Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:22:00 đến ngày 2021-03-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,282,441,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,5968 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,2188 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,4212 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,848 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V | 2,1384 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Chương V | 2,1384 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 11,124 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 108 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,9823 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,7061 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2785 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4485 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,2618 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5509 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,266 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2031 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,5768 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 53,1456 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,1784 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8636 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,7972 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,876 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0734 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3692 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5471 | m3 |
| 38 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,6538 | m2 |
| 39 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 23,6538 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,972 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm | Chương V | 28,6258 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7095 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3957 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6098 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1942 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,7776 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,1576 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3987 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,5849 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,2628 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,6836 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,2734 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,8906 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,0223 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 68,7857 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,218 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,522 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8498 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,8199 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,92 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,056 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,92 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,5029 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương V | 43,199 | m |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2694 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1696 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5466 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0876 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5444 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,66 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,66 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,3144 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,5582 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can | Chương V | 8,2188 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 176,3494 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,6318 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,3211 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 799,176 | m2 |
| 82 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V | 35,2013 | m2 |
| 83 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 577,686 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 465,7338 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,394 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,505 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 309,6816 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 767,0287 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V | 202,59 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 705,191 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.726,8381 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,8874 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 516,4138 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,1163 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7056 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,3608 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,0112 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,0444 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,0938 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Chương V | 9,1153 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Chương V | 9,1153 | m2 |
| 103 | Khía tạo rãnh chống trượt rộng 30 sâu 10mm, A=300 | Chương V | 1 | ht |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2835 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,0566 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1432 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9065 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,9065 | m2 |
| 109 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0546 | tấn |
| 110 | Buloong M8 | Chương V | 48 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,4704 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5429 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,1061 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,3459 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,3459 | m2 |
| 116 | Đổ đất màu bồn hoa trồng cây | Chương V | 11,9448 | m3 |
| 117 | Gia công hệ khung thép bàn đá | Chương V | 0,1316 | tấn |
| 118 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đá | Chương V | 0,1316 | tấn |
| 119 | Buloong liên kết | Chương V | 32 | cái |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3856 | m2 |
| 121 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...- Nhân hao phí với 2 lần | Chương V | 82,8128 | m2 |
| 122 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí 1,5cm) | Chương V | 82,8128 | m2 |
| 123 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,3626 | m2 |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0039 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0039 | tấn |
| 126 | Nắp tôn ngăn chống cháy kích thước 600x800 dày 1,0mm | Chương V | 2,4072 | m2 |
| 127 | Gia công hệ khung trang trí bằng inox | Chương V | 0,0766 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trang trí | Chương V | 0,0766 | tấn |
| 129 | Tấm mika dấu cộng màu trắng dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đắp chữ "Trạm y tế xã Vân Hòa" | Chương V | 1 | TT |
| 131 | Gia công lan can | Chương V | 0,099 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can | Chương V | 9,2688 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,8554 | m2 |
| 134 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 54,264 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 20,187 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,4 | m2 |
| 137 | Cung cấp Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 31,464 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 23,64 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 134,955 | m2 |
| 140 | Cung cấp vách kính cố định bằng nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 45,735 | m2 |
| 141 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 45,735 | m2 |
| 142 | Cửa tôn trên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7438 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,84 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,84 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,828 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm | Chương V | 28 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, đường kính D=282mm | Chương V | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Chương V | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt hút 220W/24W đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (hộp số) | Chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 72 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 102 | hộp |
| 156 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 16 | cái |
| 157 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 43 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 21 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 4P-63A-22KA | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 584 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 198,2 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 33 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 22,2 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 759,2 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 584 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V | 198,2 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V | 33 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V | 22,2 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp đồng PVC(4x16+1x10)mm | Chương V | 4 | m |
| 174 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Chương V | 579,2 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 584 | m |
| 176 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 253,4 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mm | Chương V | 4 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 62,3 | m |
| 181 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Chương V | 5 | cọc |
| 182 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V | 4 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 30 | m |
| 184 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | bộ |
| 189 | Dây mềm | Chương V | 9 | bộ |
| 190 | Hộp cuộn giấy | Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 193 | Dây mềm L=0,5m | Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Lavabol treo tường | Chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 196 | Dây mềm L=0,5m | Chương V | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 202 | Vòi rửa bằng đồng D20 | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Máy bơm công suất 4,0m3/h; H=15m | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Creephin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, D20 nối ren ngoài | Chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40; D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50; D50/25mm | Chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25; D25/20; D25/25; D20/20mm | Chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 26 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Chương V | 38 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,505 | 100m |
| 230 | Đầu nối thẳng D25, D20 | Chương V | 25 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90; D60 | Chương V | 20 | cái |
| 232 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 234 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Chương V | 13 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110, Class1 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D75, Class1 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60, Class1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48, Class1 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42, Class1 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27, Class1 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 246 | Đầu nối chuyển bậc D34/60 | Chương V | 3 | bộ |
| 247 | Đầu nối chuyển bậc D60/76 | Chương V | 3 | bộ |
| 248 | Đầu nối chuyển bậc D76/90 | Chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đầu nối chuyển bậc D60/110 | Chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34 D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D76/34; D76/76 | Chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90/34 | Chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D34/34 | Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110/110 | Chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê kiểm tra D76 | Chương V | 2 | cái |
| 257 | Ba chạc D110 | Chương V | 7 | cái |
| 258 | Ba chạc D76; D76/60 | Chương V | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Chương V | 40 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48 | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27 | Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | Chương V | 18 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 | Chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Chương V | 2 | cái |
| 271 | Măng sông nối thẳng D110 | Chương V | 10 | cái |
| 272 | Măng sông nối thẳng D90 | Chương V | 11 | cái |
| 273 | Măng sông nối thẳng D76 | Chương V | 7 | cái |
| 274 | Măng sông nối thẳng D60, D48 | Chương V | 13 | cái |
| 275 | Van bi nhựa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 276 | Kẹp đỡ ống D90; D34 | Chương V | 36 | cái |
| 277 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V | 6 | hộp |
| 278 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 | Chương V | 18 | bộ |
| 279 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2052 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,4788 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,654 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V | 0,2093 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Chương V | 0,2093 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 0,927 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 9 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,216 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1944 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5762 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2809 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2399 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7396 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5761 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 9,016 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,5518 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,5491 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0003 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3145 | m3 |
| 36 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,227 | m2 |
| 37 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 19,227 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7175 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm | Chương V | 22,9445 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,483 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2646 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,5246 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0879 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4597 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,368 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0813 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,9428 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,0017 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0352 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2474 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2474 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,28 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,6238 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0612 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,7187 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,0764 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,0832 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,845 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4182 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,28 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,94 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,0764 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,6264 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2329 | 100m3 |
| 79 | Mua cát tôn nền | Chương V | 10,9138 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,1737 | m3 |
| 81 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,64 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,328 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,18 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1484 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5445 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2746 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,2746 | m2 |
| 89 | Đổ đất màu trông cây | Chương V | 1,0584 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7427 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,4324 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4747 | m2 |
| 93 | Quét 2 lớp dung dịch sika chống thấm sê nô | Chương V | 12,16 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,16 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi nhôm dày 2mm, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 6,384 | m2 |
| 96 | Cung cấp Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 6,624 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,192 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 16,2 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1465 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,683 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 2 bóng T8 công suất 18W dài 1,2m lắp gắn trần | Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Quạt hút công nghiệp lắp âm tường D600; P=130W | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 8 | hộp |
| 111 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 23 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 23 | m |
| 118 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Chương V | 50 | m |
| 119 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 23 | m |
| 120 | Chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Dây mềm L=0,5m | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1 (xả tràn sê nô) | Chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34/34 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Kẹp đỡ ống D76 | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 144 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU XÂY MỚI S=12M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,552 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4171 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1098 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1444 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4003 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1035 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0672 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1182 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,0137 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1041 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,4375 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,437 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,588 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,952 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,54 | m2 |
| 27 | Gia công lan can thép | Chương V | 0,0399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Chương V | 2,092 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,2284 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,28 | m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,955 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5504 | m2 |
| 34 | Quét dung chống thấm mái, sê nô bằng sika 2 lớp | Chương V | 16,8324 | m2 |
| 35 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7624 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,07 | m2 |
| 37 | Tôn bắt vít vào tường giữa 2 nhà | Chương V | 6,06 | md |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2021 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5024 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,5024 | m2 |
| 42 | Đổ đất màu trông cây | Chương V | 1,272 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm | Chương V | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2653 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8844 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,885 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5246 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0901 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6389 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình | Chương V | 1,1384 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,392 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4312 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3238 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0927 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2221 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5391 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly | Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V | 8,6 | m |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,776 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,124 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,18 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,71 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,32 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,776 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,014 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6624 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,432 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp sê nô mái | Chương V | 6,432 | m2 |
| 42 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,12 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,178 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,12 | m2 |
| 48 | Bảng điện âm tường | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 4 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 3 | hộp |
| 55 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 60 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5 dây E ổ cắm | Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm | Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 20mm | Chương V | 10 | m |
| 63 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,0486 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 11 | Bu lông M16x500 | Chương V | 0,1353 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1813 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1813 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2274 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5214 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V | 13,1 | m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình | Chương V | 2,4563 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 8,87 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 33 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Qủa cầu chắn rác cho ống D60 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Co 90 UPVC DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,209 | m3 |
| 3 | đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6016 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,7283 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0832 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,08 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,122 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,202 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình | Chương V | 0,0951 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3802 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 23 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2X1,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 55 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,3405 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,1467 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8047 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,177 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0779 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5107 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,7823 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,782 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,146 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,088 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 30,808 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,28 | m2 |
| 24 | Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụ | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất cổng sắt, cánh cổng thép đặc mạ kẽm 16x16, cánh cổng có ray kéo ngang (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 12,272 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 24,544 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,544 | m2 |
| 28 | Khóa cổng | Chương V | 1 | chiếc |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,0008 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9502 | 100m3 |
| 31 | đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3583 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,3063 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 21,9219 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0749 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5005 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,0248 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5263 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,4039 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 28,1445 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,5501 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,304 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 693,701 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,9995 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.388,7423 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.040,7005 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,489 | tấn |
| 51 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 37,999 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,7997 | m2 |
| 53 | Mũi mác | Chương V | 137,4286 | |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3247 | m3 |
| 3 | đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,999 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4702 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1357 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3187 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,848 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,848 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 1 | bể |
| 19 | Vật liệu lọc nước | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D21 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 và D21 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Van khóa nhựa D27 | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Van đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài D21 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa D27 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Crephin D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van xả cặn D60 | Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,037 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2365 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,7811 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,5956 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,5956 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2552 | m2 |
| 11 | Quét flinkote Sika chống thấm | Chương V | 57,5956 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 57,5956 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9943 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0602 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6048 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 21 | Giá thể vi sinh polime | Chương V | 4,95 | m3 |
| 22 | Trọn bộ ống sục khí, thiết bị sục khí, ống thông hơi D60 cho bể | Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3456 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Vách kính dày 6,38ly cố định, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 13,62 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 1,3 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 1,75 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC(2x1,5)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm | Chương V | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,4055 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,4055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,4055 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu về trồng cây | Chương V | 82,2 | m3 |
| 5 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 82,2 | m3 |
| 6 | cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 25,1783 | 100m3 |
| 7 | Mua cát san nền | Chương V | 2.882,3826 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,7735 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,667 | 100m3 |
| 10 | đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9832 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,826 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 76,65 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 55,407 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3232 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,008 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe lún 10m/1 khe) | Chương V | 14,2875 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (30%) | Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (70%) | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 22 | Lớp niloong chống mất nước | Chương V | 770,5 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 77,05 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 770,5 | m2 |
| 25 | Lớp niloong chống mất nước | Chương V | 304,5 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 45,675 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,7608 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,5414 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,608 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa | Chương V | 97,608 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,499 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5532 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9904 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa | Chương V | 14,9904 | m2 |
| 35 | Tủ điện tổng kích thước 500x400x200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điện phân phối kích thước 400x300x150mm (tủ điện nhà khám bệnh 1 tầng) | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Aptomat MCCB-4P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB-4P-63A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB-2P-25A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB-2P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) ; | Chương V | 106,575 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm hạ thế | Chương V | 1,05 | 100m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16+1x10)mm2 | Chương V | 5 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 | Chương V | 147 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V | 82 | m |
| 47 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D50/40 | Chương V | 105 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính | Chương V | 152 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính | Chương V | 45 | m |
| 50 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây (2x4+1x4)mm2 cấp điện nhà bảo vệ | Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đào mương đặt cáp | Chương V | 14,85 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch chỉ xếp dọc | Chương V | 545,4545 | viên |
| 54 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m | Chương V | 120 | md |
| 55 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Chương V | 8 | viên |
| 56 | Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 4 | cần đèn |
| 57 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Bu lông M10 | Chương V | 16 | cái |
| 60 | Ê cu và long đen | Chương V | 16 | Bộ |
| 61 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25 | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (GĐ lên bể) | Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D20 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê HDPE D25/20mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt nhựa HDPE D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Vòi tưới cây D20mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Crephin D32,D25 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa HDPE D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm nước CS 4m3/H=25m | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Máy bơm giếng khoan CS 6m3/H=20m | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Máy bơm tưới cây CS 2m3/H=10m | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào mương đặt ống | Chương V | 19,305 | m3 |
| 80 | đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,285 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 11,6064 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V | 19,344 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất từ hố móng lên | Chương V | 27,0816 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 5,8304 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng | Chương V | 10 | cái |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3869 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5662 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,14 | m2 |
| 96 | Ông nhựa U.PVC Class 1 D76 | Chương V | 0,255 | 100m |
| 97 | Ông nhựa U.PVC Class 1 D110 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 98 | Ông nhựa U.PVC Class 1 D140 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 99 | Đấu nối chuyển bậc (Côn thu) D76/D110 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Y nhựa PVC D76/76 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Y nhựa PVC D76/34 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Y nhựa PVC D110/34 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Y nhựa PVC D110/76 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Đào mương đặt ống | Chương V | 20,832 | m3 |
| 105 | cát nền móng công trình, nền đường (cát đã tính bên san nền) | Chương V | 17,472 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,775 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0622 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1952 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,018 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m2 |
| 113 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,16 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0027 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0288 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,8513 | m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7317 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7702 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,27 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,118 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,8 | m2 |
| 126 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 47,4 | m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5167 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4677 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,742 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 158 | cấu kiện |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,4857 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9747 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,343 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1008 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6644 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,55 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0601 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 89,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,9784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,6071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,24 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 39 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 16,7504 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,32 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,519 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 26,7795 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0011 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0923E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi