Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu của đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu của đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:52:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Carbondimide hydrochloride (EDC) (Carbodiimide Hiđrôclorua -C8H17N3.HCl) | 2 | Lọ | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 2 | 3-mercaptopropionic acid (Axit 3-(mercaptopropionic -C3H6O2S) | 2 | Lọ | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Bovine serum albumin (Albumin huyết thanh bò - BSA) | 2 | Lọ | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Phosphate buffered saline (Dung dịch đệm phốt phát - PBS) | 2 | Chai | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Axit sunfuric (H2SO4) | 20 | Chai | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Hiđro peroxit (H2O2) | 4 | Chai | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Đầu côn 100 ml | 5 | Túi | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Đầu côn 1 ml | 5 | Túi | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Wafer silic Loại p (Đế silic loại p) | 3 | Hộp | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Đế c-Si | 3 | Hộp | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Bia bạc (Ag) phún xạ | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Hạt bạc (Ag) bốc bay | 2 | Lọ | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Găng tay cao su cho hệ glove box | 1 | Bộ | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Điện cực Platin (Pt) | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Điện cực bạc (Ag) | 2 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Điện cực than chì | 5 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Điện cực Ag/AgCl | 2 | cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Đế ITO | 50 | Miếng | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Đế FTO | 50 | Miếng | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Mặt nạ quang khắc | 1 | Cái | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Sodium bisulfate monohydrate (Natri bisunfat monohydrat - H3NaO5S) | 70 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Hydrochloride (Axit clohiđric - HCl) | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 23 | n-Hexan | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Sodium fluoride (Natri florua - NaF) | 1 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Oleic acid (Axit Oleic) | 4 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Petroleum ether (Ete dầu mỏ) | 7 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Anhydrous sodium sulfate (Natri sulfat khan -Na2SO4) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Acetyl cholinesterase enzyme (Enzyme acetyl cholinesterase) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Acetyl thiocholine iodide (Acetyl thiocholineiot -CH3COSCH2CH2N(CH3)3I | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Anhydrous Magnesium sulfate (Magie sulfat -MgSO4) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Ethyl acetate (Etyl axetat - C4H8O2) | 7 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Anhydrous Sodium chloride (Natri clorua -NaCl) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Octadecyl silan (C18) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Formic acid (Axit formic) | 5 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Chuẩn Abamectin | 30 | Ống | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Acetonitrile (Acetonitril -C2H3N) | 60 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Nước cất | 100 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Amoniaxetat (C2H₇NO₂) | 7 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Amoniformate (NH4HCO2) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Anhydrous magnesium sulphate (Magie sulfat) | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Natriclorua | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 44 | PSA sorbent | 5 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Anhydrittrifluoroacetic (TFAA) | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 46 | N-methylimidazole (NMIM) | 10 | Lít | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 47 | C18 sorbent | 10 | Kg | Đáp ứng Mục 2, Chương V | ||
| 48 | Chuẩn Cartap | 500 | Ống | Đáp ứng Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28655E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5731E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.390.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.780.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi