 7 | Làm sạch sàn mái phòng tin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,816 | m2 |
| 8 | Khò nhiệt chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,7731 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210,5036 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210,5036 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,1608 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.394,2167 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 993,4401 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 400,7766 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, Gạch ceramic kt 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3474 | m2 |
| 17 | Trát sênô, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 164,065 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 164,065 | m2 |
| 19 | khò chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 164,065 | m2 |
| 20 | Thay thế ống thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 68,4 | m |
| 21 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Cút nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | cái |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 242,84 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa gỗ bỏ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,622 | m2 |
| 25 | Cửa đi pano kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,944 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 77,108 | m2 |
| 27 | Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 242,84 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,622 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt bằng thủ công để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60,72 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ trên các cửa thép và hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,5528 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa thép, hoa sắt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,5528 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 46,068 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,652 | m2 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 38 | Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 2 pha MCB 2P-25A/220V/10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa âm tường ABS 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Tủ điện nhựa âm tường ABS 2 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 225 | m |
| 45 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 422 | m |
| 46 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,5 | m |
| 47 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 211 | m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy SP-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 112,5 | m |
| 49 | Ống nhựa chống cháy SP-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 211 | m |
| 50 | Cút nối ống nhựa chống cháy SP - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | cái |
| 51 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.288,7971 | m2 |
| 2 | Lát nền Gạch ceramic kt 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.288,7971 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.230,024 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.230,024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.740,9673 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,1244 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,3671 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1824 | 100kg |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.424,1059 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.424,1059 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, trụ Gạch ceramic kt 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,1244 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.150,8878 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.150,8878 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 405,86 | m |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,8142 | m2 |
| 16 | Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,319 | m2 |
| 17 | Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,2084 | m2 |
| 18 | Cung cấp, khuôn cửa 130 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 172,2 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 138,8142 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa thép, hoa sắt bằng thủ công để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 277,5146 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ cửa thép và hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 194,6058 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa thép, hoa sắt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 194,6058 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 115,4842 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 162,0304 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,1893 | m2 |
| 26 | Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85,2696 | m2 |
| 27 | Đục rộng 2cm, vá những điểm nứt vỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,25 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,0947 | m2 |
| 29 | Xây tay vịn thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1004 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,3786 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 76,3786 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2103 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,9594 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6495 | 100kg |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1026 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,4568 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214,8372 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214,8372 | m2 |
| 39 | Thay thế ống thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 114,1 | m |
| 40 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | Cái |
| 41 | Cút nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 46 | Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | m |
| 47 | Dây thép D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4368 | kg |
| 48 | Tủ điện tổng 600x400x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Tủ điện tổng 500x400x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 tủ |
| 50 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A/500V/18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A/500V/18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 52 | Aptomat 2 pha MCCB 2P-25A/250V/16KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 53 | Aptomat chống giật RCBO 2P-25A/250V/30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Cầu chì ống 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa CVV(2x4)mm2+E4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 443,5 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 443,5 | m |
| 62 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148 | cái |
| 63 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | hộp |
| 64 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/250V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 65 | Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 66 | Công tắc 1 phím 10A/250V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 67 | Công tắc 3 phím 10A/250V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 68 | Công tắc 1 phím 2 chiều 10A/250V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 70 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 71 | Đèn huỳnh quang T8-18W/220V + chóa tản quang treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 162 | bộ |
| 72 | Đèn huỳnh quang T8-18W/220V + chóa tản quang treo tường rọi bảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | cái |
| 75 | Đèn ốp trần D220 bóng led 9W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | bộ |
| 76 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa CV(1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4.838 | m |
| 77 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa CV(1x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 738 | m |
| 78 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 369 | m |
| 79 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2.419 | m |
| 80 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 369 | m |
| 81 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 806 | cái |
| 82 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 123 | cái |
| 83 | Thép D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,5716 | m |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cọc |
| 85 | Tủ điện tổng 600x400x250 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | 1 tủ |
| 87 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A/500V/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A/500V/15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 90 | Aptomat 2 pha MCB 2P-25A/220V/10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 91 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36 | cái |
| 92 | Cầu chì ống 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 95 | Tủ điện nhựa âm tường ABS 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18 | hộp |
| 96 | Dây điện CV(1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.265 | m |
| 97 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.512 | m |
| 98 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 632 | m |
| 99 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 756 | m |
| 100 | Ống nhựa chống cháy SP-D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 632 | m |
| 101 | Ống nhựa chống cháy SP-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 756 | m |
| 102 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 210 | cái |
| 103 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 252 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,9656 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 171,2444 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 171,2444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4318 | 100m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 143,179 | m2 |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6237 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 145,3292 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 634,4359 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9105 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,541 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 59,4636 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 635,6089 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,2907 | m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,6 | m |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Cút nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 208,1108 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ trên các cửa thép và hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,9117 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trên cửa thép và hoa sắt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 80,9117 | m2 |
| 21 | Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,402 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,402 | m2 cấu kiện |
| 23 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.6mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 110,16 | md |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 110,16 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,1488 | m2 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,5025 | m2 |
| 2 | Đục rộng 2cm, vá những điểm nứt vỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6754 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 179,114 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 179,114 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 523,8464 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 205,2649 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt con tiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,504 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 205,2649 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 246,8011 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 538,8142 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vữa seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,4866 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,4866 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,4866 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 121,4866 | m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,69 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 119,1942 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 19 | Tường ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 119,1942 | m2 |
| 20 | Lát Gạch chống trơn ceramic 300x600 màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chịu nước tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,2768 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,06 | m2 |
| 25 | Vách ngăn compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,06 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 28 | Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 cấu kiện |
| 30 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.6mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | m cấu kiện |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 36 | Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 2 pha MCB 2P-40A/220V/10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tủ điện nhựa âm tường ABS 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện nhựa âm tường ABS 2 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Dây điện CV(1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32 | m |
| 44 | Dây điện CV(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 432 | m |
| 45 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | m |
| 46 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy SP-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy SP-D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 216 | m |
| 49 | Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 50 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | cái |
| E | HẠNG MỤC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 507,986 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 103,7085 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 101,727 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 254,8637 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazo 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3.640,91 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,32 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2488 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 162 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,07 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,07 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 98,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 243 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,82 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,558 | 100kg |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 486 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,2 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,828 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 405 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5721 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,483 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3608 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,0349 | m3 |
| 24 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,3295 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,435 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,435 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0849 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,792 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8912 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 148,104 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,72 | 100kg |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,086 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,3783 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 153,3976 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,1155 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,2441 | 100kg |
| 37 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49,3725 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6622 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56,4962 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7209 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,8607 | 100kg |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,5004 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 976,743 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 976,743 | m2 |
| 45 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,1662 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93,9312 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4289 | 100kg |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,2061 | 100kg |
| 49 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93,9312 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93,9312 | m2 |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6768 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,6597 | m3 |
| 53 | Tháo cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,732 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,432 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,3597 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,144 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3355 | 100kg |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,379 | 100kg |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1466 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3313 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,928 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,071 | 100kg |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4188 | 100kg |
| 64 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,605 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,128 | 100kg |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7919 | 100kg |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,6877 | m3 |
| 69 | Ốp gạch thẻ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 28,2 | m2 |
| 70 | Cổng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,732 | m2 |
| 71 | Biển hộp bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4375 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4375 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4375 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,4375 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt đèn pha led 1x50W - 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc điều khiển chiếu sáng 20A - 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 78 | Dây CU/XLPE/PVC-(2x2,5)mm2 + E(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 195 | m |
| 79 | Dây CU/PVC-2(1x2,5)mm2 + E(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 195 | m |
| 81 | Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x120)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 503 | m |
| 82 | Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x25)mm2 + E16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38 | m |
| 83 | Dây thép D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,5797 | kg |
| 84 | Tủ điện tổng 600x400x2550 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A/500V/25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A/500V/15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-80/500V/18A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-100/500V/25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Cầu chì ống 3x2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 94 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A/500V/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cáp điện vặn xoắn ABC(4x70)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45 | m |
| 96 | Dây thép D4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,4368 | kg |
| 97 | Cáp điện VCC(4x16+E16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 231 | m |
| 98 | Lắp đặt sứ + quả bàng đầu nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 195 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.161713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi