Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:00:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,702,762,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mương đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Trát mương chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 326,4 | m2 |
| 5 | Láng nền tạo dốc mương thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 6 | Đắp đất mương thoát nước (đất tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3/km |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,032 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.512,4 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 400x400 nền sân | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6.562,4 | m2 |
| 17 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng phía sau trường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,5 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường bó vỉa bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,825 | m3 |
| 19 | Đào đất bó vỉa bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,364 | m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,69 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,778 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 24 | Xây tường bó vỉa gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 25 | Xây tường bó vỉa gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 26 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 298,672 | m2 |
| 27 | Đắp đất trồng cây (Cung cấp đất màu trồng cây) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 197,768 | m3 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700,212 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700,212 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bó vỉa bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch granit 400x250 vào bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch inax vào tường bó vỉa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 33 | Lát gạch bồn cây gạch số 8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.035,61 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.823,675 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.035,61 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.799,975 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.035,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.799,975 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 626,425 | m2 |
| 8 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 626,425 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,392 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,57 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360,18 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 307,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 307,02 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,368 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 778,575 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,591 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,591 | 100m2 |
| 22 | Làm trần nhựa khung xương nổi chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360,18 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231,88 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231,88 | m2 |
| 25 | Láng lớp vữa tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,94 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 347,82 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 800,82 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp vách ngăn tiểu nam tấm compact dày 12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam tấm compact dày 12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn len áp trần 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 33 | Đôminô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn S= 1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 500 | m |
| 36 | Băng keo điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D63 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC D63 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC D63 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Bộ bảy món (giá kính, giá treo khăn, giá để xà phòng, giá để ly, hộp giấy vệ sinh, vòng treo khăn, móc đồ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 60 | Lắp đặt van phao D250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.554E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,59 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,18 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 2,59 tỷ≥ 5,18 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.180.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi