Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344042-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:09:00 đến ngày 2021-03-29 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,596,631,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Phá dỡ kết bê tông và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,12 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 179,82 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 315,16 m3
4 Đào nền khuôn đường đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,84 m3
5 Mua đất cấp 3 để đắp K98 (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 110,6879 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,86 m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2438 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2438 100m3
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,12 m3
4 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6275 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,6949 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,6088 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,6949 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,6088 100m2
C An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,2 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,2 m2
3 Biển báo tam giác phản quang, L=70cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Cột biển báo D88,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,96 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
D Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,548 m3
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 114,312 m3
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 519,6 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101,322 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,598 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,66 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,342 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,95 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,897 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0625 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 866 1cấu kiện
12 Đào móng đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,496 m3
13 mua đất K95 đắp trả cống (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,1623 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,701 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,175 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,41 m3
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,342 m2
18 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,351 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,916 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1195 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0299 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,314 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0623 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1499 tấn
25 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 1cấu kiện
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0121 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0121 100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,95 100m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,29 100m
3 Lắp đặt xà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
4 Lắp đặt xà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt xà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 1 cần đèn
7 Kẹp hãm cáp vặn xoắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 bộ
8 Móc treo+ốp đầu cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 bộ
9 Ghíp nhôm đa năng đấu lên đèn 1BL Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86 bộ
10 Ghíp nhôm đa năng đấu dây trục 2BL Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 bộ
11 Đai thép cột đơn+khóa đai Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 210 bộ
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43 1 choá
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
14 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Băng dính cách điện hạ thế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cuộn
17 Bịt đầu cáp SRE4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
18 Cắt khe dọc đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 100m
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4 m3
21 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5 m
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4 m3
25 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 m3
26 Cắt khe dọc đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 m3
30 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,5462 m3
31 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 1 cột
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m3
33 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
35 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có các hạng mục chính tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Nền, mặt đường BTN, thoát nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->