Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:32:00 đến ngày 2021-03-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,824,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.642,564 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,879 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,302 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | 100m3 |
| 8 | Đất đồi K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,366 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,936 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 13 | Lớp nilong nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,482 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 18 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 25 | Đất đồi K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,455 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 27 | Đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,058 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 30 | Lớp nilong nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m3 |
| 32 | Đất đồi K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804,584 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,881 | 100m3 |
| 34 | Đệm cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,893 | m3 |
| 35 | Lát gạch block dày 50mm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,87 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,534 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,58 | m2 |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block bê tông 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block bê tông 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,14 | m2 |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,502 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80; PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa măng sông D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa măng sông 90' D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 24 | Xúc xả tuyến ống nhựa D50, L=218m chia làm 1 đoạn: V=1,5m/s, T=2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m3 |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6171 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9656 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5585 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6495 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8346 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9022 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3137 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5973 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0165 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4581 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,952 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9622 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2157 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1552 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0331 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | 1cấu kiện |
| 23 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1643 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm qua đường, tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm qua đường, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,234 | m2 |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK D400mm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | m2 |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8359 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1776 | m2 |
| 3 | Xây móng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8895 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1776 | m2 |
| 5 | Cây Sao Đen 3m, đường kính 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| F | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn/km |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao = 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Bộ đèn cao áp son 150W + chóa đèn (bao gồm Pha PR1B, chấn lưu, bóng, kích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 6 | ống gen tròn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8096 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 12 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa Y HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 18 | Khung móng 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A (đã bao gồm các linh kiện bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,975 | kg |
| 24 | Dây nối đất thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | kg |
| 25 | Bu lông + Ecu + VD mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | kg |
| 27 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 28 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn/km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100kg |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 1000v |
| 40 | Sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | ống nhựa xoắn D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 43 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6/1kV-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 45 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn/km |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn/km |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 55 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 56 | Đánh số cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| G | Cấp điện hạ áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 6 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | kg |
| 7 | Dây nối đất thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 8 | Bu lông +E cu + VD mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 11 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn/km |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100kg |
| 14 | Tủ điện 4 công tơ, tủ có 2 ngăn (ngăn trên và ngăn dưới) gồm 2 cửa và các giá treo công tơ, KT: 1120x700x330, vỏ tủ dày 2ly, được sơn tĩnh điện bằng màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,01 | kg |
| 21 | Dây nối đất thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 22 | Bu lông + Ecu + VD mạ M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | kg |
| 24 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn/km |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100kg |
| 28 | Tủ điện 6 công tơ, tủ có 2 ngăn (ngăn trên và ngăn dưới) gồm 2 cửa và các giá treo công tơ, KT:1120x700x330, vỏ tủ dày 2ly, được sơn tĩnh điện bằng màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6972 | 100m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 33 | ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m |
| 35 | ống nhựa xoắn D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | ống nhựa xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x185+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 40 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | tấn |
| 41 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | tấn/km |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 43 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x120+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 44 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 45 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn/km |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV/1kV-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | tấn |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | tấn/km |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa D65/50 chôn sâu 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D50/40 đến hộ thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 8 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (vận chuyển trong phạm vi công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong , dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 28 | Sản xuất khung móng thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 30 | Đai ốc +long đen M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 32 | Tủ thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 33 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | kg |
| 34 | Bu lông+ đai ốc + rông đen M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 36 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn/km |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 38 | Dây nối đất D8 dài 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | kg |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới, có hạng mục: San nền, đường giao thông bê tông xi măng, hệ thống cấp nước, thoát nước, cấp điện và thông tin liên lạc (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi