Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351171-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:10:00 đến ngày 2021-03-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Công trình: Cầu chính
1 Bê tông cầu hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 146,6 1 m3
2 Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5089 Tấn
3 Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,8224 Tấn
4 Gia công cốt thép ống cống Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,6797 Tấn
5 Ván khuôn cống hộp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 515,32 1 m2
6 Bê tông đá dăm lót móng cầu Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,51 1 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,26 1 m2
8 Xây tường cánh bằng đá hộc Vữa xi măng M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,97 1 m3
9 Bê tông móng tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,24 1 m3
10 Ván khuôn móng tường cánh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27,67 1 m2
11 Bê tông chân khây và sân cầu M200 đá 2x4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,23 1 m3
12 Ván khuôn bê tông chân khay và sân cầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 36,61 1 m2
13 Đệm bột đá móng sân cầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,82 1 m3
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13.145 1 m
15 Rải thảm mặt đường bê tông NC 12.5mm Chiều dày trung bình=5cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,3 1 m2
16 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,096 1 Tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,096 1 Tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10 km tiếp theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,096 1 Tấn
19 Tưới lớp dính bám m.đường RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 83,3 1 m2
20 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 0.5x1 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,14 1 m3
21 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép D Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3743 Tấn
22 Ván khuôn bản mặt cầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,2 1 m2
23 Vữa xi măng M100 vuốt dốc thoát nước Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,54 1 m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 90,73 1 m2
25 Khe phòng lún tường cánh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,14 1 m2
26 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,76 1 m3
27 Lắp đặt bó vỉa bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,8 1 m
28 Lát gạch Terrazzo KT(30x30)cm dày 3cm Vữa xi măng M75 dày 2cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,8 1 m2
29 Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,38 1 m3
30 Đệm bột đá móng lát gạch Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,81 1 m3
31 LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3.2mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,34 1 m
32 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1173 1 tấn
33 Lắp dựng kết cấu thép lan can Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1173 Tấn
34 Sơn thép lan can cầu 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,22 1 m2
35 Xây tường kè hoàn trả Vữa xi măng M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,38 1 m3
36 Bê tông móng tường kè hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,65 1 m3
37 Ván khuôn móng tường kè hoàn trả Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,91 1 m2
38 Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,61 1 m3
39 Ván khuôn bản quá độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,25 1 m2
40 Gia công cốt thép bản quá độ Đ/kính cốt thép d Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7729 Tấn
41 Gia công cốt thép bản quá độ Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,551 Tấn
42 Quét nhựa nhựa đường 2 lớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,19 1 m2
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0.6x0.3cm chiều dài cột 3.20m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 biển
B *\2- Công trình: Thi công
1 Đào móng công trình bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66 1 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 635,46 1 m3
3 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 495,5813 1 m3
4 VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 495,5813 1 m3
5 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 495,5813 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 153,44 1 m3
7 Mua đất để đắp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173,3872 1 m3
8 Vận chuyển đất đắp 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173,3872 1 m3
9 Vận chuyển đất đắp 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173,3872 1 m3
10 Vận chuyển đất đắp 3km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 173,3872 1 m3
11 Đắp đất đê quai thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192,41 1 m3
12 Đào đất đê quai sau thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192,41 1 m3
13 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192,41 1 m3
14 VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192,41 1 m3
15 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 192,41 1 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng kè cũ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,96 m3
18 Phá dỡ kết cấu mố cầu, tường chắn đá hộc xây Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,78 m3
19 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,74 1 m3
20 VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,74 1 m3
21 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,74 1 m3
C * Thi công hố móng lần 1
1 Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập đất) (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 392 1 m
2 Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (không ngập đất) (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28 1 m
3 Nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140 1 m
4 Cọc định vị I300 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2294 1 tấn
5 Đóng cọc thép I300 trên cạn Phần ngập đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 1 m
6 Đóng cọc thép I300 trên cạn Phần không ngập đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 1 m
7 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 1 m
8 Thép hình I200 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1125 1 tấn
9 L.dựng k/c thép hình I200 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4091 Tấn
10 Tháo dỡ k/c thép hình I200 (Tính bằng 60% lắp dựng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4091 Tấn
D * Thi công hố móng lần 2
1 Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (ngập đất) tận dụng lần 1 (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 266 1 m
2 Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (không ngập đất) tận dụng lần 1 (KHVL chính 1.17%x1 tháng + 3.5%x1 lần TD-LD= 0.0467) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 1 m
3 Nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95 1 m
4 Đóng cọc thép I300 trên cạn (tận dụng lần 1) Phần ngập đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 1 m
5 Đóng cọc thép I300 trên cạn (tận dụng lần 1) Phần không ngập đất Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 1 m
6 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 1 m
7 L.dựng k/c thép hình I200 (tận dụng lần 1) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,764 Tấn
8 Tháo dỡ k/c thép hình I200 (Tính bằng 60% lắp dựng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,764 Tấn
E +) Hàng rào công trường
1 Sản xuất hàng rào tôn chắn công trường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 m2
2 Lắp dựng hàng rào tôn chắn công trường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 84 m2
3 Bê tông móng trụ hàng rào tôn chắn M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7 1 m3
4 Thép hình I100 (Hao phí VL: 1.17%/tháng*3tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0495 1 tấn
5 L.dựng k/c thép hình I100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0595 Tấn
6 Tháo dỡ k/c thép hình I100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0595 Tấn
7 SX thép góc hàng rào công trường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6129 1 tấn
8 LD thép góc hàng rào công trường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6129 Tấn
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép sau thi công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,8373 Tấn
F *\3- Công trình: Đường đầu cầu
1 Rải thảm mặt đường bê tông NC 12.5mm Chiều dày trung bình=5cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,97 1 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,1768 1 Tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, cự ly vận chuyển= 4 km Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,1768 1 Tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa Ô tô 7T, 10 km tiếp theo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,1768 1 Tấn
5 Tưới lớp dính bám m.đường RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,97 1 m2
6 Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,05 1 m3
7 Lót bạt ni lông chống thấm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 116,97 1 m2
8 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên dày 16cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,4928 1 m3
9 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới dày 17cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,8986 1 m3
10 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới dày 17cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,8986 1 m3
11 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,78 1 m
12 Đào khuôn đường đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,63 1 m3
13 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,63 1 m3
14 VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,63 1 m3
15 VC đất đào, phế thải đổ đi 1km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 88,63 1 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,57 1 m3
17 Mua đất để đắp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0741 1 m3
18 Vận chuyển đất đắp 1km đầu Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0741 1 m3
19 Vận chuyển đất đắp 4km tiếp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0741 1 m3
20 Vận chuyển đất đắp 3km cuối Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0741 1 m3
21 Lu khuôn đường K95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,98 1 m2
22 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,41 1 m3
23 Lắp đặt bó vỉa bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,09 1 m
24 Lát gạch Terrazzo KT(30x30)cm dày 3cm Vữa xi măng M75 dày 2cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,88 1 m2
25 Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 1x2 M150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,99 1 m3
26 Đệm bột đá dưới móng lát gạch Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,28 1 m3
G *\4- Công trình: Hoàn trả mái taluy
1 Bê tông tấm đan hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,57 1 m3
2 Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2023 1 tấn
3 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,18 1 m2
4 Lắp đặt tấm đan lát mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 119 Cái
5 Đào móng công trình đất cấp III bằng thủ công Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,74 1 m3
6 Đệm bột đá móng lát tấm đan Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,83 1 m3
7 Lót vảI địa kỹ thuật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,27 1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự có tính chất thi công công trình cầu (Kèm nghiệm thu, hóa đơn tài chính) -Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: công trình cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->