Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374157-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210332774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:08:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường theo cao độ thiết kế (Toàn bộ khối lượng này được tận dụng dùng để đắp lề và taluy) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,661 100m3
2 Lu lèn lại toàn bộ nền đường hiện trạng đạt độ chặt K ≥ 0,95 cho 30cm trên cùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,538 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy tại các vị trí qua ao sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,48 100m
4 Cung cấp cừ tràm kẹp cổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.936 m
5 Thép Þ6 neo cừ tràm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 tấn
6 Trải cán móng cát phần đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,206 100m3
7 Trải cán móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm phần đường mở rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,101 100m3
8 Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5 lớp móng dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,5 100m3
9 Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25 lớp móng trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,87 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,798 100m2
11 Láng mặt đường, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,798 100m2
12 Bêtông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,926 m3
13 Ván khuôn bêtông lót móng bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,397 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M250 bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,742 m3
15 Ván khuôn bêtông bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,443 100m2
16 Đắp móng lề và taluy bằng đất tần dụng từ đất đào, K ≥ 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,145 100m3
17 Đào đất lắp đặt cọc tiêu, trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,817 m3
18 Đổ bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,292 m3
19 Cung cấp cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162 cọc
20 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 trụ
21 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,75m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 trụ
22 Cung cấp biển báo hình tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
23 Cung cấp biển báo hình tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Cung cấp biển báo hình chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 10T cự ly 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,076 100m3
26 Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,076 100m3
B PHẦN CỐNG
1 Đào đất lắp đặt cống và hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,563 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, hầm ga, chân khay và sân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 316,373 100m
3 Lót cát móng cống, chân khay, hố ga và sân cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,852 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, cửa thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,161 m3
5 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, chân khay, sân cống, cửa thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,24 m3
6 Ván khuôn đổ bêtông móng cống, chân khay, móng hố ga, sân cống và cửa thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,608 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,644 m3
8 Ván khuôn đổ bêtông gối cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 100m2
9 Gia cống cốt thép gối cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
10 Lắp đặt gối cống Þ400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 1 cái
11 Lắp đặt gối cống Þ600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 1 cái
12 Cung cấp cống ty tâm Þ400 - cống H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
13 Cung cấp cống ty tâm Þ600 - cống H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 m
14 Cung cấp cống ty tâm Þ600 - cống vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 m
15 Lắp đặt cống ĐK ≤ 600 - Đoạn dài 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
16 Lắp đặt cống ĐK ≤ 600 - Đoạn dài 3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 đoạn ống
17 Lắp đặt cống ĐK ≤ 600 - Đoạn dài 4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 đoạn ống
18 Lắp đặt joint mối nối cống Þ400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối nối
19 Lắp đặt joint mối nối cống Þ600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 mối nối
20 Trát vữa mối nối cống, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,435 m2
21 Lằn phui cát cống và hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,363 100m3
22 Đất đắp lằn phui cống tận dụng từ đất đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,405 100m3
23 Khối lượng CPĐD lằn phui lưng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m3
24 Bê tông đá 1x2 M200 vách hầm ga, tường đầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,586 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga, tường đầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,578 100m2
26 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,034 m3
27 Vàn khuôn đổ bêtông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 100m2
C Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga, lưới chắn rác
1 a. Cốt thép Þ ≤ 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
2 b. Cốt thép 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,055 tấn
3 c. Thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,761 tấn
4 d. Thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
5 Cung cấp bản lề lưới chắc rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
6 Gia công cốt thép thang hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
D Lắp đặt cấu kiện đúc sẳn
1 - Lưới chắn rác (m ≤ 50) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
2 - Lưỡi hầm ga (m ≤ 50) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
3 - Máng hầm (m > 50kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
4 - Nắp đan (m > 50kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
5 - Khuôn hầm (m > 50kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
E Thi công vòng vây
1 Đóng cừ tràm gia cố thi công vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 100m
2 Cung cấp cừ tràm kẹp cổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
3 Cung cấp, gia công sắt Þ6 liên kết cừ tràm gia cố vòng vây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 kg
4 Đắp đất đê quay tận dụng từ đất đào (từ khối lượng đất đào cống), k ≥ 0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
5 Đào đất đắp đê quay sau khi đã thi công xong cửa xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m3
6 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 10T cự ly 1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,976 100m3
7 Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,976 100m3
F PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Bê tông đá 1x2 M200 trụ hàng rào (1 phân đoạn thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông chân đế (1 phân đoạn thi công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
3 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,963 tấn
4 Cung cấp thép L50x50x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 962,75 kg
5 Lắp đựng hàng rào tôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m2
6 Cung cấp tôn màu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m2
7 Cung cấp đinh vít 5,5x25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 975 cái
8 Cung cấp đèn báo hiệu (đèn chớp) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Cung cấp biển báo W.245a Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Cung cấp biển báo I.441b Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.959E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.791E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.181.000.000 VND (Bốn tỷ, một trăm tám mươi mốt triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.543.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->