Gói thầu: Gói thầu MSHH01: Mua sắm và lắp đặt nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362105-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
Tên gói thầu Gói thầu MSHH01: Mua sắm và lắp đặt nội thất
Số hiệu KHLCNT 20201017908
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn đầu tư xây dựng trong chi ngân sách an ninh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:06:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn tròn B1 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
2 Bàn trang trí B2 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
3 Bàn bán nguyệt B3 2 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
4 Vách gỗ CNC trang trí 5,41 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
5 Vách ốp tường 24 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
6 Phào trang trí cổ trần 24 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
7 Rèm vải 2 lớp 30 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
8 Ghế ngồi tiếp khách G1 8 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
9 Bàn nước B4 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
10 Bàn tròn B5 4 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
11 Vách trang trí (2 tấm) 2,58 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
12 Chỉ trang trí trên tường 18 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
13 Ốp trang trí chân tường và trên tường 26,5 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
14 Phào trang trí cổ trần 21 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
15 Rèm vải 2 lớp 18 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
16 Ghế làm việc G2 12 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
17 Bàn vuông BH 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
18 Vách trang trí (2 tấm) 2,58 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
19 Chỉ trang trí trên tường 18 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
20 Ốp trang trí chân tường và trên tường 26,5 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
21 Phào trang trí cổ trần 21 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
22 Rèm vải 2 lớp 18 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
23 Bàn ăn tròn 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
24 Ghế ăn 10 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
25 Vách gỗ CNC trang trí 5,41 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
26 Vách ốp tường 24 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
27 Phào trang trí cổ trần 24 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
28 Rèm vải 2 lớp 30 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
29 Ghế làm việc G2 12 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
30 Bàn vuông BH 1 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
31 Vách trang trí (2 tấm) 2,58 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
32 Chỉ trang trí trên tường 18 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
33 Ốp trang trí chân tường và trên tường 32,5 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
34 Phào trang trí cổ trần 21 md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
35 Rèm vải 2 lớp 4 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
36 Hạ trần thạch cao 170 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
37 Đèn downlight 70 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
38 Đèn hắt 28 Chiếc Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
39 Nhân công điện 170 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
40 Bàn tròn B6 1 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
41 Bàn trang trí B7 2 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
42 Vách gỗ CNC trang trí 3,36 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
43 Vách CNC ốp tường 8 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
44 Phào cổ trần 16,2 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
45 Chỉ chân tường 10,6 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
46 Ghế làm việc G4 14 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
47 Ghế làm việc chủ tọa G4 1 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
48 Bàn làm việc B5 1 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
49 Vách trang trí diện chính tường 12,17 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
50 Vách ốp trang trí diện tường cửa chính 12,87 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
51 Vách trang trí diện tường cửa sổ 9 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
52 Phào trang trí cổ trần 21,06 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
53 Rèm vải hai lớp 10,6 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
54 Ghế chờ G5 6 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
55 Bàn vuông B8 3 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
56 Vách gỗ CNC trang trí 3,36 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
57 Vách CNC ốp tường 8 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
58 Phào cổ trần 24 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
59 Chỉ chân tường 10,6 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
60 Rèm vải hai lớp 9 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
61 Bàn ăn 1 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
62 Ghế ăn 18 Cái Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
63 Ốp trang trí chân tường và trên tường 36,5 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
64 Chỉ trang trí trên tường 24 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
65 Phào trang trí cổ trần 24 Md Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
66 Rèm vải hai lớp 21,6 M2 Chi tiết tại Khoản 2.1, 2.2 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm): + Hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt nội thất (kèm theo danh mục hàng hóa được cung cấp). + Biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành phần lớn của hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->