Gói thầu: Sửa chữa kho lưu trữ tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kho lưu trữ tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:20:00 đến ngày 2021-03-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,759,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 310,9 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao 4m | 165,6 | m2 | |
| B | Chống thấm bề mặt trên mái | |||
| 1 | Tháo dỡ quả cầu thông gió | 10 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 80cm | 17,4 | m2 | |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay chiều dày tường 33cm | 0,986 | m3 | |
| 4 | Đục nền bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay chiều dày 2cm | 0,062 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | 3,5 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | 35 | kg | |
| 8 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước cũ | 25 | m | |
| 9 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm mái kho lưu trữ bằng thủ công | 500,143 | m2 | |
| 10 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh bề mặt | 500,143 | m2 | |
| 11 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia latex | 500,143 | m2 | |
| 12 | Làm khớp nối giữa các đơn nguyên kho lưu trữ bằng tấm nhựa PVC | 28,8 | m | |
| 13 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 5cm | 500,143 | m2 | |
| 14 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 500,143 | m2 |
| 15 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 500,143 | m2 |
| 16 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương | 500,143 | m2 |
| 17 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 500,143 | m2 |
| 18 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 500,143 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch đỏ đậm 500x500 VXM M75 | Gạch giếng đáy Hạ Long hoặc tương đương | 500,143 | m2 |
| C | Chống thấm tường thuộc phạm vi mái kho | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm tường bằng thủ công | 162,36 | m2 | |
| 2 | Đục vào chân tường sâu 5cm, cao trung bình 30cm. Vệ sinh phần đục. | 162,36 | m2 | |
| 3 | Làm khớp nối giữa tường hội trường và mái kho lưu trữ bằng tấm nhựa PVC | 28,8 | m | |
| 4 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | 162,36 | m2 | |
| 5 | Quét lớp lót chống thấm | 162,36 | m2 | |
| 6 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | 162,36 | m2 | |
| 7 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | 162,36 | m2 | |
| 8 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | 162,36 | m2 | |
| 9 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 162,36 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox304 D110 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, đoạn ống dài 6m | 35 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, đoạn ống dài 6m | 37 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, đoạn ống dài 6m | 2,4 | m | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 PVC D110mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đai giữ ống PVC D110 | 12 | cái | |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 22cm | 3,455 | m3 | |
| 2 | Đục lỗ D110 thông tường bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay chiều dày tường 70cm | 0,034 | m3 | |
| 3 | Đục lỗ D400 thông tường bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay chiều dày tường 70cm | 0,252 | m3 | |
| 4 | Đục nền đá gốc bằng máy đục cầm tay | 3,15 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III dày 2cm | 17,109 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 5cm | 4,277 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao 80cm, vữa XM mác 75 | 7,568 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 34,62 | m2 | |
| 9 | Đục vào chân tường sâu 5cm, vệ sinh phần đục. | 79,8 | m2 | |
| 10 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 11 | Quét lớp lót chống thấm định mức 0,2 kg/m2 | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 88 | m2 |
| 12 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 88 | m2 |
| 13 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương, | 88 | m2 |
| 14 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương, | 88 | m2 |
| 15 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa láng nền dày 5cm | 25,52 | m2 | |
| 17 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia latex | 25,52 | m2 | |
| 18 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 19 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 25,52 | m2 |
| 20 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 25,52 | m2 |
| 21 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương | 25,52 | m2 |
| 22 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 25,52 | m2 |
| 23 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 25,52 | m2 | |
| E | Chống thấm nền hành lang | |||
| 1 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 187,409 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ ống thông khói, chiều dày tường 22cm | 3,326 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm hành lang kho lưu trữ bằng thủ công | 187,409 | m2 | |
| 4 | Đục lớp vữa láng nền dày 5cm | 187,409 | m2 | |
| 5 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia latex | 187,409 | m2 | |
| 6 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | 187,409 | m2 | |
| 7 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 187,409 | m2 |
| 8 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 187,409 | m2 |
| 9 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương, | 187,409 | m2 |
| 10 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 187,409 | m2 |
| 11 | Láng vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 187,409 | m2 | |
| 12 | Lát hành lang bằng gạch Primer chống trơn kích thước 600x600 | 187,409 | m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | 1 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Hòa phát hoặc tương đương | 900 | kg |
| F | Chống thấm chân tường hành lang | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | 30,427 | m2 | |
| 2 | Đục vào chân tường sâu 5cm, vệ sinh phần đục. | 46,427 | m2 | |
| 3 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | 46,427 | m2 | |
| 4 | Quét lớp lót chống thấm | Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 hoặc tương đương | 46,427 | m2 |
| 5 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premiun hoặc tương đương | 46,427 | m2 |
| 6 | Phun lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 1,6kg/m2 hoặc tương đương | 46,427 | m2 |
| 7 | Phun lớp phủ thứ hai chống thấm gốc urethan | Sika lastic 632R định mức 0,8kg/m2 hoặc tương đương | 46,427 | m2 |
| 8 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 46,427 | m2 | |
| 9 | Ốp tường hành lang bằng gạch kích thước 600x600 | Primer hoặc tương đương | 30,427 | m2 |
| G | Sơn dầm tường, trần hành lang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông tường trần | 331,755 | m2 | |
| 2 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà không bả sơn không bóng 1 nước lót, 2 nước phủ | sơn Jotun hoặc tương đương | 331,755 | m2 |
| H | Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate che hành lang | |||
| 1 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE đặc ruột dày 10 mm | Solarflat hoặc tương đương | 109,9 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Hòa phát hoặc tương đương | 80,8 | kg |
| 3 | lắp dựng vì kèo bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Hòa phát hoặc tương đương | 80,8 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4 | Hòa phát hoặc tương đương | 59 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,4 | Hòa phát hoặc tương đương | 59 | kg |
| 6 | Gia công cột chống bằng thép tròn D90 dày 1,5mm | Hòa phát hoặc tương đương | 109,6 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột chống bằng thép tròn D90 dày 1,5mm | 109,6 | kg | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 62,79 | m2 |
| I | Sửa chữa bên trong kho lưu trữ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm (trục 5) | 2,495 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phòng 228) | 153,256 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông tường trần | 363,9 | m2 | |
| 4 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay (phòng 232) | 60,77 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao, bằng thủ công | 348,84 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 24,225 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 49,76 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 (trục 5) | 2,911 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 173,371 | m2 | |
| 10 | Lát nền bằng gạch 600x600 mm | Gạch Primer hoặc tương đương | 60,77 | m2 |
| 11 | Sơn tường, dầm trong nhà không bả bằng sơn không bóng nước lót, 2 nước phủ | sơn Jotun hoặc tương đương | 537,271 | m2 |
| 12 | Lắp dựng trần nhôm Clip in 600x600 dày 0,8mm | 348,84 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 65 dày 2mm. Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 1200x2850 mm (4 cửa)- Phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | 13,68 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 65 dày 2mm. Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 1850x2850 mm (2 cửa)- Phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | 6,84 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chốt khoá đa điểm, khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 65 dày 2mm. Cửa sổ trượt ngang, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 4650x1600 mm (6 cửa)- Phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | 44,64 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 65 dày 2mm. Cửa sổ trượt ngang, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 3200x1600 mm (1 cửa)- Phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | 5,12 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt khoá đa điểm, khóa cửa sổ | 7 | bộ | |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tay đỡ máng cáp điện dạng chữ L sơn tĩnh điện KT (300x300x3) mm | 100 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tay đỡ máng cáp điện dạng chữ U sơn tĩnh điện KT (200x50x2) mm | 75 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máng cáp điện có nắp, sơn tĩnh điện KT (200x100x1,2) mm | 175 | m | |
| K | Phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 81,147 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 81,147 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 81,147 | m3 | |
| L | Cầu thang hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 45cm | 0,608 | m3 | |
| 2 | Đục nền bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay chiều dày 20cm | 0,3 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 45cm, chiều cao 80cm, vữa XM mác 75 | 0,537 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 5,297 | m2 | |
| 5 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà không bả sơn không bóng 1 nước lót, 2 nước phủ | sơn Jotun hoặc tương đương | 71,58 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông cốt thép M300 làm thép neo bằng máy khoan tay phi 18mm, sâu 30cm | 10 | lỗ khoan | |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép D18mm | Hòa phát hoặc tương đương | 6 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hòa phát hoặc tương đương | 738 | kg |
| 9 | Sơn sắt hộp | Sơn tĩnh điện màu xám | 2,988 | m2 |
| M | Cầu thang trên mái kho lưu trữ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hòa phát hoặc tương đương | 103 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 5,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung chống thấm mái che kết cấu bê tông cốt thép với diện tích >= 500 m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi