Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327455-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210321658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước phân cấp cho xã năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 11:19:00 đến ngày 2021-03-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,854,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CHẠY SÂN BÓNG ĐÁ , MƯƠNG THU NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,1458 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 3,1458 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22,0508 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 28,9499 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,895 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,3076 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 22,0508 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 22,0508 100m2
9 Sơn vạch kẽ đường bằng sơn Epoxy chịu nhiệt , rộng 5cm 1.192 md
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,048 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0965 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,6522 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,0965 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,3594 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,235 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,143 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 9,1364 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5311 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0069 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,0445 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 27,2877 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 323,2406 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 115,3524 m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 337 cái
B NHÀ TRƯNG BÀY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1344 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8767 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4116 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,6613 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,528 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,6782 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,1651 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,6863 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,3843 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4718 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1123 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0766 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4489 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6059 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,5225 tấn
18 Gia công xà gồ thép 2,1679 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,5225 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 2,1679 tấn
21 Cung cấp lắp đặt bulong d16, l 300mm 24 cái
22 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 1,8484 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 1,3345 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,8 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,5016 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 22,647 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 22,608 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 140,4875 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,9573 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 130,6162 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 19,175 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 13,9573 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 49,8558 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,8558 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa 109,504 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,3988 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,2661 100m2
C SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 463,735 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,919 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,024 100m3
4 Cung cấp đát c2 ( tận dụng đất đào nền đường chạy sân bóng đá) 214,76 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,973 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 117,2415 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,32 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,132 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0871 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 14,2747 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,9388 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 15,18 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 1.172,415 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 1.172,415 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,2 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 26,4 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 16,2 m2
D ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 3 cột
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6 cột
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 12 cần đèn
6 Lắp đặt đèn cầu 12 bộ
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 9 bộ
8 Phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài 1
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 536,2 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 4,462 100m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,76 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,696 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4146 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,64 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
17 Lắp đặt chân đế trụ đèn bulông d16 9 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,04 m3
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 113 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 1,13 100m
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 1 bộ
22 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 29 bộ
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3 hộp
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
26 Lắp đặt dây đơn 160 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,036 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 3,6935 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm 24 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,32 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,036 m3
34 Cung cấp lắp đặt van khóa D27mm 8 cái
E VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi 3.940,86 10m3/km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 264,21 10m3/1km
3 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 84,3769 10 tấn/1km
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 7,3392 10 tấn/1km
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 2,6726 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn 160,3536 100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.790281E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.58056E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.768.797.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.537.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->