Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:10:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Công trình: Cầu chính | |||
| 1 | Bê tông cầu hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 146,6 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5089 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8224 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6797 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 515,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng cầu Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,26 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường cánh bằng đá hộc Vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,97 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,24 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,67 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông chân khây và sân cầu M200 đá 2x4 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,23 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay và sân cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,61 | 1 m2 |
| 13 | Đệm bột đá móng sân cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,82 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13.145 | 1 m |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 12.5mm Chiều dày trung bình=5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,3 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,096 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,096 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,096 | 1 Tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám m.đường RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,3 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,14 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép D | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3743 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 1 m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 vuốt dốc thoát nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,54 | 1 m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,73 | 1 m2 |
| 25 | Khe phòng lún tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,14 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,76 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8 | 1 m |
| 28 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30)cm dày 3cm Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,38 | 1 m3 |
| 30 | Đệm bột đá móng lát gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,81 | 1 m3 |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3.2mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,34 | 1 m |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1173 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,1173 | Tấn |
| 34 | Sơn thép lan can cầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,22 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường kè hoàn trả Vữa xi măng M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,38 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông móng tường kè hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,65 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn móng tường kè hoàn trả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,91 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,61 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,25 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép bản quá độ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7729 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép bản quá độ Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,551 | Tấn |
| 42 | Quét nhựa nhựa đường 2 lớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,19 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0.6x0.3cm chiều dài cột 3.20m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 biển |
| B | *\2- Công trình: Thi công | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 635,46 | 1 m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 495,5813 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 495,5813 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 495,5813 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,44 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,3872 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,3872 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,3872 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 3km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 173,3872 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất đê quai thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192,41 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất đê quai sau thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192,41 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192,41 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192,41 | 1 m3 |
| 15 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192,41 | 1 m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng kè cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,96 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mố cầu, tường chắn đá hộc xây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,78 | m3 |
| 19 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,74 | 1 m3 |
| 20 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,74 | 1 m3 |
| 21 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,74 | 1 m3 |
| C | * Thi công hố móng lần 1 | |||
| 1 | Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập đất) (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 392 | 1 m |
| 2 | Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (không ngập đất) (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | 1 m |
| 4 | Cọc định vị I300 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2294 | 1 tấn |
| 5 | Đóng cọc thép I300 trên cạn Phần ngập đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 6 | Đóng cọc thép I300 trên cạn Phần không ngập đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 7 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1 m |
| 8 | Thép hình I200 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1125 | 1 tấn |
| 9 | L.dựng k/c thép hình I200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4091 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ k/c thép hình I200 (Tính bằng 60% lắp dựng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4091 | Tấn |
| D | * Thi công hố móng lần 2 | |||
| 1 | Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập đất) tận dụng lần 1 (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266 | 1 m |
| 2 | Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (không ngập đất) tận dụng lần 1 (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | 1 m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (tận dụng lần 1) Phần ngập đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | 1 m |
| 5 | Đóng cọc thép I300 trên cạn (tận dụng lần 1) Phần không ngập đất | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1 m |
| 6 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | 1 m |
| 7 | L.dựng k/c thép hình I200 (tận dụng lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,764 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ k/c thép hình I200 (Tính bằng 60% lắp dựng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,764 | Tấn |
| E | +) Hàng rào công trường | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn chắn công trường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào tôn chắn công trường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m2 |
| 3 | Bê tông móng trụ hàng rào tôn chắn M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 1 m3 |
| 4 | Thép hình I100 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0495 | 1 tấn |
| 5 | L.dựng k/c thép hình I100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0595 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ k/c thép hình I100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0595 | Tấn |
| 7 | SX thép góc hàng rào công trường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6129 | 1 tấn |
| 8 | LD thép góc hàng rào công trường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6129 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép sau thi công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8373 | Tấn |
| F | *\3- Công trình: Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông NC 12.5mm Chiều dày trung bình=5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,97 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,1768 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,1768 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10 km tiếp theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,1768 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,97 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,05 | 1 m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông chống thấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,97 | 1 m2 |
| 8 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên dày 16cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,4928 | 1 m3 |
| 9 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới dày 17cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8986 | 1 m3 |
| 10 | CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới dày 17cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,8986 | 1 m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,78 | 1 m |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,63 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,63 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,63 | 1 m3 |
| 15 | VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88,63 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,57 | 1 m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0741 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0741 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0741 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp 3km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0741 | 1 m3 |
| 21 | Lu khuôn đường K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,98 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,41 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,09 | 1 m |
| 24 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30)cm dày 3cm Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,88 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,99 | 1 m3 |
| 26 | Đệm bột đá dưới móng lát gạch | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,28 | 1 m3 |
| G | *\4- Công trình: Hoàn trả mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,57 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2023 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,18 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan lát mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119 | Cái |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp III bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,74 | 1 m3 |
| 6 | Đệm bột đá móng lát tấm đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,83 | 1 m3 |
| 7 | Lót vảI địa kỹ thuật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,27 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình cầu (Kèm nghiệm thu, hóa đơn tài chính) -Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: công trình cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi