Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà sinh hoạt công nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318386-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà sinh hoạt công nhân
Số hiệu KHLCNT 20201111382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:01:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,627,668,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 25,8869 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,2381 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 7,6487 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 7,6487 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 7,6487 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 107,136 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1451 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 616,8317 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được phê duyệt 4,364 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 40,9035 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 2,7885 100m2
12 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 7,2593 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 41,8606 tấn
14 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 16,0544 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1833 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0304 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 41,1643 m3
19 Rải nilon làm móng công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 10,7136 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hội trường, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,107 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3993 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4712 tấn
23 Gia công thép xương sân khấu Theo TKBVTC được phê duyệt 1,482 tấn
24 Lắp sàn thao tác Theo TKBVTC được phê duyệt 1,482 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 88 cái
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 376,081 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 24,2983 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 100,5095 m3
29 Ván khuôn gỗ phủ phim. Ván khuôn nền tầng G Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1996 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 554,314 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái chéo, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 48,276 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 8,4967 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 29,9087 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 140,561 m3
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 15,4098 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 11,0479 100m2
37 Đổ Bê tông lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 3,3822 m3
38 Ván khuôn lanh tô Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7432 100m2
39 Đổ Bê tông thang bộ Theo TKBVTC được phê duyệt 14,2771 m3
40 Ván khuôn thang bộ Theo TKBVTC được phê duyệt 1,4421 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 1,6139 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1333 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,157 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2072 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 48,7996 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 21,7782 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0146 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6231 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 5,5514 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 14,4534 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 4,5546 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 16,658 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 9,018 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 53,64 tấn
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8635 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4134 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,444 m3
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,75 m3
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,3782 m3
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,7027 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0078 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2051 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,057 100m2
67 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn vách bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5798 100m2
68 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2196 100m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,136 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,5136 m2
71 Rải nilon làm móng công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 0,225 100m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được phê duyệt 42,6496 m2
73 Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương Theo TKBVTC được phê duyệt 18,12 m
74 Đánh mầu bể nước Theo TKBVTC được phê duyệt 42,6496 m2
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,3782 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,7027 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3094 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5142 tấn
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,057 100m2
80 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn vách bể Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5798 100m2
81 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2196 100m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,136 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 18,5136 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được phê duyệt 42,6496 m2
85 Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương Theo TKBVTC được phê duyệt 18,12 m
86 Đánh mầu bể nước Theo TKBVTC được phê duyệt 42,6496 m2
87 Bê tông dầm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6829 m3
88 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0621 100m2
89 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,36 m3
90 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể phốt Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2008 100m2
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,0973 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6963 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 33,156 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,3856 m2
95 Thép bể phốt (đường kính < = 10) Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0288 tấn
96 Thép bể phốt (đường kính < = 18) Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5665 tấn
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được phê duyệt 46,5416 m2
B Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 102,784 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 563,784 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 54,35 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 50,636 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 715,925 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 5.322,725 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 575,641 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng G) Theo TKBVTC được phê duyệt 523 m2
9 Trát phào chỉ đơn vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 323 m
10 Trát phào chỉ kép vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 151 m
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được phê duyệt 701,6 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo TKBVTC được phê duyệt 5.653,698 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 847,75 m2
14 Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được phê duyệt 5.653,698 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 57,08 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 99,238 m2
17 Tay vịn gỗ D80; lan can thép hộp mạ kẽm Theo TKBVTC được phê duyệt 58,505 m
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,168 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 229,658 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu lấy độ dốc, dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,572 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 17,84 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,679 m3
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa Theo TKBVTC được phê duyệt 67,322 m2
24 Mặt bậc lát đá xẻ màu trắng, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,94 m2
25 Đổ đất màu trồng cây Theo TKBVTC được phê duyệt 107,168 m3
26 Công tác ốp đá hoa cương vào tường và cột ngoài nhà, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 998,312 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy Theo TKBVTC được phê duyệt 34,962 m2
28 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 553,345 m2
29 Vách ngăn composite chịu nước, chân inox, khu vệ sinh Theo TKBVTC được phê duyệt 110,088 m2
30 Lát đá mặt lavabo màu xanh đen, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,96 m2
31 Giá đỡ chậu lavabo Theo TKBVTC được phê duyệt 15 bộ
32 Khoét lỗ chậu Lavabo Theo TKBVTC được phê duyệt 15 cái
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,779 100m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 107 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.780 m2
36 Công tác ốp gạch Ceramic 500x150 chân tường, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 63,95 m2
37 Công tác ốp gạch Ceramic 800x150 chân tường, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 52,41 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 307 m2
39 Quét chống thấm nền các tầng bằng sikatop seal107, 2 lớp hoặc tương đương Theo TKBVTC được phê duyệt 1.092 m2
40 Ngưỡng cửa lát đá granite màu đen, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 35,471 m2
41 Lát sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 902 m2
42 Sàn sân khấu (sàn bê tông phụ trên lát gỗ công nghiệp) Theo TKBVTC được phê duyệt 71 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 785 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 785 m2
45 Lắp dựng trần nhôm thả KT:600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo TKBVTC được phê duyệt 1.678 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần thả Theo TKBVTC được phê duyệt 126 m2
47 Lắp dựng trần nhôm thả KT:600x600, khung xương Vĩnh Tường Theo TKBVTC được phê duyệt 356 m2
48 Sơn sần tiêu âm màu trắng, tường hội trường Theo TKBVTC được phê duyệt 332,06 m2
49 Mái ngói màu ghi Theo TKBVTC được phê duyệt 275,248 m2
50 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 4,048 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được phê duyệt 4,048 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3847 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép KĐ <= 18 m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3847 tấn
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m; thời gian thi công 4 tháng Theo TKBVTC được phê duyệt 33,121 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TKBVTC được phê duyệt 34,821 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo TKBVTC được phê duyệt 43,527 100m2
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo TKBVTC được phê duyệt 629,316 m3
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo TKBVTC được phê duyệt 3,385 tấn
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo TKBVTC được phê duyệt 372,541 10m2
60 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Theo TKBVTC được phê duyệt 135,598 10m2
61 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại Theo TKBVTC được phê duyệt 8,175 tấn
62 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo TKBVTC được phê duyệt 21,316 100m2
63 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng AGENDA 25 EC 18lít/m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 21,68 m3
64 Cửa thép chống cháy EI 60 Phút ( 08 bộ 2,2m2/bộ) Theo TKBVTC được phê duyệt 17,6 m2
65 Cửa cường lực 12mm, phụ kiện thủy lực KinLong Theo TKBVTC được phê duyệt 38,3 m2
66 Cửa thủy lực Kính 15mm, phụ kiện thủy lực KinLong Theo TKBVTC được phê duyệt 18 m2
67 Cửa đi hệ xingfa 55, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính an toàn 6.38mm Theo TKBVTC được phê duyệt 30,2 m2
68 Cửa đi hệ xingfa 55, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính Cường lực 8mm Theo TKBVTC được phê duyệt 64,2 m2
69 Cửa đi hệ xingfa, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính mờ 5mm Theo TKBVTC được phê duyệt 19,2 m2
70 Vách kính cường lực dày 8 mm khung Nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, nhôm dày 1.4mm, màu nâu café Theo TKBVTC được phê duyệt 866,96 m2
71 Mái sảnh kính cường lực 12mm Theo TKBVTC được phê duyệt 120,9 m2
72 Chân nhện Spider 2 chấu inox 304 Theo TKBVTC được phê duyệt 14 cái
73 Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 Theo TKBVTC được phê duyệt 56 cái
C Phần lắp đặt cấp thoát nước
1 Xí bệt két nổi Theo TKBVTC được phê duyệt 21 bộ
2 Hộp giấy Theo TKBVTC được phê duyệt 21 cái
3 Xịt xí Theo TKBVTC được phê duyệt 21 cái
4 Chậu rửa mặt Theo TKBVTC được phê duyệt 23 bộ
5 Vòi rửa 1 vòi_chậu rửa mặt Theo TKBVTC được phê duyệt 23 bộ
6 Xi phông Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
7 Ống xả chậu, Inax mã A-016V hoặc tương đương Theo TKBVTC được phê duyệt 23 bộ
8 Gương soi Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
9 Tiểu treo Theo TKBVTC được phê duyệt 13 bộ
10 Van xả tiểu Inax mã OKUV-32SM hoặc tương đương Theo TKBVTC được phê duyệt 13 cái
11 Van phao cơ D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
12 Van phao diện Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
13 Két nước mái Inox 5m3 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bể
14 Van 1 chiều D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
15 Van 1 chiều D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Van 2 chiều D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
17 Van 2 chiều D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
18 Van 2 chiều D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
19 Rắc co PPR D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
20 Rắc co PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
21 Rắc co PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
22 Tê PPR D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
23 Tê PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
24 Tê PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 46 cái
25 Tê thu PPR D50x25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
26 Tê thu PPR D50x32 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
27 Tê thu PPR D32x25 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
28 Cút PPR D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
29 Cút PPR D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
30 Cút PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
31 Cút PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 118 cái
32 Côn thu PPR D50x32 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
33 Côn thu PPR D32x25 Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
34 Ống nước lạnh PPR D50 PN10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 100m
35 Ống nước lạnh PPR D40 PN10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m
36 Ống nước lạnh PPR D32 PN10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,95 100m
37 Ống nước lạnh PPR D25 PN10 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,95 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 3,2 100m
42 Măng sông PPR D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
43 Măng sông PPR D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 11 cái
44 Măng sông PPR D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 24 cái
45 Măng sông PPR D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 80 cái
46 Măng sông PPR D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
47 Cút ren trong PPR D25-1/2 Theo TKBVTC được phê duyệt 67 cái
48 Băng Tan Theo TKBVTC được phê duyệt 150 cuộn
49 Bình nóng lạnh 50l Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
50 Ống nước nóng PPR(PN20):D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2 100m
51 Vòi rửa D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
52 Chóp thông hơi D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
53 Chóp thông hơi D60 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
54 Phễu thu nước mưa D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
55 Cầu chắn rác D100 Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
56 Thoát sàn Inox D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
57 Y PVC D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
58 Y PVC D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 cái
59 Y PVC D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 22 cái
60 Y thu PVC D125x110 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
61 Y thu PVC D110x90 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
62 Y thu PVC D110x60 Theo TKBVTC được phê duyệt 14 cái
63 Y thu PVC D90x60 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
64 Y thu PVC D90x42 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
65 Chếch PVC D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 24 cái
66 Chếch PVC D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 65 cái
67 Chếch PVC D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 48 cái
68 Chếch PVC D60 Theo TKBVTC được phê duyệt 25 cái
69 Chếch PVC D42 Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
70 Cút PVC D42 Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
71 Cút PVC D34 Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
72 Côn thu PVC D90x42 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
73 Côn thu PVC D90x60 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
74 Côn thu PVC D60x42 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
75 Côn thu PVC D42x34 Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
76 Si phông D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
77 Si phông D34 Theo TKBVTC được phê duyệt 23 cái
78 Tê thông tắc PVC D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
79 Tê thông tắc PVC D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
80 Bịt thông tắc PVC D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
81 Bịt thông tắc PVC D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
82 Ống PVC D125 PN16 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m
83 Ống PVC D110 PN16 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,8 100m
84 Ống PVC D90 PN16 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,15 100m
85 Ống PVC D60 PN16 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,65 100m
86 Ống PVC D42 PN16 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,74 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,45 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,8 100m
89 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,15 100m
90 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,65 100m
91 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,74 100m
92 Măng sông PVC D125 Theo TKBVTC được phê duyệt 11 cái
93 Măng sông PVC D110 Theo TKBVTC được phê duyệt 70 cái
94 Măng sông PVC D90 Theo TKBVTC được phê duyệt 29 cái
95 Măng sông PVC D60 Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
96 Măng sông PVC D42 Theo TKBVTC được phê duyệt 19 cái
97 Tê D42 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
98 T thu PVC D110x42 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
99 T thu PVC D90x42 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
100 Bơm Sinh Hoạt Q=4M3/H; H=45M Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
101 Bồn Inox Ngang : 5M3 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
102 Bơm Tăng Áp Q=2M3/H; H=15M Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
103 Chậu bếp Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
104 Bình nóng lạnh 50l Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
105 Bể tách mỡ Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
D Phần điện
1 Đèn downlight âm trần D110 -7W-500lm Theo TKBVTC được phê duyệt 45 bộ
2 Đèn downlight âm trần D110 -12W-900lm Theo TKBVTC được phê duyệt 226 bộ
3 Đèn ốp trần cảm biến bóng led D220 15W Theo TKBVTC được phê duyệt 27 bộ
4 Bộ đèn tuýp gắn trần 1m2 1x18W-1700lm Theo TKBVTC được phê duyệt 39 bộ
5 Bộ đèn tuýp led gắn trần 2 bóng 1m2 2x18W-3400lm Theo TKBVTC được phê duyệt 29 bộ
6 Bộ đèn tuýp led gắn trần 1m2 T8 18w-1700lm Theo TKBVTC được phê duyệt 12 bộ
7 Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lm Theo TKBVTC được phê duyệt 102 bộ
8 Đèn chùm thả trần Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
9 Đèn chùm kết hợp quạt trần Theo TKBVTC được phê duyệt 12 bộ
10 Chiết áp quạt trần, Sino mã S18C1X(S18C1XV) +SC400VX Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
11 Quạt thông gió gắn tường KT 200x200 180m3/h Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
12 Quạt thông gió gắn trần KT 300x300 335m3/h Theo TKBVTC được phê duyệt 20 cái
13 Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 10A/250V Theo TKBVTC được phê duyệt 13 cái
14 Công tắc 1 chiều 2 phím ấn 10A/250V Theo TKBVTC được phê duyệt 26 cái
15 Công tắc 1 chiều 3 phím ấn 10A/250V Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường 16A/250V Theo TKBVTC được phê duyệt 128 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 32A/250V Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
18 Cảm biến hồng ngoại thân nhiệt chuyển đông bán kính 4-6m Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
19 Máy sấy tay Panasonic FJ-T09B3 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
20 Cáp CU/XLPE/PVC (4x185mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 80 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC (4x120mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 260 m
22 Cáp CU/XLPE/PVC (4 x 70mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 5 m
23 Cáp CU/XLPE/PVC (4x50mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 30 m
24 Cáp CU/FR/PVC (4x50mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 30 m
25 Cáp CU/FR/PVC (3x25mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 5 m
26 Cáp CU/FR/PVC (3x6mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 5 m
27 Cáp CU/XLPE/PVC (4x35mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
28 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
29 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
30 Cáp CU/XLPE/PVC (4X6mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 60 m
31 Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC (4X2,5mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
33 Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 30 m
34 Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2) Theo TKBVTC được phê duyệt 200 m
35 Dây CU/PVC 1X4mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 3.500 m
36 Dây CU/PVC 1X2,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.000 m
37 Dây CU/PVC 1X1,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5.000 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1X120mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 80 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1X35mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 30 m
40 Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
42 Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 110 m
43 Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.750 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2, 1x1,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.060 m
45 Ống luồn dây điện PVC D40 Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
46 Ống luồn dây điện PVC D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
47 Ống luồn dây điện PVC D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 100 m
48 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 5.000 m
49 Ống luồn dây điện PVC xoắn D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 400 m
50 Hộp nối dây D20/4 Theo TKBVTC được phê duyệt 500 cái
51 Thang cáp 250x100 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 m
52 Máng cáp 150X100 Theo TKBVTC được phê duyệt 90 m
53 Giá đỡ thang Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
54 Giá đỡ máng Theo TKBVTC được phê duyệt 45 bộ
55 tấm nối thẳng cho thang 250X100 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
56 tấm nối thẳng cho máng 150X100 Theo TKBVTC được phê duyệt 45 bộ
57 Dây nối đât bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầu Theo TKBVTC được phê duyệt 55 m
58 Kim thu sét phát xạ sớm (bk bảo vệ cấp IV : 75m ( cao h=5m) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
59 Cột gắn kim thu sét D60 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cọc
60 Cáp thoát sét M70 Theo TKBVTC được phê duyệt 120 m
61 Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cọc
62 Cáp đồng trần M95 Theo TKBVTC được phê duyệt 35 m
63 Hộp kiểm tra điện trở Theo TKBVTC được phê duyệt 2 hộp
64 Bộ đếm sét Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
65 Bộ kép siết cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
66 Hóa chất giảm điện trở Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bao
67 Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cọc
68 Cáp đồng trần M95 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 m
69 Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x70mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 m
70 Bộ kép siết cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
71 Hóa chất giảm điện trở Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bao
72 Tủ điện Tổng (trọn bộ) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
73 Tủ điện ưu tiên Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
74 Tủ điện tầng G TĐ1 ( 12 mcb) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
75 Tủ điện bếp TĐB ( trọn bộ) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
76 Tủ điện hệ thống ăn tự chọn TĐ 2.1 ( trọn bộ) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
77 Tủ điện tầng 1 TĐ2 ( tủ điện trọn bộ) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
78 Tủ điện tầng 2 TĐ3 ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
79 Đèn báo pha Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
80 Tủ điện tầng tum TĐ5 ( 8 mcb) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
81 Tủ điện hành lang tầng 2 TĐHL3( TĐHL4 tương tự ) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
82 Tủ điện phòng P3.1 ( 04 mcb) (P4.1 tương tự) Theo TKBVTC được phê duyệt 2 tủ
83 Tủ điện phòng P3.2 ( 08 mcb) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
84 Tủ điện phòng P3.3 ( 08 mcb) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
85 Tủ điện tầng 3 TĐ4 ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
86 Tủ điện hội trường TĐ.HT ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
87 Tủ điện âm thanh TĐ.AT (tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 500x400x200) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
88 Tủ điện bơm chữa cháy TĐ.BCC ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1000x700x250) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
89 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ.BSH ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1000x700x250) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
90 Bếp từ công nghiệp đôi mặt phằng công suất 15 kW (kích thước 1300x700x550(+650mm), mặt phẳng đường kính 400mm; chất liệu vỏ Inox; cảm ứng 8 lấc Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
91 Hệ thống hút mùi công nghiệp Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
E Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt Loa hộp gắn tường 6W Theo TKBVTC được phê duyệt 10 TB
2 Lắp đặt loa âm trần 6W Theo TKBVTC được phê duyệt 40 TB
3 Lắp đặt tủ âm thanh trung tâm rack 20U - D600 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
4 Lắp đặt bộ phát nhạc đầu DVD/SD/FM Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tb
5 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240W Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
6 Lắp đặt bộ mở rộng phân vùng 6 zone Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
7 Lắp đặt âm ly khuếch đại công suất 480W Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
8 Lắp đặt bàn gọi 6 vùng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
9 Lắp đặt UPS - 2KVA Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
10 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh Theo TKBVTC được phê duyệt 1 HT
11 Lắp đặt cáp âm thanh AWG 2x1,5mm2 chống nhiễu Theo TKBVTC được phê duyệt 750 m
12 Ống nhựa bảo hộ PVC D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 600 m
13 Hộp nối cáp âm thanh 180x180 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 hộp
14 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại cố định hình bán cầu gắn trần Theo TKBVTC được phê duyệt 10 TB
15 Lắp đặt Camera IP hồng ngoại cố định hình trụ gắn tường ngoài nhà Theo TKBVTC được phê duyệt 4 TB
16 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera Theo TKBVTC được phê duyệt 1 HT
17 Lắp đặt switch 8port POE , 16port POE Theo TKBVTC được phê duyệt 3 TB
18 Cài đặt thiết bị Switch Theo TKBVTC được phê duyệt 3 TB
19 Lắp đặt tủ rack 20U-D600 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
20 Lắp đặt đầu ghi hình HVR 32 kênh Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt Ổ cứng HDD 6TB Theo TKBVTC được phê duyệt 3 bộ
22 Lắp đặt CPU + Màn hình + Bàn phím + Key Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
23 Lắp đặt màn hình tivi led 40 inch Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
24 Giá treo màn hình 40 inch Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
25 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor Theo TKBVTC được phê duyệt 1 HT
26 Lắp đặt cáp UTP Cat6 Theo TKBVTC được phê duyệt 51 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 357 m
28 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 40 m
29 Dây nhảy quang LC/SC dài 1.5m Theo TKBVTC được phê duyệt 1 Đôi
30 Dây nhảy Cat5e dài 1,5m Theo TKBVTC được phê duyệt 1 node
31 Dây HDMI dài 10m Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt tủ rack 20U-D600 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
33 Lắp đặt modul quang Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
34 Lắp đặt switch 8 port, 16port Theo TKBVTC được phê duyệt 3 TB
35 Cài đặt thiết bị switch Theo TKBVTC được phê duyệt 3 TB
36 Lắp đặt tủ điện nhẹ tầng rack 6U-D450 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 tủ
37 Lắp đặt tổng đài điện thoại IP cho 1 trung kế, 20 máy lẻ Theo TKBVTC được phê duyệt 1
38 Nạp phần mềm và cài đặt cấu hình cho tổng đài tổng đài điện thoại IP cho 1 trung kế, 20 máy lẻ Theo TKBVTC được phê duyệt 1
39 Lắp đặt ổ cắm đôi mạng, điện thoại âm tường (bao gồm mặt, hạt, đế) Theo TKBVTC được phê duyệt 11 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi mạng, tivi âm tường ( bao gồm: mặt, hạt, đế) Theo TKBVTC được phê duyệt 5 cái
41 Lắp đặt bộ phát wifi ốp trần, gắn tường phạm vi phủ sóng 100m Theo TKBVTC được phê duyệt 4 TB
42 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp trung tâm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
44 Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
45 Lắp đặt thang cáp 100x100x1.5mm Theo TKBVTC được phê duyệt 25 m
46 Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2mm Theo TKBVTC được phê duyệt 135 m
47 Ty treo máng cáp M10 Theo TKBVTC được phê duyệt 68 bộ
48 Lắp đặt cáp quang 4FO SM Theo TKBVTC được phê duyệt 5 10m
49 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 Theo TKBVTC được phê duyệt 50 10 m
50 Lắp đặt cáp điện thoại UTP Cat3e Theo TKBVTC được phê duyệt 35 10m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 735 m
52 Lắp đặt cáp truyền hình cáp RG6 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 10m
53 Lắp đặt cáp truyền hình cáp RG11 Theo TKBVTC được phê duyệt 5 10m
54 Cọc tiếp địa D16 - L = 2.4m Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
55 Cáp tiếp địa đồng trần M70 Theo TKBVTC được phê duyệt 9 m
56 lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 m
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 m
58 Lắp đặt bộ Mixer Dynacord CMS 1000 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
59 Lắp đặt bộ chống ồn, chống nhiễu Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
60 Lắp đặt đầu DVD phát nhạc Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
61 Lắp đặt bộ Mic không dây 2 mic Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
62 Lắp đặt bộ Mic đại biểu Theo TKBVTC được phê duyệt 2 TB
63 Lắp đặt thiết bị xử lý âm thanh vang số Theo TKBVTC được phê duyệt 2 TB
64 Lắp đặt âm ly công suất 2000W Theo TKBVTC được phê duyệt 2 TB
65 Lắp đặt loa hộp gắn tường công suất 60W Theo TKBVTC được phê duyệt 6 TB
66 Lắp đặt loa Nexo PS15 công suất 500W Theo TKBVTC được phê duyệt 4 TB
67 Lắp đặt loa Sub Nexo LS1200 công suất 1700W Theo TKBVTC được phê duyệt 2 TB
68 Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh hội trường Theo TKBVTC được phê duyệt 1 HT
69 Lắp đèn Beam 230W đặt duới sàn sân khấu Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
70 Lắp đặt đèn Pared 54x9W siêu sáng ánh sáng trắng 180W Theo TKBVTC được phê duyệt 6 bộ
71 Lắp đặt đèn Pared 54x9W siêu sáng full màu 180W Theo TKBVTC được phê duyệt 7 bộ
72 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh poli SP100 Theo TKBVTC được phê duyệt 30 m
73 Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh poli SP60 Theo TKBVTC được phê duyệt 300 m
74 Lắp đặt ống luồn dây âm thanh PVC D16 Theo TKBVTC được phê duyệt 330 m
75 Loa hộp gắn tường 6w Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
76 Loa âm trần 6w Theo TKBVTC được phê duyệt 40 cái
77 Tủ âm thanh trung tâm rack 20u-d600 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
78 Bộ phát nhạc đầu dvd/sd/fm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
79 Bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240w Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
80 Bộ mở rộng phân vùng 6 zone Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
81 Âm ly khuyếch đại công suất 480w Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
82 Bàn gọi 6 vùng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
83 Ups- 2kva (dùng chung với hệ thống camera) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
84 Camera ip hồng ngoại cố định hình bán cầu gắn trần (bán kính quét 8-25m) Theo TKBVTC được phê duyệt 10 bộ
85 Camera ip hồng ngoại cố định hình trụ gắn tường ngoài nhà (bán kính quét 8-25m) Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
86 Swich 16 port poe Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
87 swich 8 port poe Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
88 Tủ rack camera giám sát 20u -d600 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
89 đầu ghi hình hvr 32 kênh Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
90 ổ cứng hdd 6tb Theo TKBVTC được phê duyệt 3 bộ
91 CPU+ màn hình+ bàn phím+ key Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
92 Màn hình tivi led 40 inch Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
93 Giá treo màn hình 40 inch Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
94 TỦ RACK (MDF) 20U-D0600 - 4 BÁNH XE Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
95 SWITCH - 8 PORTS Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
96 SWITCH - 16 PORTS Theo TKBVTC được phê duyệt 2 bộ
97 Tủ điện nhẹ tầng RACK 6U-D450 treo tường Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
98 Tổng đài điện thoạt IP cho 1 trung kế E1- 20 máy lẻ Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
99 Bộ phát WIFI ốp trần + gắn tường phạm vi phủ sóng 100M Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
100 Bộ khuyêchs đại tín hiệu truyền hình cáp trung tâm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
101 Bộ chia tín hiệu truyền hình 1:8 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
F Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1LOOP Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
3 Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 TB
4 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 10m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 80 m
6 Lắp đặt tê chống cháy D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
7 Lắp đặt cút chống cháy D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 cái
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8 5 chuông
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo TKBVTC được phê duyệt 1,6 5 nút
11 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8 5 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2 5 đèn
13 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm Theo TKBVTC được phê duyệt 4 hộp
14 Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật Theo TKBVTC được phê duyệt 4 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 14,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 20 100m
17 Lắp đặt tê chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 123 cái
18 Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 120 cái
19 Lắp đặt cút chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 35 cái
20 Lắp đặt thập chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Theo TKBVTC được phê duyệt 11,4 10 đầu
22 Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
23 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo TKBVTC được phê duyệt 5 bộ
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công Theo TKBVTC được phê duyệt 12 100 m2
25 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,5 100m
27 Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 165 cái
28 Lắp đặt cút chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 117 cái
29 Lắp đặt thập chống cháy D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 80 cái
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Theo TKBVTC được phê duyệt 12 đèn
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo TKBVTC được phê duyệt 20 đèn
32 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC được phê duyệt 20 10 cái
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 2 máy
34 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
35 Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8 100m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8 100m
37 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt giỏ lọc D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt khớp chống rung D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt van cổng D80 Theo TKBVTC được phê duyệt 3 cái
42 Lắp đặt van khóa D25 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,24 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,42 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2 100m
50 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
52 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
53 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cặp
54 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,2 10 cái
55 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7 10 cái
56 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4 10 cái
57 Lắp bích thép, ĐK 80mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 10 cặp
58 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,4 10 cái
59 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3 10 cái
60 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2 10 cái
62 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6 10 cái
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo TKBVTC được phê duyệt 167 cái
64 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
65 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt phụ kiện để treo, đỡ ống thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5 10 cột
67 Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn Theo TKBVTC được phê duyệt 4 m2
68 Đào rãnh xúc đất bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m3
69 Đắp đất chôn ống đường ống Theo TKBVTC được phê duyệt 12 m3
70 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường KT 900x600x180 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8 10 hộp
71 Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1LOOP Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
72 Ắc quy dự phòng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bình
73 Đầu phun nước D15 quay xuống mạ crom Theo TKBVTC được phê duyệt 342 cái
74 Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 37 kW -, H=89,5-54m, Q >= 54 m3/h Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
75 Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=89,5-54m, Q >= 54 m3/h Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
76 Tủ điều khiển máy bơm 2 chế độ Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
77 Dây cấp mền D25/15 Theo TKBVTC được phê duyệt 420 cái
78 Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 3.0 kW -, H=89,5-54m, Q >= 5.4 m3/h Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
G Thiết bị trang âm hội trường
1 Bộ Mixer Dynacord CMS 1000 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
2 Bộ chống ồn, chống nhiễu Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
3 Đầu DVD phát nhạc Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
4 Bộ Mic không dây 2 mic (tương đương mã hiệu BBSE-250GS). Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
5 Bộ Mic đại biểu Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
6 Thiết bị xử lý âm thanh vang số Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
7 Âm ly công suất 2000W (tương đương mã hiệu Aplus AP - 2000P). Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
8 Loa hộp gắn tường công suất 60W (mã hiệu tương đương 60WTOA F-2000W). Theo TKBVTC được phê duyệt 6 cái
9 Loa Nexo PS15 công suất 500W Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
10 Loa Sub Nexo LS1200 công suất 1700W Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
11 Đèn Beam 230W đặt duới sàn sân khấu Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
12 Đèn Pared 54x9W siêu sáng ánh sáng trắng 180W Theo TKBVTC được phê duyệt 6 bộ
13 Đèn Pared 54x9W siêu sáng full màu 180W Theo TKBVTC được phê duyệt 7 bộ
14 Màn hình Led P3 SMD 192x192mm, Card tín hiệu LINSN RV908M32, nguồn Chuanglian A300AB-5x (350 inch). Theo TKBVTC được phê duyệt 29,52 m2
15 Card phát tín hiệu TS802D Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
16 Bộ xử lý hình ảnh VP1000 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
17 Khung giá đỡ màn hình LED ốp Alumin Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
18 Ti vi Sony 65 inch Ultra HD 4K, hệ điều hành Androi 8.0, kích thước ngang 146,3cm-cao 90,9 cm- dày 33,6 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
19 Dây cable HDMI Unitek dài 20m (lắp ti vi) Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
20 Giá treo ti vi thả trần xoay hợp kim không gỉ sơn tĩnh điện Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt ghế liền bàn Training HTN03 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.744150293E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.325533724E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm ( tính từ thời điểm ngày 01/01/2017 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu) (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.139.368.034 VND (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 22.139.368.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 66.418.104.102 VND Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.139.368.034 VND và có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 66.418.104.102 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 22.139.368.034 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 66.418.104.102 VND. Trong đó đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng (bao gồm phần kiến trúc; Phần kết cấu; Phòng cháy chữa cháy; Phần điện; Phần nước; Phần điện nhẹ…Có giá trị ≥ 20.336.954.714 VND. +Chi phí thiết bị (bao gồm thiết bị trang âm hội trường; thiết bị điện; thiết bị điện nhẹ… Có giá trị ≥1.389.519.300 VND. +Thiết bị PCCC (phần thiết bị) ≥ 412.894.020 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.139.368.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.418.104.102 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->