Gói thầu: Ủy ban nhân dân xã Cửu An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313286-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cửu An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Ủy ban nhân dân xã Cửu An
Số hiệu KHLCNT 20210235058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp năm 2020 của thị xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:44:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,883,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHÒNG LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo các TCXD Việt Nam
hiện hành và
hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công đã được phê duyệt 
0,56 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,54 m2
3 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm chiều dày >10 cm, vữa xi măng mác 75 nt 0,0429 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ nt 171,02 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 176,546 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 168,646 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 2,8 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,41 m2
9 Cửa nhôm kính WC nt 2,8 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 2,8 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 52,133 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 52,133 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt 1,73 100m2
14 Đào đất móng băng, rộng nt 0,8 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,8 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,5 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm nt 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm nt 5 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
22 Lắp đặt ống xi phông nhựa nt 1 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
25 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm nt 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt 1 cái
27 Tháo dỡ hệ thống điện cũ nt 1 công
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led bulb 30W nt 3 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led bulb 15W nt 6 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 9 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 6 cái
32 Lắp đặt cầu chì nt 6 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 8 hộp
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 100 m
36 Lắp đặt dây đơn nt 200 m
B HM2: MÁI HIÊN 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt 0,108 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,108 m3
3 Gia công cột bằng thép hình nt 0,039 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,062 tấn
5 Gia công giằng mái thép nt 0,077 tấn
6 Gia công xà gồ thép nt 0,134 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,039 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,077 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,077 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,134 tấn
11 Bu lông nở D12L150 nt 12 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,57 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm nt 0,16 100m
14 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm nt 4 cái
15 Lắp nút bịt nhựa đường kính 90mm nt 1 cái
16 Nẹp ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nt 15 cái
C HM3: MÁI HIÊN 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng nt 0,162 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,162 m3
3 Gia công cột bằng thép hình nt 0,058 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt 0,049 tấn
5 Gia công giằng mái thép nt 0,039 tấn
6 Gia công xà gồ thép nt 0,058 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,058 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt 0,049 tấn
9 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,039 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,058 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,177 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 nt 0,164 100m
13 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm nt 4 cái
14 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút 90mm nt 2 cái
15 Nẹp ống thoát nước bằng thép mạ kẽm nt 15 cái
D HM4: NHÀ NGHỈ TRỰC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt 17,325 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 3,44 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 1,53 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,1732 100m2
5 Cửa đi nhôm kính nt 6,8 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 3,44 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 13,8225 m2
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường nt 2 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 2 cái
11 Lắp đặt cầu chì nt 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt 3 hộp
14 Lắp đặt dây đơn nt 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 20 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 57,88 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,06 m2
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,657 100m2
E HM 5: RAM DỐC CỔNG CHÍNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,104 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 0,368 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao nt 0,79 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 5,28 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước nt 5,28 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,104 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,104 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt 1,502 10m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,072 m3
F HM6: SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng thủ công nt 0,473 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,277 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 0,426 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao nt 0,909 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 6,105 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước nt 6,105 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,365 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->