Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405788-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thang máy
Số hiệu KHLCNT 20210405728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:41:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,412,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 40,32 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 4,032 10m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3 Tháo dỡ gạch lát sân 6,27 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 12 cấu kiện Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,667 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 3,463 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7 Cắt dẫn tường gạch bằng máy cắt. 104,4 1m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8 Đục tường xây gạch 16,217 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường 2,934 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10 Bó và chuyển hướng hệ thống cáp điện, cáp thông tin đi qua khu vực thi công 1 gói Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 23,243 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 1,92 100m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 32 mối nối Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,256 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 1,721 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,342 100m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,878 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần 12,027 10 lỗ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần 61,333 10 lỗ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21 Bơm keo Ramset cấy thép vào đài móng 146,6 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22 Bê tông móng chiều rộng 17,837 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23 Chống thấm hố pít bằng dung dịch Sika roof membrane trộn xi măng 38,07 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 38,07 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 10,847 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần 11,2 10 lỗ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27 Bơm keo Ramset cấy thép lanh tô vào cột 22,4 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,077 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 0,487 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 19,172 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 137,71 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 143,71 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố 6,351 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34 Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố 1,748 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35 Bu lông M16 336 Bộ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36 Bu lông M12 356 Bộ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác. Gia cố sàn phòng máy bằng thép tấm dày 5mm 0,48 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 192 1 lỗ khoan Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39 Bơm keo Ramset cấy thép 38,4 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40 Gia công xà gồ thép hộp lợp mái tôn 0,475 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,475 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,147 100m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43 Cung cấp, lắp đặt tôn viền mái 15,06 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 162,472 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 76,791 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46 Gia công xà gồ thép hộp kích thước 60x30x2 thưng phòng kỹ thuật 0,113 tấn Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,214 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48 Cung cấp, Ốp Alumilium mặt thang buồng máy 39,679 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49 Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép bịt tôn (phòng kỹ thuật) 3,99 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50 Cung cấp thang thép 3 bậc, vế thang 50x100x2 dài 1,21m, bậc thép tròn d30 dày 2 2 Bộ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51 Cung cấp, lắp dựng vách kính temper 10mm 218,144 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52 Cung cấp, lắp đặt bát chân kính 19x25 Inox 304 424 Bộ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53 Cung cấp lắp đặt nẹp khe kính bằng nẹp L50x50 - inox 304 119,2 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,268 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,964 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 1,515 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,888 m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 3,444 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12 cái Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm, vữa XM M75. Sử dụng lại gạch cũ 6,27 1m2 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Hệ số đầm chặt k90 là 1.13 1,212 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,296 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại 0,122 1000v Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại 0,23 1000v Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, gạch và các loại vật tư Tính bằng khối lượng xây của các tầng 21,238 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 24,281 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
67 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 24,281 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 24,281 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
69 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 24,281 m3 Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
70 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 2 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
71 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 150 m Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
72 Lắp đặt MCCB 3P- 80A 1 cái Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
73 Lắp đặt MCCB 3P- 40A 2 cái Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
74 Lắp đặt chống mất pha 3P- 40A-15Kw 2 cái Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
75 Lắp đặt tủ điện 400x600x250 1 tủ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
76 Cung cấp , lắp đặt thang máy 2 bộ Nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Loại hợp đồng: Hợp đồng Cung cấp và Lắp đặt mới Thang máy tối thiểu 07 điểm dừng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.064.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->