Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 13:42:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,015,408,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 2 CỐNG D1000 DÀI 7.5M | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,903 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Vận chuyển bê tông + cọc cầu cũ ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md ngâp đất 71% | mô tả kỹ thuật chương V | 21,9248 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,9552 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 184,7 | m |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | kg |
| 8 | Đắp đê quai bằng đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9548 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính để đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 209,166 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m²,(Þ8-10, L=4m/cây) | mô tả kỹ thuật chương V | 47,3714 | 100m |
| 12 | Đệm cát vàng móng cống dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,361 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót đá 1x2 M150 đs 2-4 dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,361 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5445 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.544,472 | kg |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,24 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3122 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 19 | Cung cấp cống D=1000mm H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 21 | Trét mối nối vữa xi măng M100, vát 10x10(cm), dày tb 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m2 |
| 22 | Đắp đất dính trên cống (tận dụng đất đê quai), | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5029 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát sông trên cống K>=0.95 (đăp đến cao trình tự nhiên) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4411 | 100m3 |
| 24 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9548 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG QUA CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, Þ gốc 8-10, ngọn > 4cm, TC 10 cây/md,đóng 2 hàng, ngập đất TB 70% | mô tả kỹ thuật chương V | 16,3333 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, Þ gốc 8-10, ngọn > 4cm, TC 10 cây/md,đóng 2 hàng, không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 6,9999 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,752 | kg |
| 4 | Đắp đất dính lề đường, K > 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 19,98 | m3 |
| 6 | Đắp cát sông mặt đường, K>=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 7 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cm : | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 8 | Trai Nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,777 | 100m2 |
| 9 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | 10m |
| 12 | Đắp đất lề ngã rẽ K>=0.90 (đắp TB 0.4cm) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính để đắp lề | mô tả kỹ thuật chương V | 14,08 | m3 |
| 14 | Đắp cát sông ngã rẽ K>0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 15 | Trai Nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 16 | BT mặt đường đá 1x2 M200 dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,099 | m3 |
| 17 | VK thép BT ngã rẽ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| C | CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,997 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m cọc |
| 3 | Vận chuyển bê tông + cọc cầu cũ ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 4 | Phát hoang khu vực bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Đào đất tại chỗ để đắp bờ bao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát sông bãi đúc cọc K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3339 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3563 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 152,36 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.203,942 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 10,1695 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 110,812 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10.058,698 | kg |
| 13 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 180,73 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 499,26 | kg |
| 16 | Lắp đặt BASS nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | tấn |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8846 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.683,864 | kg |
| 19 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 200,72 | kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | mối nối |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7448 | 100m2 |
| 23 | Thử cọc 30x30 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 24 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,416 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m |
| 27 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,172 | 100m |
| 28 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 29 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,462 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0661 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 66,144 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7686 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 710,578 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,07 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5346 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 534,614 | kg |
| 39 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,992 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0777 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 745,386 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 332,326 | kg |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,32 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m3 |
| 47 | Trai Nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất trước mố K=0,90 (đất tận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1043 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 104,348 | kg |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3465 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 346,498 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5491 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 549,056 | kg |
| 55 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,534 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 58 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,797 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 3,594 | tấn |
| 61 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 62 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 3,594 | tấn |
| 63 | Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,797 | tấn |
| 64 | Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,333 | tấn |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp dầm cầu I400, L=9m BTDUL 0.5HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Dầm |
| 68 | Vận chuyển dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,0312 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 246,312 | kg |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 156,804 | kg |
| 72 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,63 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 23,031 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2099 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.158,522 | kg |
| 76 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.051,475 | kg |
| 77 | Đổ bêtông mặt cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,425 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0606 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0778 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.077,804 | kg |
| 81 | Đổ bêtông gờ cầu đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,753 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5595 | 100m2 |
| 83 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,904 | kg |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1391 | tấn |
| 87 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,94 | kg |
| 88 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 80,164 | kg |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,403 | m3 |
| 90 | Ván khuôn giá đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống STK thoát nước D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 92 | Thép đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0212 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,195 | kg |
| 94 | Lắp đặt thép đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0212 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4428 | tấn |
| 96 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 167,94 | kg |
| 97 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 274,824 | kg |
| 98 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 99 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 100 | Ván khuôn khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 101 | Sơn gờ cầu 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,652 | kg |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2561 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,612 | kg |
| 106 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 107 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 108 | Sơn trụ lan can 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 109 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,684 | tấn |
| 110 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=101.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 538,752 | kg |
| 111 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,781 | kg |
| 112 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 579,2 | kg |
| 113 | Cung cấp Bulon D=22x650 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,684 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 117 | Cung cấp Bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| D | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 70% | mô tả kỹ thuật chương V | 4,872 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,488 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | kg |
| 6 | Khai thác đất dính tại chỗ chặn đầu ao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2974 | 100m3 |
| 7 | Lấp ao bằng cát sông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2125 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1477 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 126,244 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0844 | 100m3 |
| 11 | Cán cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2792 | 100m3 |
| 12 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 2,327 | 100m2 |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 5,87 | 10m |
| E | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | BT móng biển báo đá 1x2 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,023 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép BT móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo ống STK D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác 70 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2821 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 67,06 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 215,05 | kg |
| 11 | Đổ BT đá 1x2 M200 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 12 | Ván khuông thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4482 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 36,728 | m2 |
| 14 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 5,89 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 83 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.023E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần Cọc BTCT; Dầm DƯL I400 chiều dài tối thiểu 9m, tải trọng 0.5HL93. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi