Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 20:37:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,704,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km1079+500-Km1080+600 | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đầm chặt K95 (tận dụng vật liệu cào bóc) | Chương V/Phần II | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn lề | Chương V/Phần II | 69,99 | m3 |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ trước khi thảm tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm | Chương V/Phần II | 1.459,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.459,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chương V/Phần II | 1.459,5 | m2 |
| E | Thảm tăng cường toàn mặt đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 3cm | Chương V/Phần II | 170,4 | m2 |
| 2 | Vuốt nối BTNC 19 dày 6cm về hai đầu đoạn thảm | Chương V/Phần II | 170,4 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 7.962,74 | m2 |
| 4 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC 19 dày 7,5cm (bao gồm lớp bù vênh dày trung bình 1,5cm) | Chương V/Phần II | 7.792,34 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Vuốt nối BTNC 19 MR dày 3cm | Chương V/Phần II | 348,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 348,9 | m2 |
| G | Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 96,77 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 1.935,32 | m2 |
| 3 | BTXM M150 dày 5cm | Chương V/Phần II | 96,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ khe co giãn (210 khe) | Chương V/Phần II | 9,56 | m2 |
| 5 | Matit bitum chèn khe co giãn (210 khe) | Chương V/Phần II | 0,05 | m3 |
| H | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 723,21 | m2 |
| 2 | Bổ sung đinh phản quang (KT: 130x110x25mm) | Chương V/Phần II | 3.246 | cái |
| I | Rãnh thoát nước dọc đoạn Km1056+910 - Km1069+320 | |||
| 1 | Đào khuôn lề, rãnh đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 487,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 sau rãnh | Chương V/Phần II | 363,62 | m3 |
| J | Gia cố lề phạm vi rãnh dọc | |||
| 1 | Cắt tạo mép BTN dày 7cm | Chương V/Phần II | 941,5 | m |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 97,19 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 971,88 | m2 |
| 4 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 174,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ khe co giãn (210 khe) | Chương V/Phần II | 34,92 | m2 |
| 6 | Matit bitum chèn khe co giãn (210 khe) | Chương V/Phần II | 0,17 | m3 |
| K | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | |||
| L | Hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM đường ngang dày 20cm | Chương V/Phần II | 96 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM đường ngang dày 20cm | Chương V/Phần II | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 2,88 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| M | Hoàn trả sân nhà dân | |||
| 1 | Đào bỏ lớp sân nhà dân dày 10cm | Chương V/Phần II | 2,1 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông xi măng M200 dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| 3 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| N | Phần tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 dày 7cm | Chương V/Phần II | 65,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 486,72 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) | Chương V/Phần II | 3.218 | tấm |
| 4 | Vữa XM mối nối | Chương V/Phần II | 4,83 | m3 |
| O | Phần đáy rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Lớp nilon lót đáy rãnh | Chương V/Phần II | 370,07 | m2 |
| 2 | Phần đổ tại chỗ M200 dày 7cm đáy rãnh | Chương V/Phần II | 22,53 | m3 |
| P | Tấm bản, phần móng qua ngõ nhà dân | |||
| Q | Phần tấm bản đậy | |||
| 1 | Thép D≤10 | Chương V/Phần II | 1.157,58 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 2.363,12 | kg |
| 3 | Bê tông xi măng M250 dày 15cm (đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 26,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 85,02 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BTXM (300kg/tấm) | Chương V/Phần II | 109 | tấm |
| R | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 2,83 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,87 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 4,36 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 7,52 | m3 |
| S | Rãnh qua đường ngang | |||
| T | Thân rãnh cống | |||
| 1 | Thép D≤ 10 | Chương V/Phần II | 1.734,47 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 2.264,12 | kg |
| 3 | Bê tông M250 | Chương V/Phần II | 48,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 642 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 11,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện (1000 kg) | Chương V/Phần II | 107 | Ck |
| U | Hố thu hai đầu rãnh qua đường ngang | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 37,18 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 thân hố thu | Chương V/Phần II | 16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 150,2 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 3,4 | m3 |
| 5 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 270,6 | kg |
| 6 | Đường hàn h6 | Chương V/Phần II | 14,4 | m |
| V | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 38,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau rãnh | Chương V/Phần II | 11,46 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 9,98 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 1,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 43,86 | m2 |
| 6 | Ốp đá hộc xây VXM M100 dày 30cm ốp mái taluy rãnh xả tiếp giáp tường cánh cống | Chương V/Phần II | 11,82 | m3 |
| W | Hố thu tại cống Km1066+800 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm nắp hố thu (350kg/tấm) | Chương V/Phần II | 3 | tấm |
| 2 | Bê tông M250 | Chương V/Phần II | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Chương V/Phần II | 7,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V/Phần II | 42,2 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V/Phần II | 11,25 | Kg |
| 6 | Cốt thép D>10 | Chương V/Phần II | 199,46 | kg |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,86 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 7,36 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 2,21 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông, tường cánh cống | Chương V/Phần II | 6,5 | m3 |
| X | Sửa chữa đuôi rãnh bị hư hỏng | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V/Phần II | 73,5 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Chương V/Phần II | 49,5 | m3 |
| Y | Hộ lan tôn sóng | |||
| Z | Bổ sung hộ lan tôn sóng Km1058+700-Km1058+739 | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 78 | m |
| AA | Sửa chữa hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Thay thế mắt phản quang tôn sóng | Chương V/Phần II | 142 | cái |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng mạ kẽm dày 3mm L= 0,70m | Chương V/Phần II | 4 | tấm |
| AB | KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.056995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.411398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 3.293.264.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Mặt đường BTN, rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.586.528.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi