Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372303-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210339206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Sóc Sơn và Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:42:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,205,711,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,9571 m2
2 Lát nền Gạch ceramic kt 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,9571 m2
3 Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,3712 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 m2
7 Làm sạch sàn mái phòng tin Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 47,816 m2
8 Khò nhiệt chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62,7731 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 210,5036 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 210,5036 m2
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6216 100m2
12 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 62,1608 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.394,2167 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 993,4401 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 400,7766 m2
16 Ốp chân tường, Gạch ceramic kt 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3474 m2
17 Trát sênô, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 164,065 m2
18 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 164,065 m2
19 khò chống thấm sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 164,065 m2
20 Thay thế ống thoát nước D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 68,4 m
21 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 Cái
22 Cút nối ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 cái
23 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 242,84 m
24 Tháo dỡ cửa gỗ bỏ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 98,622 m2
25 Cửa đi pano kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,944 m2
26 Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 77,108 m2
27 Cung cấp, khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 242,84 m
28 Lắp dựng cửa khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 98,622 m2
29 Tháo dỡ cửa sắt, hoa sắt bằng thủ công để cải tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60,72 m2
30 Cạo rỉ trên các cửa thép và hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 55,5528 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa thép, hoa sắt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 55,5528 m2
32 Lắp dựng cửa khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 46,068 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,652 m2
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0041 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0041 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0041 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0041 100m3
38 Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 tủ
39 Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
40 Aptomat 2 pha MCB 2P-25A/220V/10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
41 Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 cái
42 Tủ điện nhựa âm tường ABS 6 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 hộp
43 Tủ điện nhựa âm tường ABS 2 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 hộp
44 Dây điện CV(1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 225 m
45 Dây điện CV(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 422 m
46 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 112,5 m
47 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 211 m
48 Ống nhựa chống cháy SP-D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 112,5 m
49 Ống nhựa chống cháy SP-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 211 m
50 Cút nối ống nhựa chống cháy SP - D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38 cái
51 Cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 71 cái
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.288,7971 m2
2 Lát nền Gạch ceramic kt 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.288,7971 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.230,024 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.230,024 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3.740,9673 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,1244 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,3671 m3
8 Lắp dựng thép liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1824 100kg
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.424,1059 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.424,1059 m2
11 Ốp chân tường, trụ Gạch ceramic kt 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,1244 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.150,8878 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.150,8878 m2
14 Tháo dỡ khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 405,86 m
15 Tháo dỡ toàn bộ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 138,8142 m2
16 Cung cấp, Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33,319 m2
17 Cung cấp, Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 58,2084 m2
18 Cung cấp, khuôn cửa 130 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 172,2 m
19 Lắp dựng cửa khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 138,8142 m2
20 Tháo dỡ cửa thép, hoa sắt bằng thủ công để cải tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 277,5146 m2
21 Cạo rỉ cửa thép và hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 194,6058 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa thép, hoa sắt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 194,6058 m2
23 Lắp dựng cửa khung thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 115,4842 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 162,0304 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,1893 m2
26 Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 85,2696 m2
27 Đục rộng 2cm, vá những điểm nứt vỡ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,25 m2
28 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19,0947 m2
29 Xây tay vịn thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,1004 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 76,3786 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 76,3786 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2103 m3
33 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,9594 m2
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6495 100kg
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1026 m3
36 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 51,4568 m2
37 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 214,8372 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 214,8372 m2
39 Thay thế ống thoát nước D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 114,1 m
40 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 Cái
41 Cút nối ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 cái
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1599 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1599 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1599 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1599 100m3
46 Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45 m
47 Dây thép D4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,4368 kg
48 Tủ điện tổng 600x400x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 tủ
49 Tủ điện tổng 500x400x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 1 tủ
50 Aptomat 3 pha MCCB 3P-80A/500V/18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
51 Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A/500V/18KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
52 Aptomat 2 pha MCCB 2P-25A/250V/16KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
53 Aptomat chống giật RCBO 2P-25A/250V/30KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
54 Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
55 Chuyển mạch vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
57 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
58 Cầu chì ống 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
59 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
60 Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa CVV(2x4)mm2+E4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 443,5 m
61 Ống nhựa chống cháy D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 443,5 m
62 Cút nối ống nhựa chống cháy D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 148 cái
63 Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 hộp
64 Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/250V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
65 Aptomat 1 pha MCB 1P-10A/250V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
66 Công tắc 1 phím 10A/250V lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
67 Công tắc 3 phím 10A/250V lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
68 Công tắc 1 phím 2 chiều 10A/250V lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 cái
69 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36 cái
70 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
71 Đèn huỳnh quang T8-18W/220V + chóa tản quang treo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 162 bộ
72 Đèn huỳnh quang T8-18W/220V + chóa tản quang treo tường rọi bảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36 bộ
73 Lắp đặt quạt trần 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72 cái
74 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 cái
75 Đèn ốp trần D220 bóng led 9W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 bộ
76 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa CV(1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4.838 m
77 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa CV(1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 738 m
78 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 369 m
79 Ống nhựa chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2.419 m
80 Ống nhựa chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 369 m
81 Cút nối ống nhựa chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 806 cái
82 Cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 123 cái
83 Thép D14 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,5716 m
84 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cọc
85 Tủ điện tổng 600x400x250 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 tủ
86 Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 1 tủ
87 Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A/500V/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
88 Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
89 Aptomat 3 pha MCCB 3P-32A/500V/15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
90 Aptomat 2 pha MCB 2P-25A/220V/10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36 cái
91 Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 36 cái
92 Cầu chì ống 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
93 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
94 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
95 Tủ điện nhựa âm tường ABS 6 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 18 hộp
96 Dây điện CV(1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.265 m
97 Dây điện CV(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.512 m
98 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 632 m
99 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 756 m
100 Ống nhựa chống cháy SP-D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 632 m
101 Ống nhựa chống cháy SP-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 756 m
102 Cút nối ống nhựa chống cháy D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 210 cái
103 Cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 252 cái
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,9656 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 171,2444 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 171,2444 m2
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,4318 100m2
5 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 143,179 m2
6 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6237 tấn
7 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6237 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 145,3292 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 634,4359 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,9105 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,541 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 59,4636 m2
13 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 635,6089 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 58,2907 m2
15 Thay thế ống thoát nước D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32,6 m
16 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 Cái
17 Cút nối ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 33 cái
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để cải tạo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 208,1108 m2
19 Cạo rỉ trên các cửa thép và hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80,9117 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trên cửa thép và hoa sắt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 80,9117 m2
21 Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48,402 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48,402 m2 cấu kiện
23 Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.6mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110,16 md
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 110,16 m cấu kiện
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 70,1488 m2
D HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1 Mài mịn, đánh bóng lại granito, mặt bậc tam cấp, bậc thang bộ toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24,5025 m2
2 Đục rộng 2cm, vá những điểm nứt vỡ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6754 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 179,114 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 179,114 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 523,8464 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 205,2649 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt con tiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,504 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 205,2649 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 246,8011 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 538,8142 m2
11 Cạo bỏ lớp vữa seno Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 121,4866 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 121,4866 m2
13 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 121,4866 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 121,4866 m2
15 Thay thế ống thoát nước D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 53,69 m
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 119,1942 m2
18 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
19 Tường ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 119,1942 m2
20 Lát Gạch chống trơn ceramic 300x600 màu đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
21 Trần thạch cao chịu nước tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
22 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 31,2768 m2
24 Vách ngăn compact Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,06 m2
25 Vách ngăn compact Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,06 m2
26 Lắp đặt tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 bộ
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,44 m2
28 Cửa sổ kính: chiều dày đố cửa dày 1,6mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,44 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,44 m2 cấu kiện
30 Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1.6mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,6 md
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,6 m cấu kiện
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0824 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0824 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0824 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0824 100m3
36 Tủ điện tổng 500x300x180 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 tủ
37 Aptomat 3 pha MCCB 3P-40A/500V/15KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
38 Aptomat 2 pha MCB 2P-40A/220V/10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
39 Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
40 Aptomat 1 pha MCB 1P-16A/220V/6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
41 Tủ điện nhựa âm tường ABS 8 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
42 Tủ điện nhựa âm tường ABS 2 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 hộp
43 Dây điện CV(1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 32 m
44 Dây điện CV(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 432 m
45 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 m
46 Dây tiếp địa sọc vàng xanh (1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 216 m
47 Ống nhựa chống cháy SP-D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16 m
48 Ống nhựa chống cháy SP-D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 216 m
49 Cút nối ống nhựa chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
50 Cút nối ống nhựa chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 72 cái
E HẠNG MỤC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 507,986 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 103,7085 m3
3 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 101,727 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 254,8637 m3
5 Lát gạch terazo 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3.640,91 m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 58,32 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,2488 100m3
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 162 m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,07 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38,07 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 98,01 m3
12 Ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 243 m2
13 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 17,82 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,558 100kg
15 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 486 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,972 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,2 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,828 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 405 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,5721 100m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,483 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3608 m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,0349 m3
24 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,3295 m3
25 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,435 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 111,435 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,0849 100m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,792 m3
29 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 16,8912 m3
30 Ván khuôn gia cố móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 148,104 m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,72 100kg
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,086 m3
33 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,3783 m3
34 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 153,3976 m2
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,1155 100kg
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,2441 100kg
37 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 49,3725 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6622 m3
39 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 56,4962 m2
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,7209 100kg
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,8607 100kg
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 57,5004 m3
43 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 976,743 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 976,743 m2
45 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,1662 m3
46 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 93,9312 m2
47 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,4289 100kg
48 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14,2061 100kg
49 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 93,9312 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 93,9312 m2
51 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,6768 m3
52 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,6597 m3
53 Tháo cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,732 m2
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,432 m3
55 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,3597 m3
56 Ván khuôn gia cố móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,144 m2
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3355 100kg
58 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,379 100kg
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,1466 m3
60 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,3313 m3
61 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,928 m2
62 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,071 100kg
63 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4188 100kg
64 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,605 m3
65 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11 m2
66 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,128 100kg
67 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,7919 100kg
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8,6877 m3
69 Ốp gạch thẻ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 28,2 m2
70 Cổng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,732 m2
71 Biển hộp bằng mica Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,4 m2
72 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,4375 100m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,4375 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,4375 100m3
75 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 9,4375 100m3
76 Lắp đặt đèn pha led 1x50W - 220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt công tắc điều khiển chiếu sáng 20A - 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
78 Dây CU/XLPE/PVC-(2x2,5)mm2 + E(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 195 m
79 Dây CU/PVC-2(1x2,5)mm2 + E(1x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 195 m
81 Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x120)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 503 m
82 Cáp hạ thế vặn xoắn ABC (4x25)mm2 + E16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 38 m
83 Dây thép D4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,5797 kg
84 Tủ điện tổng 600x400x2550 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện 2 lớp cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 tủ
85 Aptomat 3 pha MCCB 3P-200A/500V/25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
86 Aptomat 3 pha MCCB 3P-63A/500V/15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
87 Aptomat 3 pha MCCB 3P-80/500V/18A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
88 Aptomat 3 pha MCCB 3P-100/500V/25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
89 Chuyển mạch vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
91 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
92 Cầu chì ống 3x2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 hộp
93 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
94 Aptomat 3 pha MCCB 3P-100A/500V/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
95 Cáp điện vặn xoắn ABC(4x70)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 45 m
96 Dây thép D4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,4368 kg
97 Cáp điện VCC(4x16+E16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 231 m
98 Lắp đặt sứ + quả bàng đầu nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
99 Lắp đặt ống nhựa D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 195 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.161713E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III . Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->