Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Đồng Thái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:54:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,870,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 11 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 11 | gốc cây | |
| 3 | Thuê xe chở cây đi bỏ: | 5 | chuyến | |
| 4 | Thu dọn mặt bằng: | 5 | công | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 677,626 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 359,967 | 100m | |
| 7 | Vét bùn đầu cọc: | 39,998 | m3 | |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc: | 39,998 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 39,998 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,858 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,92 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,518 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng : | 2,507 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 173,142 | m3 | |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,343 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm: | 2,556 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: | 0,96 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 8,941 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 62,998 | m3 | |
| 20 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 21 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,197 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng: | 0,357 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 5,888 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 | 0,551 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,197 | m2 | |
| 26 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | 19,197 | m2 | |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,511 | m2 | |
| 28 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 29 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt: | 0,018 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,137 | m3 | |
| 32 | Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 33 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | 0,15 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | 0,063 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt: | 15 | cấu kiện | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,323 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 2,844 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,146 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 38,631 | m3 | |
| 40 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,161 | tấn | |
| 43 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,687 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | 4,773 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 15,873 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 15,873 | m3 | |
| 47 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 0,966 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,372 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m: | 2,478 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 | 19,442 | m3 | |
| 51 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,961 | tấn | |
| 52 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,363 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: | 2,256 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông dầm sàn cốt +7,8m+ dầm mái đá 1x2, mác 250 | 17,783 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,631 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 8,646 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 114,615 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,22 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,364 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,344 | m3 | |
| 62 | Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi,giằng tường sê nô mái, giằng lan can hành lang đường kính cốt thép | 0,61 | tấn | |
| 63 | Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi,giằng tường sê nô mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,038 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi : | 3,052 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 17,11 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 92,721 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 121,157 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 0,578 | m3 | |
| 69 | Cát đen tôn nền Ram dốc, nền sân khấu: | 16,704 | m3 | |
| 70 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng: | 8,244 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,468 | m3 | |
| 72 | Lát nền Ram dốc gạch Terazo 400x400mm vữa XM mác 75 | 7,755 | m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép : | 2,823 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,823 | tấn | |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,818 | 100m2 | |
| 76 | Tôn phẳng úp nóc + bó bò khổ tôn 0,6m: | 37,752 | m2 | |
| 77 | Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 138,65 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái: | 197,952 | m2 | |
| 79 | Khò chống thấm bằng giấy dầu sê nô mái: | 246,008 | m2 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 241,79 | m2 | |
| 81 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | 20 | vị trí | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 543,909 | m2 | |
| 83 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 111,86 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 183,242 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 543,909 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 540,742 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 1.084,651 | m2 | |
| 88 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 24,928 | m2 | |
| 89 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,902 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.214,067 | m2 | |
| 91 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 246,323 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 705,675 | m2 | |
| 93 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,4 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 1.214,067 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà: | 1.154,3 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 2.368,367 | m2 | |
| 97 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,284 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương) | 7,974 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 831,355 | m2 | |
| 100 | Ốp Pa gết gạch 120x600mm: | 47,931 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 32,139 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,384 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 180,955 | m2 | |
| 104 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 75,6 | m2 | |
| 105 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 1,755 | m2 | |
| 106 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 21 | bộ | |
| 107 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 103,6 | bộ | |
| 108 | Phụ kiện Cửa sổ pano nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | 40 | bộ | |
| 109 | Lắp Vách nhựa lõi thép: | 16,32 | m2 | |
| 110 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 16,32 | m2 | |
| 111 | Phụ kiện vách kính | 2 | bộ | |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,292 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,6 | m2 | |
| 114 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,6 | m2 | |
| 115 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 0,876 | m2 | |
| 116 | Gia công lan can bằng INOX 304 | 619,094 | kg | |
| 117 | Lan can INOX 304 cầu thang: | 173,606 | kg | |
| 118 | Lắp dựng lan can | 74,671 | m2 | |
| 119 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,096 | m2 | |
| 120 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 10,343 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,841 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,698 | 100m2 | |
| 123 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 90 | bộ | |
| 124 | Đèn ốp trần D225, 18W | 20 | bộ | |
| 125 | Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương) | 40 | cái | |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 30 | cái | |
| 127 | Tủ điện âm tường 12 Module | 10 | Tủ | |
| 128 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | Tủ | |
| 129 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | 1 | cái | |
| 130 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB3P-50A | 1 | cái | |
| 131 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-40A | 20 | cái | |
| 132 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-20A | 20 | cái | |
| 133 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A | 10 | cái | |
| 134 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 7 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường | 10 | cái | |
| 137 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 22 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | 30 | cái | |
| 140 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm2: | 50 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây điện CXV 4x10mm2: | 5 | m | |
| 142 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 600 | m | |
| 143 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 800 | m | |
| 144 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 840 | m | |
| 145 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 2.800 | m | |
| 146 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 5 | m | |
| 147 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 300 | m | |
| 148 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 400 | m | |
| 149 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 410 | m | |
| 150 | Ống ghen D16 | 1.200 | m | |
| 151 | Ống ghen D20 | 650 | m | |
| 152 | Ống ghen D32 | 550 | m | |
| 153 | Hộp phân dây 100x100 | 24 | hộp | |
| 154 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 10 | Bộ | |
| 155 | Modem Wifi | 1 | Bộ | |
| 156 | TP LINKS 8 PORTS | 2 | Bộ | |
| 157 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6E | 280 | m | |
| 158 | Giắc mạng | 12 | cái | |
| 159 | Ống ghen D16 | 280 | m | |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2.5m | 6 | cọc | |
| 162 | Dây tiếp địa D16 | 10 | m | |
| 163 | Dây dẫn sét D10 | 210 | m | |
| 164 | Nậm đỡ kim thu sét | 5 | Cái | |
| 165 | Bulong M14 | 20 | Cái | |
| 166 | Trô bật sắt fi 10 | 190 | Cái | |
| 167 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 168 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | 2 | Cái | |
| 169 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 170 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 171 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| 172 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 10 | cái | |
| 173 | Ống PVC-C2-D90 | 0,85 | 100m | |
| 174 | Cút góc 90 độ PVC D90mm: | 10 | cái | |
| 175 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | 20 | cái | |
| 176 | Đai + Sâu vít INOX bắt ống thoát nước: | 30 | bộ | |
| 177 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 178 | Bình cứu hỏa MT3: | 12 | bình | |
| 179 | Bình cứu hỏa MFZL4: | 12 | bình | |
| 180 | Hộp cứu hỏa 500x600x180mm: | 12 | hộp | |
| 181 | Bảng chỉ lối thoát hiểm bằng Mika ( EXIT) | 22 | biển | |
| 182 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,27 | 100m | |
| 183 | Cút góc 90 PPR-D25 | 6 | cái | |
| 184 | Tê cân 90 PPR-D25 | 2 | cái | |
| 185 | Tê ren trong PPR-D25 | 1 | cái | |
| 186 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 1 | cái | |
| 187 | Cút ren trong PPR-D25 | 3 | cái | |
| 188 | Van 2 chiều PPR-D25 | 1 | cái | |
| 189 | Nối thẳng PPR-DN25 | 7 | cái | |
| 190 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 4 | cái | |
| 191 | Đầu bịt D25 | 4 | cái | |
| 192 | Ống PVC-C2-D34 | 0,02 | 100m | |
| 193 | Ống PVC-C2-D60 | 0,09 | 100m | |
| 194 | Ống PVC-C2-D90 | 0,06 | 100m | |
| 195 | Ống PVC-C2-D110 | 0,06 | 100m | |
| 196 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 2 | cái | |
| 197 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 1 | cái | |
| 198 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 1 | cái | |
| 199 | Cút góc 90 độ PVC D34mm: | 4 | cái | |
| 200 | Cút góc 90 độ PVC D90mm: | 1 | cái | |
| 201 | Cút góc 90 độ PVC D60mm: | 4 | cái | |
| 202 | Cút góc 90 độ PVC D110mm: | 2 | cái | |
| 203 | Cút chếch 45 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 204 | Cút chếch 45 PVC-D110 | 2 | cái | |
| 205 | Côn chuyển bậc PVC D90/34: | 2 | cái | |
| 206 | Đầu bịt nhựa PVC D34: | 2 | cái | |
| 207 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 208 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | 1 | cái | |
| 209 | Đầu bit nhựa PVC-D125 | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | 1 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | 1 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 1 | bộ | |
| 214 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 1 | Bộ | |
| 215 | Thoát sàn Inox DN80 | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 1 | Bộ | |
| 218 | Si phông tiểu nam | 1 | Cái | |
| 219 | Dây cấp nước | 4 | Bộ | |
| B | TÔN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN QUANH NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 | 9,46 | m3 | |
| 2 | Lát sân trường gạch Terazzo 400x400mm vữa XM 75: | 94,6 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,288 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | 34,515 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rãnh, móng ga , đá 2x4, mác 200 | 4,754 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường hố ga, tường rãnh thoát nước , vữa XM mác 75 | 6,372 | m3 | |
| 5 | Trát tường ga, rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 57,29 | m2 | |
| 6 | Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 57,29 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga, đánh rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 18,68 | m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | 0,313 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh: | 0,205 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,373 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh: | 72 | cấu kiện | |
| 12 | Lấp đất hố móng : | 14,601 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,146 | 100m3 | |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 71,425 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 28,528 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc: | 3,17 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | 3,17 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 3,17 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,777 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng : | 0,509 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,663 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: | 0,058 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 0,479 | m3 | |
| 13 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 | 7,791 | m3 | |
| 14 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm: | 0,054 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 0,901 | m3 | |
| 18 | Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 0,918 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,378 | m2 | |
| 20 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: | 25,378 | m2 | |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 6,98 | m2 | |
| 22 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 23 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt: | 0,021 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,176 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,871 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: | 0,115 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan bể phốt: | 0,041 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt: | 10 | cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,368 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,378 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,068 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 2,427 | m3 | |
| 34 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,42 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,379 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | 0,549 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,511 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,511 | m3 | |
| 41 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 42 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 43 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,596 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m: | 0,277 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 | 2,021 | m3 | |
| 46 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 47 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,596 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: | 0,27 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 | 2,022 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,558 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,828 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,356 | m3 | |
| 54 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 55 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,077 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang | 0,13 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 0,634 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 15,072 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 15,563 | m3 | |
| 60 | Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,859 | m2 | |
| 61 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,776 | m2 | |
| 62 | Khò chống thấm bằng giấy dầu chống thấm mái: | 55,808 | m2 | |
| 63 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,776 | m2 | |
| 64 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,134 | m2 | |
| 65 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang: | 6 | vị trí | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 123,247 | m2 | |
| 67 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 11,652 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 26,452 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 123,247 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 51,238 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 174,485 | m2 | |
| 72 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 156,375 | m2 | |
| 73 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,249 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,253 | m2 | |
| 75 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 9,591 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 66,78 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 129,253 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà: | 88,62 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 217,873 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 19,602 | m2 | |
| 81 | Cát đen phủ đường ống sàn tầng 2: | 5,002 | m3 | |
| 82 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương) | 52,092 | m2 | |
| 83 | Lắp vách ALUMECH ngăn phòng vệ sinh hoàn chỉnh: | 42,264 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 13,64 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 8,64 | m2 | |
| 86 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 4 | bộ | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 5 | bộ | |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép | 10 | bộ | |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,093 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5 | m2 | |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 5 | m2 | |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 2,32 | m2 | |
| 93 | Gia công lan can hành lang: | 0,08 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can | 5,104 | m2 | |
| 95 | Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,104 | m2 | |
| 96 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,512 | m2 | |
| 97 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 2,132 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,697 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,612 | 100m2 | |
| 100 | Đèn ốp trần D225, 18W | 10 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi + đế âm tường | 4 | cái | |
| 103 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 60 | m | |
| 104 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 140 | m | |
| 105 | Ống ghen D16 | 100 | m | |
| 106 | Hộp phân dây 100x100 | 2 | hộp | |
| 107 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,86 | 100m | |
| 108 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,16 | 100m | |
| 109 | Cút góc 90 PPR-D25 | 29 | cái | |
| 110 | Cút góc 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 111 | Tê cân 90 PPR-D25 | 33 | cái | |
| 112 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 113 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 4 | cái | |
| 114 | Tê ren trong PPR-D25 | 13 | cái | |
| 115 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 15 | cái | |
| 116 | Cút ren trong PPR-D25 | 31 | cái | |
| 117 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 118 | Van 2 chiều PPR-D25 | 8 | cái | |
| 119 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 120 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 121 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 122 | Zắc co PPR-DN25 | 2 | cái | |
| 123 | Zắc co PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 124 | Nối thẳng PPR-DN25 | 22 | cái | |
| 125 | Nối thẳng PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 126 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 44 | cái | |
| 127 | Đầu bịt D25 | 46 | cái | |
| 128 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 129 | Ống PVC-C2-D34 | 0,1 | 100m | |
| 130 | Ống PVC-C2-D60 | 0,11 | 100m | |
| 131 | Ống PVC-C2-D90 | 0,52 | 100m | |
| 132 | Ống PVC-C2-D110 | 0,3 | 100m | |
| 133 | Ống PVC-C2-D125 | 0,3 | 100m | |
| 134 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 2 | cái | |
| 135 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 3 | cái | |
| 136 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 10 | cái | |
| 137 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 6 | cái | |
| 138 | Tê 45 độ PVC-C2-D90 | 22 | cái | |
| 139 | Tê 45 độ PVC - C2-D110mm | 22 | cái | |
| 140 | Tê cong 90 độ PVC - C2- D90mm: | 2 | cái | |
| 141 | Tê cong 90 độ PVC - C2- D110mm: | 2 | cái | |
| 142 | Tê chuyển bậc 45 độ PVC - C2- D90/34mm: | 9 | cái | |
| 143 | Tê chuyển bậc 45 độ PVC - C2- D110/90mm: | 2 | cái | |
| 144 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 31 | cái | |
| 145 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 18 | cái | |
| 146 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | 4 | cái | |
| 147 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | 46 | cái | |
| 148 | Cút chếch 45 độ PVC-D110 | 40 | cái | |
| 149 | Côn chuyển bậc D90/34 | 15 | cái | |
| 150 | Côn chuyển bậc D90/60 | 1 | cái | |
| 151 | Côn chuyển bậc D110/60 | 1 | cái | |
| 152 | Côn chuyển bậc D110/90 | 2 | cái | |
| 153 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | 15 | cái | |
| 154 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 155 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 156 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | 21 | cái | |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | 10 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | 14 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | 8 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 8 | bộ | |
| 163 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 8 | Bộ | |
| 164 | Thoát sàn Inox DN80 | 10 | cái | |
| 165 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 1 | cái | |
| 166 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 167 | Vòi rửa Inox gắn tường | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 6 | Bộ | |
| 170 | Si phông tiểu nam | 6 | Cái | |
| 171 | Dây cấp nước | 36 | Bộ | |
| E | CẢI TẠO DÃY NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 159,859 | m2 | |
| 2 | Xây nâng tường chân mái nhà 1 tầng bằng gạch không nung gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | 0,431 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mái: | 8,47 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô mái: | 35,708 | m2 | |
| 5 | Trát tường chắn sê nô mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,43 | m2 | |
| 6 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,708 | m2 | |
| 7 | Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò nóng: | 48,138 | m2 | |
| 8 | Láng chống thấm sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,138 | m2 | |
| 9 | Lợp mái nhà 1 tầng bằng tôn mạ màu dày 0,45mm: | 0,669 | 100m2 | |
| 10 | Tôn phẳng úp nóc , bó bò: | 13,668 | m2 | |
| 11 | Tận dụng tôn cũ lợp lại mái nhà xe: | 0,944 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ: | 2 | công | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 60,12 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,455 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | 106,767 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: | 147,078 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần sê nô: | 27,456 | m2 | |
| 18 | Xây chèn ô thoáng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm,chiều cao | 0,305 | m3 | |
| 19 | Ốp tường trong nhà gạch 300x600mm vữa XM mác 75 (Gạch ốp tường Viglacera BS 300x600mm hoặc tương đương) | 106,516 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,486 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,456 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 148,486 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần mặt ngoài | 27,456 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,942 | m2 | |
| 25 | Trần thạch cao tấm thả 600x600mm: | 60,12 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,012 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 61,385 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | 14,625 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 7,875 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly | 1,47 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép | 4 | bộ | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 5,28 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép | 6 | bộ | |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,494 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,085 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,085 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,085 | 100m3 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,53 | 100m2 | |
| 39 | Đèn PANEL âm trần 600x600mm: | 16 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 41 | Tủ điện âm tường 8 Module: | 3 | tủ | |
| 42 | Tủ điện âm tường 12 Module | 6 | Tủ | |
| 43 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-50A | 1 | cái | |
| 44 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-20A | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 9 | cái | |
| 47 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 50 | m | |
| 48 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 66 | m | |
| 49 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 250 | m | |
| 50 | Ống ghen D16 | 150 | m | |
| 51 | Ống ghen D20 | 100 | m | |
| 52 | Ống ghen D32 | 50 | m | |
| 53 | Hộp phân dây 100x100 | 15 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi