Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318257-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:22:00 đến ngày 2021-03-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,282,441,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 8,5968 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 8,2188 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,4212 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 6,7392 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 43,848 m3
6 Sản xuất bản táp đầu cọc Chương V 2,1384 tấn
7 Lắp đặt bản táp đầu cọc Chương V 2,1384 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 11,124 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 108 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 4,32 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0488 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0488 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 2,9823 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 3,7061 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,2785 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4485 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 12,2618 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,5601 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,6213 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,5509 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 6,266 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,2031 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,5768 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 53,1456 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 20,1784 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8636 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,7972 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1515 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0532 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1063 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1063 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,876 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0788 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0734 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0794 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,3692 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,5471 m3
38 Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,6538 m2
39 Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V 23,6538 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,972 m2
41 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm Chương V 28,6258 m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính Chương V 0,0507 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0324 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7095 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,3957 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,6098 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,1942 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,7776 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 19,1576 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,3987 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 5,5849 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,2628 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,6836 100m2
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 39,2734 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 5,8906 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 8,0223 100m2
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 68,7857 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,218 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,522 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8498 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,8199 m3
63 Gia công xà gồ thép Chương V 1,92 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 168,056 m2
65 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,92 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,5029 100m2
67 Tôn úp nóc Chương V 43,199 m
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,2694 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1696 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,5466 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,0876 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,5444 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,66 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 54,66 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 44,3144 m2
76 Gia công lan can inox Chương V 0,5582 tấn
77 Lắp dựng lan can Chương V 8,2188 m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 176,3494 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 16,6318 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 12,3211 m3
81 Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 799,176 m2
82 Thi công trần nhôm khung xương nổi Chương V 35,2013 m2
83 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Chương V 6,72 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 577,686 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 465,7338 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 184,394 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,505 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 309,6816 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 767,0287 m2
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V 202,59 m
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 705,191 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.726,8381 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 28,8874 m3
94 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 516,4138 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 34,1163 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7056 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,3608 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 14,0112 m2
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,0444 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,0938 m3
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lần 1) Chương V 9,1153 m2
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Chương V 9,1153 m2
103 Khía tạo rãnh chống trượt rộng 30 sâu 10mm, A=300 Chương V 1 ht
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,2835 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,0566 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,1432 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,9065 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,9065 m2
109 Gia công lan can inox Chương V 0,0546 tấn
110 Buloong M8 Chương V 48 cái
111 Lắp dựng lan can inox Chương V 9,4704 m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,5429 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,1061 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,3459 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,3459 m2
116 Đổ đất màu bồn hoa trồng cây Chương V 11,9448 m3
117 Gia công hệ khung thép bàn đá Chương V 0,1316 tấn
118 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đá Chương V 0,1316 tấn
119 Buloong liên kết Chương V 32 cái
120 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 5,3856 m2
121 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...- Nhân hao phí với 2 lần Chương V 82,8128 m2
122 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí 1,5cm) Chương V 82,8128 m2
123 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 9,3626 m2
124 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0039 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0039 tấn
126 Nắp tôn ngăn chống cháy kích thước 600x800 dày 1,0mm Chương V 2,4072 m2
127 Gia công hệ khung trang trí bằng inox Chương V 0,0766 tấn
128 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trang trí Chương V 0,0766 tấn
129 Tấm mika dấu cộng màu trắng dày 3mm Chương V 1 cái
130 Đắp chữ "Trạm y tế xã Vân Hòa" Chương V 1 TT
131 Gia công lan can Chương V 0,099 tấn
132 Lắp dựng lan can Chương V 9,2688 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,8554 m2
134 Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 54,264 m2
135 Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 20,187 m2
136 Cung cấp cửa đi nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 5,4 m2
137 Cung cấp Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 31,464 m2
138 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 23,64 m2
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 134,955 m2
140 Cung cấp vách kính cố định bằng nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 45,735 m2
141 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 45,735 m2
142 Cửa tôn trên mái Chương V 1 bộ
143 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,7438 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,84 m2
145 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 42,84 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,828 100m2
147 Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm Chương V 28 bộ
148 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, đường kính D=282mm Chương V 13 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W Chương V 36 bộ
150 Lắp đặt quạt hút 220W/24W đường kính 250mm, 1 chiều Chương V 5 cái
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (hộp số) Chương V 18 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 26 cái
153 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
154 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 72 cái
155 Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm Chương V 102 hộp
156 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Chương V 16 cái
157 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa Chương V 2 cái
158 Aptomat MCB 2C-10A-6KA Chương V 43 cái
159 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V 21 cái
160 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Chương V 28 cái
161 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Chương V 2 cái
162 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Chương V 2 cái
163 Aptomat MCB 4P-63A-22KA Chương V 4 cái
164 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 584 m
165 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 198,2 m
166 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 33 m
167 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 22,2 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 759,2 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 584 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 Chương V 198,2 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Chương V 33 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 Chương V 22,2 m
173 Lắp đặt cáp đồng PVC(4x16+1x10)mm Chương V 4 m
174 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Chương V 579,2 m
175 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 584 m
176 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Chương V 253,4 m
177 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mm Chương V 4 m
178 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
179 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
180 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 62,3 m
181 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 Chương V 5 cọc
182 Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6x2500 Chương V 4 cọc
183 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 30 m
184 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 bộ
185 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 12 m3
186 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,12 100m3
187 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 bộ
189 Dây mềm Chương V 9 bộ
190 Hộp cuộn giấy Chương V 9 cái
191 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
193 Dây mềm L=0,5m Chương V 4 bộ
194 Lắp đặt Lavabol treo tường Chương V 9 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 9 bộ
196 Dây mềm L=0,5m Chương V 9 bộ
197 Lắp đặt gương soi Chương V 13 cái
198 Lắp đặt giá treo Chương V 13 cái
199 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
200 Lắp đặt vòi tiểu nam Chương V 4 bộ
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 2 bể
202 Vòi rửa bằng đồng D20 Chương V 4 cái
203 Máy bơm công suất 4,0m3/h; H=15m Chương V 1 cái
204 Creephin D25 Chương V 1 cái
205 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Chương V 2 cái
206 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Chương V 2 cái
207 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V 2 cái
208 Lắp đặt 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
209 Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm Chương V 7 cái
210 Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=20mm Chương V 2 cái
211 Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
212 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài Chương V 4 cái
213 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, D20 nối ren ngoài Chương V 20 cái
214 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40; D50/25 Chương V 2 cái
215 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Chương V 1 cái
216 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50; D50/25mm Chương V 5 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm Chương V 3 cái
218 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25; D25/20; D25/25; D20/20mm Chương V 30 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 18 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V 26 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR D20, một đầu nối hàn, một đầu nối ren Chương V 38 cái
224 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 3 cái
225 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 25 cái
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V 0,2 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,35 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,9 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,505 100m
230 Đầu nối thẳng D25, D20 Chương V 25 cái
231 Lắp đặt phễu thu đường kính D90; D60 Chương V 20 cái
232 Quả cầu chắn rác D110 Chương V 11 cái
233 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D90 Chương V 11 cái
234 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 Chương V 10 cái
235 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 Chương V 4 cái
236 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 Chương V 13 cái
237 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110, Class1 Chương V 0,55 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 Chương V 1,1 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D75, Class1 Chương V 0,5 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60, Class1 Chương V 0,45 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48, Class1 Chương V 0,15 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42, Class1 Chương V 0,04 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1 Chương V 0,55 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27, Class1 Chương V 0,08 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1 Chương V 0,16 100m
246 Đầu nối chuyển bậc D34/60 Chương V 3 bộ
247 Đầu nối chuyển bậc D60/76 Chương V 3 bộ
248 Đầu nối chuyển bậc D76/90 Chương V 1 bộ
249 Đầu nối chuyển bậc D60/110 Chương V 2 bộ
250 Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34 D60/42 Chương V 8 cái
251 Lắp đặt Y nhựa PVC, D76/34; D76/76 Chương V 5 cái
252 Lắp đặt tê nhựa PVC, D90/34 Chương V 3 cái
253 Lắp đặt tê nhựa PVC, D34/34 Chương V 4 cái
254 Lắp đặt tê nhựa PVC, D110/110 Chương V 5 cái
255 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Chương V 2 cái
256 Lắp đặt tê kiểm tra D76 Chương V 2 cái
257 Ba chạc D110 Chương V 7 cái
258 Ba chạc D76; D76/60 Chương V 5 cái
259 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 Chương V 40 cái
260 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Chương V 4 cái
261 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48 Chương V 6 cái
262 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Chương V 10 cái
263 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 Chương V 5 cái
264 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Chương V 5 cái
265 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 Chương V 5 cái
266 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27 Chương V 2 cái
267 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 Chương V 18 cái
268 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Chương V 10 cái
269 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 Chương V 4 cái
270 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 Chương V 2 cái
271 Măng sông nối thẳng D110 Chương V 10 cái
272 Măng sông nối thẳng D90 Chương V 11 cái
273 Măng sông nối thẳng D76 Chương V 7 cái
274 Măng sông nối thẳng D60, D48 Chương V 13 cái
275 Van bi nhựa D27 Chương V 2 cái
276 Kẹp đỡ ống D90; D34 Chương V 36 cái
277 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 6 hộp
278 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 Chương V 18 bộ
279 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Chương V 6 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,2052 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,4788 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,0207 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,0612 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,654 m3
6 Sản xuất bản táp đầu cọc Chương V 0,2093 tấn
7 Lắp đặt bản táp đầu cọc Chương V 0,2093 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 0,927 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 9 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,216 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0022 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0022 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,1944 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,5762 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1464 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0514 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1027 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,2809 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2399 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3288 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,7396 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1819 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,5761 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 9,016 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,5518 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,5491 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1043 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0366 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0732 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,704 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0622 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0535 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0241 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,0003 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,3145 m3
36 Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,227 m2
37 Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Chương V 19,227 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,7175 m2
39 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm Chương V 22,9445 m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính Chương V 0,0371 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0265 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,483 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0374 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,2646 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,2772 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,5246 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0879 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,4597 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,3149 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,368 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,0813 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,9428 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,0017 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,003 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0168 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0403 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0352 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0368 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0075 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,048 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,264 m3
63 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2474 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2474 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 27,28 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,6572 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 20,6238 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,0612 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 0,7187 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,0764 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,0832 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,845 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 30,4182 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 94,28 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 25,94 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 69,0764 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 209,6264 m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2329 100m3
79 Mua cát tôn nền Chương V 10,9138 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,1737 m3
81 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 2,64 m2
82 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 51,328 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 36,18 m2
84 Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1,1484 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,1386 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,5445 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,2746 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,2746 m2
89 Đổ đất màu trông cây Chương V 1,0584 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7427 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,4324 m3
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 13,4747 m2
93 Quét 2 lớp dung dịch sika chống thấm sê nô Chương V 12,16 m2
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,16 m2
95 Cung cấp cửa đi nhôm dày 2mm, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 6,384 m2
96 Cung cấp Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 6,624 m2
97 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 3,192 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 16,2 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,1465 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,64 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 8,64 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,683 100m2
103 Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt đèn Tuýp Led 2 bóng T8 công suất 18W dài 1,2m lắp gắn trần Chương V 4 bộ
105 Quạt hút công nghiệp lắp âm tường D600; P=130W Chương V 1 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m Chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
110 Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Chương V 8 hộp
111 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Chương V 1 cái
112 Aptomat MCB 2C-10A-6KA Chương V 1 cái
113 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V 1 cái
114 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Chương V 1 cái
115 Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 23 m
116 Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 50 m
117 Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 23 m
118 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Chương V 50 m
119 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 23 m
120 Chậu rửa bếp Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
122 Dây mềm L=0,5m Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
124 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài Chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 Chương V 1 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 Chương V 3 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 Chương V 1 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 một đầu nối ren, một đầu nối hàn Chương V 1 cái
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 2 cái
130 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,05 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,01 100m
133 Lắp đặt phễu thu đường kính D76 Chương V 2 cái
134 Quả cầu chắn rác D90 Chương V 2 cái
135 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 Chương V 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1 Chương V 0,07 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 Chương V 0,08 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1 (xả tràn sê nô) Chương V 0,02 100m
139 Lắp đặt Y nhựa PVC D34/34 Chương V 1 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 Chương V 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 Chương V 4 cái
142 Kẹp đỡ ống D76 Chương V 4 cái
143 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 1 hộp
144 Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 Chương V 3 bộ
145 Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU XÂY MỚI S=12M2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,552 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1049 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0368 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0449 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,4171 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,1444 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,2275 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,4003 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,036 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1023 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,2006 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,1035 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0672 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1182 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,0953 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,0137 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,0615 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,3082 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,1041 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,4375 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,437 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,588 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,952 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,54 m2
27 Gia công lan can thép Chương V 0,0399 tấn
28 Lắp dựng lan can Chương V 2,092 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,2284 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V 25,28 m
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0287 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,955 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 9,5504 m2
34 Quét dung chống thấm mái, sê nô bằng sika 2 lớp Chương V 16,8324 m2
35 Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 11,7624 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,07 m2
37 Tôn bắt vít vào tường giữa 2 nhà Chương V 6,06 md
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,2021 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,5544 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5024 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,5024 m2
42 Đổ đất màu trông cây Chương V 1,272 m3
43 Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm Chương V 15 m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,2653 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0504 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,024 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0264 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,8844 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,885 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,5246 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0152 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0901 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0581 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6389 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình Chương V 1,1384 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,392 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,4312 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0169 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0223 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0434 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3238 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0184 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0927 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0818 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8712 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2221 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3471 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5391 m3
27 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0675 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0675 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly Chương V 0,1376 100m2
30 Tôn úp nóc Chương V 8,6 m
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,776 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,124 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,18 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 34,71 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 13,32 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,776 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,014 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,9486 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 9,6624 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,432 m2
41 Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp sê nô mái Chương V 6,432 m2
42 Cung cấp Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
43 Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 6,12 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,12 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,178 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,12 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,12 m2
48 Bảng điện âm tường Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 4 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Chương V 3 hộp
55 Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Chương V 1 cái
56 Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Chương V 1 cái
57 Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 10 m
60 Dây đồng cách điện PVC 1x2.5 dây E ổ cắm Chương V 10 m
61 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm Chương V 15 m
62 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 20mm Chương V 10 m
63 Quả cầu chắn rác D76 Chương V 2 cái
64 Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76 Chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 Chương V 0,05 100m
66 Kẹp giữ ống đứng DN76 Chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0092 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,0486 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0032 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,216 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0474 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0474 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0864 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,9 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,1353 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1353 tấn
11 Bu lông M16x500 Chương V 0,1353 cái
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,1813 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,1813 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2274 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2274 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,5214 100m2
17 Máng tôn thu nước Chương V 13,1 m
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình Chương V 2,4563 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 8,87 m3
20 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 Chương V 3 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 33 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,33 100m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
24 Qủa cầu chắn rác cho ống D60 Chương V 1 cái
25 Co 90 UPVC DN60 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,025 100m
27 Kẹp giữ ống đứng DN60 Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0397 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,209 m3
3 đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0139 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0278 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,44 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,756 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,6016 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0024 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0154 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,032 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,176 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,7283 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0151 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0832 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Chương V 8,88 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,08 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,122 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,202 m2
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, nền móng công trình Chương V 0,0951 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,3802 m3
22 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm Chương V 2,52 m2
23 Khóa cửa Chương V 1 bộ
24 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0147 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0147 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,0493 100m2
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18W Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
29 Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2X1,5mm2 Chương V 55 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 55 m
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,3405 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,1467 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0925 100m3
4 đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0651 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,033 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7792 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0181 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0136 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0494 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,152 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1152 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,8047 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,177 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0107 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0779 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0928 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,5107 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 3,7823 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,782 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,146 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,088 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 30,808 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,28 m2
24 Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụ Chương V 1 bộ
25 Sản xuất cổng sắt, cánh cổng thép đặc mạ kẽm 16x16, cánh cổng có ray kéo ngang (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 12,272 1m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 24,544 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,544 m2
28 Khóa cổng Chương V 1 chiếc
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,0008 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,9502 100m3
31 đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5011 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,499 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,3583 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,3063 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 21,9219 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0749 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,5005 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3651 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,0248 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5263 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,8424 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,4039 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 28,1445 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 18,5501 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 18,304 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 693,701 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 346,9995 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 1.388,7423 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.040,7005 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,489 tấn
51 Lắp dựng tường rào sắt Chương V 37,999 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,7997 m2
53 Mũi mác Chương V 137,4286
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0617 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,3247 m3
3 đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0216 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0432 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,999 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,8975 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1169 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,0585 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4702 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0136 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1357 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,0242 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,3187 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,92 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,848 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,848 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 1 bể
19 Vật liệu lọc nước Chương V 1 cái
20 Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
22 Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D21 Chương V 0,01 100m
23 Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 và D21 Chương V 0,045 100m
24 Van khóa nhựa D27 Chương V 3 bộ
25 Van đồng D21 Chương V 2 cái
26 Khâu nối ren ngoài D21 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Cút nhựa D27 Chương V 6 cái
28 Crephin D25 Chương V 2 cái
29 Van xả cặn D60 Chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,037 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,387 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0815 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,326 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0171 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,2365 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 9,7811 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,5956 m2
9 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,5956 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,2552 m2
11 Quét flinkote Sika chống thấm Chương V 57,5956 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 57,5956 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V 0,0671 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Chương V 0,0494 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,121 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9943 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0602 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0245 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6048 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
21 Giá thể vi sinh polime Chương V 4,95 m3
22 Trọn bộ ống sục khí, thiết bị sục khí, ống thông hơi D60 cho bể Chương V 1 bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3456 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,88 m2
3 Vách kính dày 6,38ly cố định, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 13,62 m2
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất Chương V 1,3 m2
5 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0176 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0176 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,042 100m2
8 Tôn úp nóc Chương V 1,75 m
9 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
11 Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc Chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC(2x1,5)mm2 Chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP 16mm Chương V 50 m
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 3,4055 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 3,4055 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,4055 100m3
4 Mua đất màu về trồng cây Chương V 82,2 m3
5 Đổ đất trồng cây Chương V 82,2 m3
6 cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 25,1783 100m3
7 Mua cát san nền Chương V 2.882,3826 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 8,7735 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,667 100m3
10 đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7715 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,9832 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 11,826 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 76,65 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 55,407 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3232 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3504 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 7,008 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 0,072 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe lún 10m/1 khe) Chương V 14,2875 m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (30%) Chương V 0,576 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (70%) Chương V 1,344 100m3
22 Lớp niloong chống mất nước Chương V 770,5 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 77,05 m3
24 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 770,5 m2
25 Lớp niloong chống mất nước Chương V 304,5 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 45,675 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 9,7608 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 24,5414 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 97,608 m2
30 Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa Chương V 97,608 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,499 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,5532 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,9904 m2
34 Công tác ốp gạch thẻ bó vỉa bồn hoa Chương V 14,9904 m2
35 Tủ điện tổng kích thước 500x400x200mm Chương V 1 tủ
36 Tủ điện phân phối kích thước 400x300x150mm (tủ điện nhà khám bệnh 1 tầng) Chương V 1 tủ
37 Aptomat MCCB-4P-100A-22KA Chương V 1 cái
38 Aptomat MCCB-4P-63A-22KA Chương V 2 cái
39 Aptomat MCCB-2P-25A-6KA Chương V 3 cái
40 Aptomat MCCB-2P-10A-6KA Chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
42 Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) ; Chương V 106,575 m
43 Rải cáp ngầm hạ thế Chương V 1,05 100m
44 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16+1x10)mm2 Chương V 5 m
45 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 Chương V 147 m
46 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Chương V 82 m
47 Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D50/40 Chương V 105 m
48 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Chương V 152 m
49 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP, đường kính Chương V 45 m
50 Móc neo cáp gắn tường đỡ dây (2x4+1x4)mm2 cấp điện nhà bảo vệ Chương V 2 Cái
51 Đào mương đặt cáp Chương V 14,85 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1485 100m3
53 Lát gạch chỉ xếp dọc Chương V 545,4545 viên
54 Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m Chương V 120 md
55 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Chương V 8 viên
56 Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm Chương V 4 cần đèn
57 Thép cán 40x4 dài 255mm Chương V 8 cái
58 Nở sắt dùng cho bulong M10 Chương V 16 cái
59 Bu lông M10 Chương V 16 cái
60 Ê cu và long đen Chương V 16 Bộ
61 Chóa đèn+bóng đèn 100W Chương V 4 Bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V 0,56 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V 0,66 100m
65 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 Chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25 Chương V 7 cái
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (GĐ lên bể) Chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D32 Chương V 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 0,015 100m
70 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D20 Chương V 2 cái
71 Tê HDPE D25/20mm Chương V 2 cái
72 Nút bịt nhựa HDPE D25mm Chương V 1 cái
73 Vòi tưới cây D20mm Chương V 2 cái
74 Crephin D32,D25 Chương V 3 cái
75 Nút bịt nhựa HDPE D50mm Chương V 1 cái
76 Máy bơm nước CS 4m3/H=25m Chương V 2 cái
77 Máy bơm giếng khoan CS 6m3/H=20m Chương V 2 cái
78 Máy bơm tưới cây CS 2m3/H=10m Chương V 2 cái
79 Đào mương đặt ống Chương V 19,305 m3
80 đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,285 m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 11,6064 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V 19,344 m3
83 Vận chuyển đất từ hố móng lên Chương V 27,0816 m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1161 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1161 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1548 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1548 100m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 5,8304 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tang giếng Chương V 10 cái
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d Chương V 0,0332 tấn
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,0114 100m2
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3869 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5662 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,14 m2
96 Ông nhựa U.PVC Class 1 D76 Chương V 0,255 100m
97 Ông nhựa U.PVC Class 1 D110 Chương V 0,22 100m
98 Ông nhựa U.PVC Class 1 D140 Chương V 0,14 100m
99 Đấu nối chuyển bậc (Côn thu) D76/D110 Chương V 1 cái
100 Y nhựa PVC D76/76 Chương V 2 cái
101 Y nhựa PVC D76/34 Chương V 2 cái
102 Y nhựa PVC D110/34 Chương V 1 cái
103 Y nhựa PVC D110/76 Chương V 3 cái
104 Đào mương đặt ống Chương V 20,832 m3
105 cát nền móng công trình, nền đường (cát đã tính bên san nền) Chương V 17,472 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,775 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0035 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,0622 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,1952 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0033 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,018 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,52 m2
113 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,16 m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0027 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0019 100m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0288 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 3,8513 m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,7317 100m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7702 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,5135 100m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,316 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 10,27 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 19,118 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 173,8 m2
126 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 47,4 m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,5167 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4677 100m2
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,742 m3
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 158 cấu kiện
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V 0,4857 m3
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0923 100m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0342 100m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,9747 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,343 m3
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1008 tấn
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,6644 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,55 m2
140 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8 m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0601 tấn
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,024 100m2
143 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,48 m3
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
L HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 14,88 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 89,1 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,1339 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,9784 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 1,1123 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,1123 100m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 15,6 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,1213 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,6071 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,7284 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,7284 100m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 10,56 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,0986 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,2103 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,3089 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,3089 100m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12,24 m2
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 39 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,0166 100m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,0909 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,1075 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1075 100m3
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 16,7504 m2
25 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,32 tấn
26 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,0442 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0442 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0442 100m3
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 10,519 m2
30 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 26,7795 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 0,8m3 Chương V 0,1054 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,0011 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,0011 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0923E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.184E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->