Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325114-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210324326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 17:32:00 đến ngày 2021-03-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,824,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,277 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,488 100m3
6 Đắp đất K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.642,564 m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,879 100m3
B Giao thông
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,392 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,302 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 100m3
8 Đất đồi K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,366 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
10 Đất đồi K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,936 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
13 Lớp nilong nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,482 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
16 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
17 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
18 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m
19 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
21 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
22 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m3
25 Đất đồi K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,455 m3
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
27 Đất đồi K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,058 m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
30 Lớp nilong nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
32 Đất đồi K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.804,584 m3
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,881 100m3
34 Đệm cát vàng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,893 m3
35 Lát gạch block dày 50mm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,87 m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,534 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,021 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,58 m2
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block bê tông 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
51 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block bê tông 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 cái
56 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,14 m2
C Cấp nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,502 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4741 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
6 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
9 Lắp đặt tê nhựa măng sông D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa măng sông 90' D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1955 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m
24 Xúc xả tuyến ống nhựa D50, L=218m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m3
D Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6171 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9656 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5585 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6495 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8346 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9022 100m2
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8366 m3
8 Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3137 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5973 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0165 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3486 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4581 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,952 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9622 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,2157 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1552 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0331 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 1cấu kiện
23 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
24 Lắp dựng lưới chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5428 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1643 1m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
30 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm qua đường, tải trọng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
31 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm qua đường, tải trọng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
32 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,234 m2
33 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D400mm trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 m2
37 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8359 100m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8668 100m3
E Hố trồng cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1776 m2
3 Xây móng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8895 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1776 m2
5 Cây Sao Đen 3m, đường kính 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
F Cấp điện chiếu sáng
1 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
2 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn/km
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao = 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Bộ đèn cao áp son 150W + chóa đèn (bao gồm Pha PR1B, chấn lưu, bóng, kích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100 m
6 ống gen tròn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8096 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m3
12 Khung móng M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt cút nhựa Y HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m2
18 Khung móng 4M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
21 Tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,975 kg
24 Dây nối đất thép tròn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 kg
25 Bu lông + Ecu + VD mạ M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
26 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 kg
27 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
28 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn/km
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cọc
31 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100kg
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
34 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
36 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
38 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 1000v
39 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 1000v
40 Sứ báo cáp (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 ống nhựa xoắn D40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m
43 Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6/1kV-2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
44 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
45 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn/km
46 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
47 Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV-2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 m
48 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
49 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn/km
50 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m
51 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
54 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
55 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
56 Đánh số cột bê tông li tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cột
57 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
G Cấp điện hạ áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
6 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,425 kg
7 Dây nối đất thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
8 Bu lông +E cu + VD mạ M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
10 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
11 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn/km
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100kg
14 Tủ điện 4 công tơ, tủ có 2 ngăn (ngăn trên và ngăn dưới) gồm 2 cửa và các giá treo công tơ, KT: 1120x700x330, vỏ tủ dày 2ly, được sơn tĩnh điện bằng màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6003 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
19 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
20 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,01 kg
21 Dây nối đất thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg
22 Bu lông + Ecu + VD mạ M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 kg
24 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
25 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn/km
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100kg
28 Tủ điện 6 công tơ, tủ có 2 ngăn (ngăn trên và ngăn dưới) gồm 2 cửa và các giá treo công tơ, KT:1120x700x330, vỏ tủ dày 2ly, được sơn tĩnh điện bằng màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6972 100m3
31 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
33 ống nhựa xoắn D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 100m
35 ống nhựa xoắn D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
37 ống nhựa xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m
39 Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x185+1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
40 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn
41 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn/km
42 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
43 Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x120+1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
44 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
45 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn/km
46 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
47 Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
48 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 tấn
49 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2807 tấn/km
50 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
51 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
52 Đầu cốt M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
54 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu cốt
56 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
58 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
60 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
62 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H Thông tin liên lạc
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,189 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m3
4 Ống nhựa D65/50 chôn sâu 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 453 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m
6 Ống nhựa D50/40 đến hộ thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m
8 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
23 Trát tường trong , dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
25 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
28 Sản xuất khung móng thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
30 Đai ốc +long đen M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
32 Tủ thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
33 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 kg
34 Bu lông+ đai ốc + rông đen M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
36 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn/km
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 m3
38 Dây nối đất D8 dài 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 kg
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100kg
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.147E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới, có hạng mục: San nền, đường giao thông bê tông xi măng, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và thông tin liên lạc (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->