Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2020-2021 đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất, công cụ dụng cụ phục vụ công tác thực hành thí nghiệm năm học 2020-2021 đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358717 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:21:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,646,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 1 | 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bông thấm nước | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bút viết kính loại nhỏ | 7 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bút viết kính loại to | 7 | Cai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cao nấm men (yeast extract) | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cầu chì | 40 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chuẩn KaliSobarte | 1 | 1000mg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu bấm RJ45 loại tốt | 1.040 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu côn 1000 - 5000 µl | 10 | Túi 100 cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu lọc mẫu | 24 | túi 50 c | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu lọc van pumb cho HPLC | 1 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dầu soi kính | 104 | ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cáp mạng cat 6E | 200 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dây cáp nối theo modul | 80 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | 200 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Dây điện đơn 1.5 li | 200 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dextrose | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Diethyl ether | 5 | 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ete dầu hỏa | 1 | 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ethanol 99,7% | 19 | 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Găng tay cao su chống axit | 4 | đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Găng tay nilông tiện lợi | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Găng tay y tế | 22 | Hôp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy bóng mờ | 18 | m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy dán nhãn 16 cm x 20 cm, 14 miếng dán | 11 | Tấm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy đo pH | 2 | gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy ghi điện tim 6 cần | 13 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy lau mềm loại Bless you | 29 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy nhôm bọc thực phẩm | 18 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Glycerol | 1 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Iod | 2 | lọ 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Kali chromat | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kali hydrophosphat | 2 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Kali iodide | 2 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kali pemanganat | 1 | 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Khăn lau tay | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kim chích máu | 100 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | LM13700N | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lọ đựng mẫu thủy tinh 2 ml, | 1 | Hộp 100 cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lưỡi lam | 2 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Màng nilon bọc thực phẩm | 3 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Natri citrate | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Natri hydrocarbonat | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Natri hydrophosphat | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Natri hydroxide | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Natri nitrat | 1 | 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nước rửa chén | 5 | 500ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nước rửa tay Lifebuoy | 5 | 481ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Oxy già y tế | 13 | 100ml | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Pepton | 3 | 250g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Pin CMOS | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Que thử đường huyết | 100 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sắt (III) sunfat hydrat | 1 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tryptone | 2 | 500g | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Túi ni lon đựng mẫu thải màu đen | 1 | kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Vi điều khiển AT89S8253 | 26 | cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Xylanh y tế 5 ml | 24 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ấm điện siêu tốc 1.8 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bếp từ kèm theo nồi 3 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bi thủy tinh | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ 16 cảm biến kèm arduino | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Buret thủy tinh có khóa teflon 10 ml | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chổi rửa chai lọ loại to | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chổi rửa ống nghiệm to | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chổi rửa ống nghiệm nhỏ | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 100 ml chia vạch chịu nhiệt | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 250 ml chia vạch chịu nhiệt | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa petri thủy tinh đường kính 9 cm | 93 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đũa thuỷ tinh dài 30 cm | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy đo huyết áp cơ | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nguồn 24 VDC/10A | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Nút khóa không khí | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ống đong 20 ml thủy tinh | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Đồng hồ đo đa năng VC86B USB | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | MÁY KHOAN ĐỘNG LỰC | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | STMicroelectronics STM32F4 Discovery | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Board driver DC motor | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ống trộn bạch cầu | 10 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ống trộn hồng cầu | 10 | Ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | SWITH 8 cổng | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Thìa xúc hóa chất bằng sứ dài 20 cm | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ấm điện siêu tốc 1.5 lít | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ampe kế xoay chiều | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Băng dán trắng nhỏ văn phòng | 9 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng điện | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bếp từ đơn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Biến áp nguồn | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Biến trở | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ lọc hình pi | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bo mạch thử | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bóng đèn sợi đốt | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Cầu dao 3 pha | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chậu nhựa Song Long 3T | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chày cối inox | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cốc nhựa dùng một lần | 180 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cuộn cảm, lõi ferit | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cuộn cảm, lõi không khí | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cuộn cảm, lõi sắt từ | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dao bào gọt vỏ rau củ quả đa năng | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dao gọt dây | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Dao inox | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Dao rọc giấy | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Dây điện đôi | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dây điện đơn 1.5mm3 | 40 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Dây thông tin | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Đèn Led | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đèn Led | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Đĩa sứ | 18 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Điac | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Điện trở 20 kΩ | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Điện trở 10 kΩ | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Điện trở 0.5 kΩ | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Điện trở1 kΩ -0,5W | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Điện trở màu | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Điôt | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Điôt | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Động cơ | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Đũa tre dài 22.5 cm | 27 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Dung dịch thủy canh Trimix | 9 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Găng tay nilông tiện lợi | 1,8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Găng tay y tế | 99 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Giấy Ao | 45 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Giấy bìa cứng A4 | 72 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Giấy dán nhãn | 9 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Giấy đo pH | 9 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Hộp nhựa Combo | 5 | Gộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Hũ thủy tinh đựng thực phẩm Luminarc Rondo Smile | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Kéo cắt giấy bằng inox, cỡ vừa | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Kep | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Kìm cắt dây | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | kìm điện | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Lọ thuỷ tinh 3,3l | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Loa | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Micrô karaoke không dây | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Mỏ hàn nhiệt 60W | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Nguồn điện 1 chiều | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Nồi inox 1 lit | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Ổ cắm đôi | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Quạt bàn | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Rổ nhựa nhỏ | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Thìa cà phê | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Thớt nhựa | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Thùng xốp | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Thước kẹp Mitutoyo | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Thước lá | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Triac BTA6-600 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Tụ điện | 60 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tụ hóa | 120 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tụ hóa | 120 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Tua vít đa năng | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Túi ni lon đen | 9 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Vôn kế xoay chiều | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Vôn kế xoay chiều | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Biến thế nguồn | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Biến trở con chạy | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Chiết áp điện tử | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Đèn chiếu sáng | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Điện trở mẫu | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Máy phát âm tần | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Bút viết kính loại nhỏ | 16 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Chai nhỏ giọt 125ml màu nâu | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Chai nhỏ giọt 125ml màu trắng | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Chai nhỏ giọt 60ml màu nâu | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Chai nhỏ giọt 60ml màu trắng | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Găng tay cao su chống axit | 8 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Giấy dán nhãn 16 cm x 20 cm, 14 miếng dán | 10 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Giấy dán nhãn trên ống nghiệm | 8 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Giấy lau mềm loại Bless you | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Khăn lau tay | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Khẩu trang hoạt tính | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Lamen | 80 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Lưỡi lam | 16 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.752.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
944.257.020 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. - Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại Việt Nam. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi