Gói thầu: Gói thầu 01 XL-BBMT 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-BBMT 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:01:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,030,772,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt, Kéo rãi căng dây nhôm lõi thép; AC-50/8 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.574 | m |
| 2 | Lắp đặt, Kéo rãi căng dây nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.187 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV gồm thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 339 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện; CN-22 gồm thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 183 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 183 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC-70 (đấu nối) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 158 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp răng trung áp (vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 250 | Sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.14-6,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.14-8,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 77 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch thẳng cột đơn BTLT; XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi BTLT ; XĐL-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn BTLT ; XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ; XĐG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT; XNA-22A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT; XNL-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNLA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang BTLT; XNLA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch đôi dọc cột BTLT; XNLDD-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn BTLT; CĐC-3M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi BTLT; CĐCĐ-3M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đúp; CDGC-100 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 (trụ 14m) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (trụ 14m); MT-2(14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp trọn bộ LR-4 gồm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS đỡ dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lông | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 108 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai; ĐTB-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 88 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | Bộ |
| 38 | Tháo gỡ lắp đặt lại Sứ đứng Linepost kèm ty 24kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 39 | Thu hồi nhập kho Xà đỡ vượt cột BTLT; XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 40 | Thu hồi nhập kho Cột BTLT 12m (Cắt gốc) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| B | II. Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt, Kéo rãi căng dây Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x120 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.393 | Mét |
| 2 | Lắp đặt, Kéo rãi căng dây Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11.608 | Mét |
| 3 | Lắp đặt, Kéo rãi căng dây Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x50 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 521 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 302 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 249 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 696 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông (đấu công tơ và tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ; ĐCM-A.95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.8,5-2,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.8,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.10-3,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.10-4,3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL (kể cả biển cấm & STT cột); "N"-PC.12-5,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 212 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 316 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 673 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8 + cô dê 10m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(10) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tia hỗn hợp cột BTLT; LR-4 gồm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | VT |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng cột BTLT; G1-15 gồm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | VT |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ áp; TĐN-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | VT |
| 28 | Thu hồi, vận chuyển nhập kho Cáp nhôm bọc AV-35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 519 | Mét |
| 29 | Thu hồi, vận chuyển nhập kho Cáp nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.557 | Mét |
| 30 | Thu hồi, vận chuyển nhập kho Xà néo hạ áp XN-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 31 | Thu hồi, vận chuyển nhập kho Xà đỡ hạ áp HX-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| C | III. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Vật tư A cấp) |
Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21kV gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV-100A gồm dây chảy và thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 cánh ngoài trời TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 75A gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 35 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 125A gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV kèm ty loại Line Post gồm dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 111 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC-70 mm2 xuống thiết bị (vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 570 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 150 mm2 gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 408 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,8 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2 gồm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,8 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 152 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp thép TK 50 mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 456 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 (vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 (vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | m |
| 21 | Cung cấp cáp tín hiệu 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 266 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC150 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC95 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 206 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng SC35 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt SC25( đấu CSV) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (Đấu cao áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 285 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 50 cho dây TK 50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | Cuộn |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK50 cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 95 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm M35 cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xuyên cách điện IPC 0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 128 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐ (đai Uclevis) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + KĐ (đai cáp lực THA) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 152 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện, bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT gia cố; MGC(12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TI | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Côdê tăng đơ giữ MBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT (trên cột 10,5-12m) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột sắt PL-12,1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT ghép đôi (cột 14m) dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm biến áp trên 2 cột BTLT Tâm 2,5m (cột 10-12m) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Chân chống đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp NĐT-32 gồm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | HT |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm biến áp giếng khoan G3-15 gồm đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | HT |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 01 cột BTLT | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | HT |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp trên 02 cột BTLT đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | HT |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm biến áp 3 pha trên 02 cột BTLT, tâm cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | HT |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-1 + Khóa đai (Tách lưới hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép inox ĐT-2 + Khóa đai (Tách lưới hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp ABC (Tách lưới hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ hạ áp (Tách lưới hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 (Tách lưới hạ áp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Cái |
| 64 | Tháo gỡ, di chuyển lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-100kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 65 | Tháo gỡ, di chuyển lắp đặt lại MBA 3P 22/0,4kV-160kVA | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi