Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà sinh hoạt công nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị nhà sinh hoạt công nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:01:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,627,668,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25,8869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,2381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6487 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,6487 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 107,136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1451 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 616,8317 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,364 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40,9035 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,7885 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,2593 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,8606 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1833 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0304 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 41,1643 | m3 |
| 19 | Rải nilon làm móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,7136 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hội trường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,107 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3993 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4712 | tấn |
| 23 | Gia công thép xương sân khấu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,482 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,482 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 88 | cái |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 376,081 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,2983 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100,5095 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ phủ phim. Ván khuôn nền tầng G | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1996 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 554,314 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái chéo, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,276 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,4967 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,9087 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 140,561 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,4098 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,0479 | 100m2 |
| 37 | Đổ Bê tông lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,3822 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7432 | 100m2 |
| 39 | Đổ Bê tông thang bộ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,2771 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thang bộ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4421 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6139 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2072 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48,7996 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,7782 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,6231 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,5514 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,4534 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,5546 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16,658 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,018 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,64 | tấn |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8635 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4134 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,444 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3782 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,7027 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2051 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn vách bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5798 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,136 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,5136 | m2 |
| 71 | Rải nilon làm móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,6496 | m2 |
| 73 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,12 | m |
| 74 | Đánh mầu bể nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,6496 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,3782 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,7027 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3094 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5142 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn vách bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5798 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,136 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,5136 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,6496 | m2 |
| 85 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18,12 | m |
| 86 | Đánh mầu bể nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42,6496 | m2 |
| 87 | Bê tông dầm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6829 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0621 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể phốt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2008 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,0973 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6963 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,156 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,3856 | m2 |
| 95 | Thép bể phốt (đường kính < = 10) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 96 | Thép bể phốt (đường kính < = 18) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5665 | tấn |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,5416 | m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102,784 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 563,784 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 54,35 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50,636 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 715,925 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.322,725 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 575,641 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng G) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 523 | m2 |
| 9 | Trát phào chỉ đơn vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 323 | m |
| 10 | Trát phào chỉ kép vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 151 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 701,6 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.653,698 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 847,75 | m2 |
| 14 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.653,698 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 57,08 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 99,238 | m2 |
| 17 | Tay vịn gỗ D80; lan can thép hộp mạ kẽm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 58,505 | m |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,168 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 229,658 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu lấy độ dốc, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,572 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,84 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,679 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 67,322 | m2 |
| 24 | Mặt bậc lát đá xẻ màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,94 | m2 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Theo TKBVTC được phê duyệt | 107,168 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường và cột ngoài nhà, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 998,312 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,962 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 553,345 | m2 |
| 29 | Vách ngăn composite chịu nước, chân inox, khu vệ sinh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 110,088 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt lavabo màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,96 | m2 |
| 31 | Giá đỡ chậu lavabo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Khoét lỗ chậu Lavabo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,779 | 100m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 107 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.780 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch Ceramic 500x150 chân tường, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 63,95 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch Ceramic 800x150 chân tường, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 52,41 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 307 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm nền các tầng bằng sikatop seal107, 2 lớp hoặc tương đương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.092 | m2 |
| 40 | Ngưỡng cửa lát đá granite màu đen, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35,471 | m2 |
| 41 | Lát sàn bằng gạch đất nung, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 902 | m2 |
| 42 | Sàn sân khấu (sàn bê tông phụ trên lát gỗ công nghiệp) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 71 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 785 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 785 | m2 |
| 45 | Lắp dựng trần nhôm thả KT:600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.678 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, trần thả | Theo TKBVTC được phê duyệt | 126 | m2 |
| 47 | Lắp dựng trần nhôm thả KT:600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 356 | m2 |
| 48 | Sơn sần tiêu âm màu trắng, tường hội trường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 332,06 | m2 |
| 49 | Mái ngói màu ghi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 275,248 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,048 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,048 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3847 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép KĐ <= 18 m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3847 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m; thời gian thi công 4 tháng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 33,121 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 34,821 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,527 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo TKBVTC được phê duyệt | 629,316 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,385 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 372,541 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 135,598 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - ngói các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,175 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,316 | 100m2 |
| 63 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng AGENDA 25 EC 18lít/m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,68 | m3 |
| 64 | Cửa thép chống cháy EI 60 Phút ( 08 bộ 2,2m2/bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 65 | Cửa cường lực 12mm, phụ kiện thủy lực KinLong | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,3 | m2 |
| 66 | Cửa thủy lực Kính 15mm, phụ kiện thủy lực KinLong | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | m2 |
| 67 | Cửa đi hệ xingfa 55, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính an toàn 6.38mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,2 | m2 |
| 68 | Cửa đi hệ xingfa 55, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính Cường lực 8mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64,2 | m2 |
| 69 | Cửa đi hệ xingfa, nhôm dày 1.8-2.0mm ( Nhôm Việt Nam ) : Kính mờ 5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 70 | Vách kính cường lực dày 8 mm khung Nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, nhôm dày 1.4mm, màu nâu café | Theo TKBVTC được phê duyệt | 866,96 | m2 |
| 71 | Mái sảnh kính cường lực 12mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120,9 | m2 |
| 72 | Chân nhện Spider 2 chấu inox 304 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 73 | Chân nhện Spider 4 chấu inox 304 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| C | Phần lắp đặt cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt két nổi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Hộp giấy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 3 | Xịt xí | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 4 | Chậu rửa mặt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | bộ |
| 5 | Vòi rửa 1 vòi_chậu rửa mặt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Xi phông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Ống xả chậu, Inax mã A-016V hoặc tương đương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | bộ |
| 8 | Gương soi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 9 | Tiểu treo | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu Inax mã OKUV-32SM hoặc tương đương | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 11 | Van phao cơ D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van phao diện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Két nước mái Inox 5m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 14 | Van 1 chiều D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Tê PPR D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D50x25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D50x32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32x25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 28 | Cút PPR D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Cút PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 118 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D50x32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D32x25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 37 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,2 | 100m |
| 42 | Măng sông PPR D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 67 | cái |
| 48 | Băng Tan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 150 | cuộn |
| 49 | Bình nóng lạnh 50l | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Ống nước nóng PPR(PN20):D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 51 | Vòi rửa D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Chóp thông hơi D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Chóp thông hơi D60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Phễu thu nước mưa D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Thoát sàn Inox D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Y PVC D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Y PVC D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 59 | Y PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 60 | Y thu PVC D125x110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Y thu PVC D110x90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Y thu PVC D110x60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 63 | Y thu PVC D90x60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Y thu PVC D90x42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Chếch PVC D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Chếch PVC D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 65 | cái |
| 67 | Chếch PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 68 | Chếch PVC D60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 69 | Chếch PVC D42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 70 | Cút PVC D42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 71 | Cút PVC D34 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D90x42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Côn thu PVC D90x60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D60x42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D42x34 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 76 | Si phông D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 77 | Si phông D34 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 78 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Tê thông tắc PVC D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Bịt thông tắc PVC D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 81 | Bịt thông tắc PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 82 | Ống PVC D125 PN16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 83 | Ống PVC D110 PN16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 84 | Ống PVC D90 PN16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 85 | Ống PVC D60 PN16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 86 | Ống PVC D42 PN16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 92 | Măng sông PVC D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 93 | Măng sông PVC D110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 70 | cái |
| 94 | Măng sông PVC D90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29 | cái |
| 95 | Măng sông PVC D60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 96 | Măng sông PVC D42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19 | cái |
| 97 | Tê D42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | T thu PVC D110x42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | T thu PVC D90x42 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Bơm Sinh Hoạt Q=4M3/H; H=45M | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Bồn Inox Ngang : 5M3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Bơm Tăng Áp Q=2M3/H; H=15M | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Chậu bếp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Bình nóng lạnh 50l | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Bể tách mỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần D110 -7W-500lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | bộ |
| 2 | Đèn downlight âm trần D110 -12W-900lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 226 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần cảm biến bóng led D220 15W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Bộ đèn tuýp gắn trần 1m2 1x18W-1700lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39 | bộ |
| 5 | Bộ đèn tuýp led gắn trần 2 bóng 1m2 2x18W-3400lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29 | bộ |
| 6 | Bộ đèn tuýp led gắn trần 1m2 T8 18w-1700lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Bộ đèn máng 600x600 35w - 3850lm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102 | bộ |
| 8 | Đèn chùm thả trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đèn chùm kết hợp quạt trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Chiết áp quạt trần, Sino mã S18C1X(S18C1XV) +SC400VX | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Quạt thông gió gắn tường KT 200x200 180m3/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Quạt thông gió gắn trần KT 300x300 335m3/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều 1 phím ấn 10A/250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 14 | Công tắc 1 chiều 2 phím ấn 10A/250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 15 | Công tắc 1 chiều 3 phím ấn 10A/250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường 16A/250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 128 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 32A/250V | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Cảm biến hồng ngoại thân nhiệt chuyển đông bán kính 4-6m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Máy sấy tay Panasonic FJ-T09B3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x185mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x120mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 260 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC (4 x 70mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x50mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Cáp CU/FR/PVC (4x50mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Cáp CU/FR/PVC (3x25mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 26 | Cáp CU/FR/PVC (3x6mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X6mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X4mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (4X2,5mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC/PVC (2X6mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 34 | Cáp CU/PVC/PVC (2X4mm2) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1X4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3.500 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1X2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.000 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1X1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.000 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X120mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X35mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X10mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X6mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 110 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.750 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1.060 | m |
| 45 | Ống luồn dây điện PVC D40 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 46 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 47 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 48 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5.000 | m |
| 49 | Ống luồn dây điện PVC xoắn D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 50 | Hộp nối dây D20/4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 500 | cái |
| 51 | Thang cáp 250x100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 52 | Máng cáp 150X100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 53 | Giá đỡ thang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Giá đỡ máng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | bộ |
| 55 | tấm nối thẳng cho thang 250X100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 56 | tấm nối thẳng cho máng 150X100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | bộ |
| 57 | Dây nối đât bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt 2 đầu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 55 | m |
| 58 | Kim thu sét phát xạ sớm (bk bảo vệ cấp IV : 75m ( cao h=5m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cột gắn kim thu sét D60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cọc |
| 60 | Cáp thoát sét M70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 62 | Cáp đồng trần M95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Bộ đếm sét | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Bộ kép siết cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Hóa chất giảm điện trở | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bao |
| 67 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 68 | Cáp đồng trần M95 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 69 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 70 | Bộ kép siết cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Hóa chất giảm điện trở | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bao |
| 72 | Tủ điện Tổng (trọn bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 73 | Tủ điện ưu tiên | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Tủ điện tầng G TĐ1 ( 12 mcb) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 75 | Tủ điện bếp TĐB ( trọn bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 76 | Tủ điện hệ thống ăn tự chọn TĐ 2.1 ( trọn bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 77 | Tủ điện tầng 1 TĐ2 ( tủ điện trọn bộ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện tầng 2 TĐ3 ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Đèn báo pha | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng tum TĐ5 ( 8 mcb) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 81 | Tủ điện hành lang tầng 2 TĐHL3( TĐHL4 tương tự ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Tủ điện phòng P3.1 ( 04 mcb) (P4.1 tương tự) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | tủ |
| 83 | Tủ điện phòng P3.2 ( 08 mcb) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 84 | Tủ điện phòng P3.3 ( 08 mcb) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 85 | Tủ điện tầng 3 TĐ4 ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 86 | Tủ điện hội trường TĐ.HT ( tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 800x600x200) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 87 | Tủ điện âm thanh TĐ.AT (tủ tôn 2 lớp cánh, sơn tính điện, kt 500x400x200) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 88 | Tủ điện bơm chữa cháy TĐ.BCC ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1000x700x250) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 89 | Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ.BSH ( tủ tôn, sơn tính điện, kt 1000x700x250) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 90 | Bếp từ công nghiệp đôi mặt phằng công suất 15 kW (kích thước 1300x700x550(+650mm), mặt phẳng đường kính 400mm; chất liệu vỏ Inox; cảm ứng 8 lấc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Hệ thống hút mùi công nghiệp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Loa hộp gắn tường 6W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | TB |
| 2 | Lắp đặt loa âm trần 6W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | TB |
| 3 | Lắp đặt tủ âm thanh trung tâm rack 20U - D600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt bộ phát nhạc đầu DVD/SD/FM | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tb |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 6 | Lắp đặt bộ mở rộng phân vùng 6 zone | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 7 | Lắp đặt âm ly khuếch đại công suất 480W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 8 | Lắp đặt bàn gọi 6 vùng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 9 | Lắp đặt UPS - 2KVA | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt cáp âm thanh AWG 2x1,5mm2 chống nhiễu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 750 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo hộ PVC D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 600 | m |
| 13 | Hộp nối cáp âm thanh 180x180 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại cố định hình bán cầu gắn trần | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | TB |
| 15 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại cố định hình trụ gắn tường ngoài nhà | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | TB |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt switch 8port POE , 16port POE | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | TB |
| 18 | Cài đặt thiết bị Switch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | TB |
| 19 | Lắp đặt tủ rack 20U-D600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đầu ghi hình HVR 32 kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 6TB | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt CPU + Màn hình + Bàn phím + Key | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt màn hình tivi led 40 inch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 24 | Giá treo màn hình 40 inch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 26 | Lắp đặt cáp UTP Cat6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 51 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 357 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 29 | Dây nhảy quang LC/SC dài 1.5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Đôi |
| 30 | Dây nhảy Cat5e dài 1,5m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | node |
| 31 | Dây HDMI dài 10m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ rack 20U-D600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt modul quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt switch 8 port, 16port | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | TB |
| 35 | Cài đặt thiết bị switch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | TB |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhẹ tầng rack 6U-D450 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP cho 1 trung kế, 20 máy lẻ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TĐ |
| 38 | Nạp phần mềm và cài đặt cấu hình cho tổng đài tổng đài điện thoại IP cho 1 trung kế, 20 máy lẻ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TĐ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng, điện thoại âm tường (bao gồm mặt, hạt, đế) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng, tivi âm tường ( bao gồm: mặt, hạt, đế) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ phát wifi ốp trần, gắn tường phạm vi phủ sóng 100m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | TB |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp trung tâm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 44 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 45 | Lắp đặt thang cáp 100x100x1.5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 47 | Ty treo máng cáp M10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 68 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp quang 4FO SM | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | 10m |
| 49 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | 10 m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP Cat3e | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | 10m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 735 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp truyền hình cáp RG6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | 10m |
| 53 | Lắp đặt cáp truyền hình cáp RG11 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | 10m |
| 54 | Cọc tiếp địa D16 - L = 2.4m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Cáp tiếp địa đồng trần M70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 56 | lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt bộ Mixer Dynacord CMS 1000 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 59 | Lắp đặt bộ chống ồn, chống nhiễu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 60 | Lắp đặt đầu DVD phát nhạc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 61 | Lắp đặt bộ Mic không dây 2 mic | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 62 | Lắp đặt bộ Mic đại biểu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | TB |
| 63 | Lắp đặt thiết bị xử lý âm thanh vang số | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | TB |
| 64 | Lắp đặt âm ly công suất 2000W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | TB |
| 65 | Lắp đặt loa hộp gắn tường công suất 60W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | TB |
| 66 | Lắp đặt loa Nexo PS15 công suất 500W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | TB |
| 67 | Lắp đặt loa Sub Nexo LS1200 công suất 1700W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | TB |
| 68 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống âm thanh hội trường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| 69 | Lắp đèn Beam 230W đặt duới sàn sân khấu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Pared 54x9W siêu sáng ánh sáng trắng 180W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Pared 54x9W siêu sáng full màu 180W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh poli SP100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh poli SP60 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây âm thanh PVC D16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 330 | m |
| 75 | Loa hộp gắn tường 6w | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Loa âm trần 6w | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 77 | Tủ âm thanh trung tâm rack 20u-d600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 78 | Bộ phát nhạc đầu dvd/sd/fm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Bộ điều khiển trung tâm 6 zone 240w | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Bộ mở rộng phân vùng 6 zone | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Âm ly khuyếch đại công suất 480w | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Bàn gọi 6 vùng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Ups- 2kva (dùng chung với hệ thống camera) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Camera ip hồng ngoại cố định hình bán cầu gắn trần (bán kính quét 8-25m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 85 | Camera ip hồng ngoại cố định hình trụ gắn tường ngoài nhà (bán kính quét 8-25m) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Swich 16 port poe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | swich 8 port poe | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Tủ rack camera giám sát 20u -d600 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | đầu ghi hình hvr 32 kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | ổ cứng hdd 6tb | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 91 | CPU+ màn hình+ bàn phím+ key | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Màn hình tivi led 40 inch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Giá treo màn hình 40 inch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | TỦ RACK (MDF) 20U-D0600 - 4 BÁNH XE | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 95 | SWITCH - 8 PORTS | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | SWITCH - 16 PORTS | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Tủ điện nhẹ tầng RACK 6U-D450 treo tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Tổng đài điện thoạt IP cho 1 trung kế E1- 20 máy lẻ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Bộ phát WIFI ốp trần + gắn tường phạm vi phủ sóng 100M | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Bộ khuyêchs đại tín hiệu truyền hình cáp trung tâm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1:8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1LOOP | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt tê chống cháy D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chống cháy D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 14,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 123 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,4 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | 100 m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 165 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 117 | cái |
| 29 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | đèn |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | 10 cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giỏ lọc D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp chống rung D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cặp |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,2 | 10 cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7 | 10 cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4 | 10 cái |
| 57 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 10 cặp |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,4 | 10 cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,3 | 10 cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 167 | cái |
| 64 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện để treo, đỡ ống thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 10 cột |
| 67 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | m2 |
| 68 | Đào rãnh xúc đất bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m3 |
| 69 | Đắp đất chôn ống đường ống | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | m3 |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường KT 900x600x180 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | 10 hộp |
| 71 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1LOOP | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Ắc quy dự phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bình |
| 73 | Đầu phun nước D15 quay xuống mạ crom | Theo TKBVTC được phê duyệt | 342 | cái |
| 74 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 37 kW -, H=89,5-54m, Q >= 54 m3/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=89,5-54m, Q >= 54 m3/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Tủ điều khiển máy bơm 2 chế độ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 77 | Dây cấp mền D25/15 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 420 | cái |
| 78 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 3.0 kW -, H=89,5-54m, Q >= 5.4 m3/h | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| G | Thiết bị trang âm hội trường | |||
| 1 | Bộ Mixer Dynacord CMS 1000 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ chống ồn, chống nhiễu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đầu DVD phát nhạc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bộ Mic không dây 2 mic (tương đương mã hiệu BBSE-250GS). | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ Mic đại biểu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị xử lý âm thanh vang số | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Âm ly công suất 2000W (tương đương mã hiệu Aplus AP - 2000P). | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Loa hộp gắn tường công suất 60W (mã hiệu tương đương 60WTOA F-2000W). | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Loa Nexo PS15 công suất 500W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Loa Sub Nexo LS1200 công suất 1700W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đèn Beam 230W đặt duới sàn sân khấu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Đèn Pared 54x9W siêu sáng ánh sáng trắng 180W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đèn Pared 54x9W siêu sáng full màu 180W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Màn hình Led P3 SMD 192x192mm, Card tín hiệu LINSN RV908M32, nguồn Chuanglian A300AB-5x (350 inch). | Theo TKBVTC được phê duyệt | 29,52 | m2 |
| 15 | Card phát tín hiệu TS802D | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bộ xử lý hình ảnh VP1000 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Khung giá đỡ màn hình LED ốp Alumin | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Ti vi Sony 65 inch Ultra HD 4K, hệ điều hành Androi 8.0, kích thước ngang 146,3cm-cao 90,9 cm- dày 33,6 cm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Dây cable HDMI Unitek dài 20m (lắp ti vi) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Giá treo ti vi thả trần xoay hợp kim không gỉ sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ghế liền bàn Training HTN03 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.744150293E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.325533724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm ( tính từ thời điểm ngày 01/01/2017 trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu) (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.139.368.034 VND (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 22.139.368.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 66.418.104.102 VND Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.139.368.034 VND và có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 66.418.104.102 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 22.139.368.034 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 66.418.104.102 VND. Trong đó đáp ứng tối thiểu 70% giá trị đối với phần việc đảm nhận cụ thể như sau: + Chi phí xây dựng (bao gồm phần kiến trúc; Phần kết cấu; Phòng cháy chữa cháy; Phần điện; Phần nước; Phần điện nhẹ…Có giá trị ≥ 20.336.954.714 VND. +Chi phí thiết bị (bao gồm thiết bị trang âm hội trường; thiết bị điện; thiết bị điện nhẹ… Có giá trị ≥1.389.519.300 VND. +Thiết bị PCCC (phần thiết bị) ≥ 412.894.020 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.139.368.034 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
66.418.104.102 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi