Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323133-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Đồng Thái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:54:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,870,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 11 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 11 gốc cây
3 Thuê xe chở cây đi bỏ: 5 chuyến
4 Thu dọn mặt bằng: 5 công
5 Đào đất móng băng, rộng 677,626 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 359,967 100m
7 Vét bùn đầu cọc: 39,998 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc: 39,998 m3
9 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 39,998 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,858 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,92 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 8,518 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng : 2,507 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 173,142 m3
15 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,343 tấn
16 Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm: 2,556 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: 0,96 100m2
18 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 8,941 m3
19 Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 62,998 m3
20 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,113 tấn
21 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,197 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng: 0,357 100m2
23 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 5,888 m3
24 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 0,551 m3
25 Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,197 m2
26 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: 19,197 m2
27 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 7,511 m2
28 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,005 tấn
29 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,017 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt: 0,018 100m2
31 Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,137 m3
32 Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 1,2 m3
33 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: 0,15 tấn
34 Ván khuôn tấm đan bể phốt: 0,063 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt: 15 cấu kiện
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,323 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 2,844 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,146 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 38,631 m3
40 Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép 0,459 tấn
41 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,459 tấn
42 Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,161 tấn
43 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,687 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: 4,773 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 15,873 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 15,873 m3
47 Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 0,966 tấn
48 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,372 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m: 2,478 100m2
50 Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 19,442 m3
51 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 0,961 tấn
52 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,363 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: 2,256 100m2
54 Bê tông dầm sàn cốt +7,8m+ dầm mái đá 1x2, mác 250 17,783 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,631 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 8,646 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 114,615 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,524 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,22 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,364 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,344 m3
62 Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi,giằng tường sê nô mái, giằng lan can hành lang đường kính cốt thép 0,61 tấn
63 Cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi,giằng tường sê nô mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,038 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi : 3,052 100m2
65 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 17,11 m3
66 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 92,721 m3
67 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 121,157 m3
68 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 0,578 m3
69 Cát đen tôn nền Ram dốc, nền sân khấu: 16,704 m3
70 Bê tông xốp tôn nền bục giảng: 8,244 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 5,468 m3
72 Lát nền Ram dốc gạch Terazo 400x400mm vữa XM mác 75 7,755 m2
73 Gia công xà gồ thép : 2,823 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép 2,823 tấn
75 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,818 100m2
76 Tôn phẳng úp nóc + bó bò khổ tôn 0,6m: 37,752 m2
77 Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 138,65 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái: 197,952 m2
79 Khò chống thấm bằng giấy dầu sê nô mái: 246,008 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 241,79 m2
81 Xây trát trang trí đầu cột hành lang: 20 vị trí
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 543,909 m2
83 Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 111,86 m2
84 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 183,242 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: 543,909 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 540,742 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1.084,651 m2
88 Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 24,928 m2
89 Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 165,902 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.214,067 m2
91 Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 246,323 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 705,675 m2
93 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,4 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: 1.214,067 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà: 1.154,3 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) 2.368,367 m2
97 Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 28,284 m2
98 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương) 7,974 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) 831,355 m2
100 Ốp Pa gết gạch 120x600mm: 47,931 m2
101 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 32,139 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46,384 m2
103 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 180,955 m2
104 Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly 75,6 m2
105 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly 1,755 m2
106 Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép 21 bộ
107 Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 103,6 bộ
108 Phụ kiện Cửa sổ pano nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: 40 bộ
109 Lắp Vách nhựa lõi thép: 16,32 m2
110 Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 16,32 m2
111 Phụ kiện vách kính 2 bộ
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,292 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,6 m2
114 Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ 103,6 m2
115 Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 0,876 m2
116 Gia công lan can bằng INOX 304 619,094 kg
117 Lan can INOX 304 cầu thang: 173,606 kg
118 Lắp dựng lan can 74,671 m2
119 Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,096 m2
120 Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 10,343 m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,841 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,698 100m2
123 Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 90 bộ
124 Đèn ốp trần D225, 18W 20 bộ
125 Quạt trần 3 cánh + Triết áp ((Panasonic) hoặc tương đương) 40 cái
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 30 cái
127 Tủ điện âm tường 12 Module 10 Tủ
128 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 2 Tủ
129 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A 1 cái
130 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB3P-50A 1 cái
131 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-40A 20 cái
132 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-20A 20 cái
133 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-16A 10 cái
134 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A 2 cái
135 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường 7 cái
136 Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường 10 cái
137 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 2 cái
138 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 22 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường 30 cái
140 Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x16mm2: 50 m
141 Lắp đặt dây điện CXV 4x10mm2: 5 m
142 Dây điện CV-1x6 mm2 600 m
143 Dây điện CV-1x4 mm2 800 m
144 Dây điện CV-1x2.5 mm2 840 m
145 Dây điện CV-1x1.5 mm2 2.800 m
146 Dây tiếp địa M1x10 mm2 5 m
147 Dây tiếp địa M1x6mm2 300 m
148 Dây tiếp địa M1x4mm2 400 m
149 Dây tiếp địa M1x2,5mm2 410 m
150 Ống ghen D16 1.200 m
151 Ống ghen D20 650 m
152 Ống ghen D32 550 m
153 Hộp phân dây 100x100 24 hộp
154 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 10 Bộ
155 Modem Wifi 1 Bộ
156 TP LINKS 8 PORTS 2 Bộ
157 Cáp mạng lan 4pard.amp cat6E 280 m
158 Giắc mạng 12 cái
159 Ống ghen D16 280 m
160 Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn 5 cái
161 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2.5m 6 cọc
162 Dây tiếp địa D16 10 m
163 Dây dẫn sét D10 210 m
164 Nậm đỡ kim thu sét 5 Cái
165 Bulong M14 20 Cái
166 Trô bật sắt fi 10 190 Cái
167 Bản mã 200x150x5 5 Cái
168 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) 2 Cái
169 Bulong vanh đệm M12x25 4 Cái
170 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 2 Cái
171 Hộp kiểm tra điện trở 2 Hộp
172 Cầu chắn rác Inox DN80 10 cái
173 Ống PVC-C2-D90 0,85 100m
174 Cút góc 90 độ PVC D90mm: 10 cái
175 Cút chếch 45 độ PVC-D90 20 cái
176 Đai + Sâu vít INOX bắt ống thoát nước: 30 bộ
177 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 bộ
178 Bình cứu hỏa MT3: 12 bình
179 Bình cứu hỏa MFZL4: 12 bình
180 Hộp cứu hỏa 500x600x180mm: 12 hộp
181 Bảng chỉ lối thoát hiểm bằng Mika ( EXIT) 22 biển
182 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,27 100m
183 Cút góc 90 PPR-D25 6 cái
184 Tê cân 90 PPR-D25 2 cái
185 Tê ren trong PPR-D25 1 cái
186 Tê ren ngoài PPR-D25 1 cái
187 Cút ren trong PPR-D25 3 cái
188 Van 2 chiều PPR-D25 1 cái
189 Nối thẳng PPR-DN25 7 cái
190 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 4 cái
191 Đầu bịt D25 4 cái
192 Ống PVC-C2-D34 0,02 100m
193 Ống PVC-C2-D60 0,09 100m
194 Ống PVC-C2-D90 0,06 100m
195 Ống PVC-C2-D110 0,06 100m
196 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 2 cái
197 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 1 cái
198 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 1 cái
199 Cút góc 90 độ PVC D34mm: 4 cái
200 Cút góc 90 độ PVC D90mm: 1 cái
201 Cút góc 90 độ PVC D60mm: 4 cái
202 Cút góc 90 độ PVC D110mm: 2 cái
203 Cút chếch 45 PVC-D90 2 cái
204 Cút chếch 45 PVC-D110 2 cái
205 Côn chuyển bậc PVC D90/34: 2 cái
206 Đầu bịt nhựa PVC D34: 2 cái
207 Đầu bịt nhựa PVC D90 1 cái
208 Đầu bit nhựa PVC-D110 1 cái
209 Đầu bit nhựa PVC-D125 2 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) 1 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) 1 cái
212 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) 1 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) 1 bộ
214 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 1 Bộ
215 Thoát sàn Inox DN80 1 cái
216 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
217 Lắp đặt van xả loại nhấn 1 Bộ
218 Si phông tiểu nam 1 Cái
219 Dây cấp nước 4 Bộ
B TÔN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN QUANH NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 250 9,46 m3
2 Lát sân trường gạch Terazzo 400x400mm vữa XM 75: 94,6 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT:
1 Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,288 m3
2 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng 34,515 m3
3 Bê tông móng rãnh, móng ga , đá 2x4, mác 200 4,754 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường hố ga, tường rãnh thoát nước , vữa XM mác 75 6,372 m3
5 Trát tường ga, rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 57,29 m2
6 Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất 57,29 m2
7 Láng đáy ga, đánh rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 18,68 m2
8 Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh: 0,313 tấn
9 Ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh: 0,205 100m2
10 Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 3,373 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan nắp rãnh: 72 cấu kiện
12 Lấp đất hố móng : 14,601 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,146 100m3
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG:
1 Đào đất móng băng, rộng 71,425 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 28,528 100m
3 Vét bùn đầu cọc: 3,17 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc: 3,17 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 3,17 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,341 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,395 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,777 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng : 0,509 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,663 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: 0,058 100m2
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 0,479 m3
13 Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 7,791 m3
14 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,023 tấn
15 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,086 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm: 0,054 100m2
17 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 0,901 m3
18 Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 0,918 m3
19 Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 25,378 m2
20 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất: 25,378 m2
21 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 6,98 m2
22 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,007 tấn
23 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,027 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể phốt: 0,021 100m2
25 Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,176 m3
26 Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,871 m3
27 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt: 0,115 tấn
28 Ván khuôn tấm đan bể phốt: 0,041 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt: 10 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,368 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,378 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,068 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 2,427 m3
34 Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép 0,052 tấn
35 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,052 tấn
36 Cốt thép cột tầng 1, kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,42 tấn
37 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,379 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: 0,549 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,511 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,511 m3
41 Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 0,122 tấn
42 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép 0,058 tấn
43 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,596 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m: 0,277 100m2
45 Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 2,021 m3
46 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 0,119 tấn
47 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 0,057 tấn
48 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,596 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: 0,27 100m2
50 Bê tông dầm mái đá 1x2, mác 250 2,022 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,558 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,828 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 11,356 m3
54 Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang đường kính cốt thép 0,019 tấn
55 Cốt thép lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,077 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng, lan can hành lang 0,13 100m2
57 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 0,634 m3
58 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 15,072 m3
59 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 15,563 m3
60 Trát tường chắn mái mặt trong và mặt trên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,859 m2
61 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 49,776 m2
62 Khò chống thấm bằng giấy dầu chống thấm mái: 55,808 m2
63 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 49,776 m2
64 Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,134 m2
65 Xây trát trang trí đầu cột hành lang: 6 vị trí
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 123,247 m2
67 Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 11,652 m2
68 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 26,452 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: 123,247 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 51,238 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) 174,485 m2
72 Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 156,375 m2
73 Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,249 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,253 m2
75 Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 9,591 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 66,78 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: 129,253 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà: 88,62 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) 217,873 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) 19,602 m2
81 Cát đen phủ đường ống sàn tầng 2: 5,002 m3
82 Lát nền gạch 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300 hoặc tương đương) 52,092 m2
83 Lắp vách ALUMECH ngăn phòng vệ sinh hoàn chỉnh: 42,264 m2
84 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 13,64 m2
85 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly 8,64 m2
86 Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép 4 bộ
87 Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 5 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép 10 bộ
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,093 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa 5 m2
91 Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ 5 m2
92 Trát granitô tay vịn lan can hành lang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 2,32 m2
93 Gia công lan can hành lang: 0,08 tấn
94 Lắp dựng lan can 5,104 m2
95 Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ 10,104 m2
96 Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,512 m2
97 Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 2,132 m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,697 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,612 100m2
100 Đèn ốp trần D225, 18W 10 bộ
101 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường 2 cái
102 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi + đế âm tường 4 cái
103 Dây điện CV-1x2.5 mm2 60 m
104 Dây điện CV-1x1.5 mm2 140 m
105 Ống ghen D16 100 m
106 Hộp phân dây 100x100 2 hộp
107 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,86 100m
108 Ống nhựa PPR-PN10-D40 0,16 100m
109 Cút góc 90 PPR-D25 29 cái
110 Cút góc 90 PPR-D40 7 cái
111 Tê cân 90 PPR-D25 33 cái
112 Tê cân 90 PPR-D40 4 cái
113 Tê chuyển bậc PPR 40/25 4 cái
114 Tê ren trong PPR-D25 13 cái
115 Tê ren ngoài PPR-D25 15 cái
116 Cút ren trong PPR-D25 31 cái
117 Cút ren trong PPR-D40 2 cái
118 Van 2 chiều PPR-D25 8 cái
119 Van 2 chiều PPR-D40 2 cái
120 Van 1 chiều PPR-D25 2 cái
121 Van 1 chiều PPR-D40 2 cái
122 Zắc co PPR-DN25 2 cái
123 Zắc co PPR-DN40 4 cái
124 Nối thẳng PPR-DN25 22 cái
125 Nối thẳng PPR-DN40 4 cái
126 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 44 cái
127 Đầu bịt D25 46 cái
128 Đầu bịt D40 4 cái
129 Ống PVC-C2-D34 0,1 100m
130 Ống PVC-C2-D60 0,11 100m
131 Ống PVC-C2-D90 0,52 100m
132 Ống PVC-C2-D110 0,3 100m
133 Ống PVC-C2-D125 0,3 100m
134 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 2 cái
135 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 3 cái
136 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 10 cái
137 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 6 cái
138 Tê 45 độ PVC-C2-D90 22 cái
139 Tê 45 độ PVC - C2-D110mm 22 cái
140 Tê cong 90 độ PVC - C2- D90mm: 2 cái
141 Tê cong 90 độ PVC - C2- D110mm: 2 cái
142 Tê chuyển bậc 45 độ PVC - C2- D90/34mm: 9 cái
143 Tê chuyển bậc 45 độ PVC - C2- D110/90mm: 2 cái
144 Cút góc 90 độ PVC D34mm 31 cái
145 Cút góc 90 độ PVC D90mm 18 cái
146 Cút góc 90 độ PVC D60mm 4 cái
147 Cút chếch 45 độ PVC-D90 46 cái
148 Cút chếch 45 độ PVC-D110 40 cái
149 Côn chuyển bậc D90/34 15 cái
150 Côn chuyển bậc D90/60 1 cái
151 Côn chuyển bậc D110/60 1 cái
152 Côn chuyển bậc D110/90 2 cái
153 Đầu bịt nhựa PVC D34 15 cái
154 Đầu bịt nhựa PVC D60 4 cái
155 Đầu bịt nhựa PVC D90 10 cái
156 Đầu bịt nhựa PVC-D110 21 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 2 bể
158 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) 10 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) 14 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) 8 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) 8 bộ
163 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 8 Bộ
164 Thoát sàn Inox DN80 10 cái
165 Cầu chắn rác Inox DN80 1 cái
166 Van phao téc nước D25 2 Cái
167 Vòi rửa Inox gắn tường 4 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
169 Lắp đặt van xả loại nhấn 6 Bộ
170 Si phông tiểu nam 6 Cái
171 Dây cấp nước 36 Bộ
E CẢI TẠO DÃY NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 159,859 m2
2 Xây nâng tường chân mái nhà 1 tầng bằng gạch không nung gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao 0,431 m3
3 Phá lớp vữa trát tường chắn sê nô mái: 8,47 m2
4 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô mái: 35,708 m2
5 Trát tường chắn sê nô mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,43 m2
6 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 35,708 m2
7 Chống thấm sê nô mái bằng giấy dầu khò nóng: 48,138 m2
8 Láng chống thấm sê nô mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 48,138 m2
9 Lợp mái nhà 1 tầng bằng tôn mạ màu dày 0,45mm: 0,669 100m2
10 Tôn phẳng úp nóc , bó bò: 13,668 m2
11 Tận dụng tôn cũ lợp lại mái nhà xe: 0,944 100m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện cũ: 2 công
13 Tháo dỡ trần 60,12 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,455 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà: 106,767 m2
16 Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: 147,078 m2
17 Phá lớp vữa trát trần sê nô: 27,456 m2
18 Xây chèn ô thoáng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm,chiều cao 0,305 m3
19 Ốp tường trong nhà gạch 300x600mm vữa XM mác 75 (Gạch ốp tường Viglacera BS 300x600mm hoặc tương đương) 106,516 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 148,486 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 27,456 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: 148,486 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần mặt ngoài 27,456 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,942 m2
25 Trần thạch cao tấm thả 600x600mm: 60,12 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,012 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) 61,385 m2
28 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: 14,625 m2
29 Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly 7,875 m2
30 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 8 ly 1,47 m2
31 Phụ kiện cửa đi pano nhựa lõi thép 4 bộ
32 Sản xuất cửa sổ pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 5,28 bộ
33 Phụ kiện cửa sổ pano nhựa lõi thép 6 bộ
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,494 m3
35 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,085 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,085 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,085 100m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,53 100m2
39 Đèn PANEL âm trần 600x600mm: 16 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
41 Tủ điện âm tường 8 Module: 3 tủ
42 Tủ điện âm tường 12 Module 6 Tủ
43 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-50A 1 cái
44 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-20A 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường 9 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 9 cái
47 Dây điện CV-1x6 mm2 50 m
48 Dây điện CV-1x2.5 mm2 66 m
49 Dây điện CV-1x1.5 mm2 250 m
50 Ống ghen D16 150 m
51 Ống ghen D20 100 m
52 Ống ghen D32 50 m
53 Hộp phân dây 100x100 15 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->