Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Gia Lào, nhánh rẽ Thọ Lộc tuyến 480 Xuân Bắc từ trụ 174 (LBS khí chế biến) đến trụ 241 (recloser ranh giới Xuân Lộc, Định Quán)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368463-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Gia Lào, nhánh rẽ Thọ Lộc tuyến 480 Xuân Bắc từ trụ 174 (LBS khí chế biến) đến trụ 241 (recloser ranh giới Xuân Lộc, Định Quán)
Số hiệu KHLCNT 20210307053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 19:24:00 đến ngày 2021-04-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,357,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m 120 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 120 bộ
B Móng M12a
1 Đà cản BTCT 1,2m ĐL cấp 24 cái
2 Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) 24 bộ
4 Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 24 bộ
C Móng bê tông trụ đôi 12m (Mác 150)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công 28 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 28 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
5 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 31,752 m3
D Móng M14a
1 Đà cản BTCT 1,5m ĐL cấp 4 cái
2 Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Đào đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ cơng (áp dụng cho mĩng đà cản) 4 bộ
4 Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 4 bộ
E Móng bê tông trụ đôi 14m (Mác 150)
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m 22 bộ
2 Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 22 bộ
3 Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
5 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
6 Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 38,5 m3
F Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) hiện hữu
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 2m/vị trí ĐL cấp 2,25 kg
2 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
3 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2 10m/vị trí ĐL cấp 58,24 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
3 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
4 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
5 Kéo dây tiếp địa 58,24 kg
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 26 cọc
7 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 26 bộ
8 Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 26 bộ
9 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 m
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
H Tiếp địa trụ recloser và TBA 1 pha
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 10m ĐL cấp 51,52 kg
2 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
3 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 199 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 199 trụ
3 Dựng trụ BTLT 199 trụ
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) ĐL cấp 48 trụ
2 Vật liệu dựng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 48 trụ
3 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới 48 trụ
K Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 4 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 8 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) 2 bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) ĐL cấp 58 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 116 thanh
3 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 58 bộ
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 116 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 116 bộ
6 Lắp xà néo 58,63kg (X22K) 29 bộ
M Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) ĐL cấp 1 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 1 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Lắp xà sắt đơn 0,8m 1 bộ
N Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) ĐL cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m ĐL cấp 6 thanh
3 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) 3 bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) ĐL cấp 12 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m ĐL cấp 12 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
5 Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) 12 bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) ĐL cấp 6 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m ĐL cấp 6 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
6 Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) 3 bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 234 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 234 thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 468 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 234 bộ
5 Lắp xà đỡ thẳng lệch 3 pha 2m - 1 mạch 234 bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) ĐL cấp 68 thanh
2 Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m ĐL cấp 68 thanh
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 102 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
6 Lắp xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch 34 bộ
S Bộ xà đơn 2600 trụ Pi tim 2600: X-26ĐP
1 Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,6m (3 ốp) ĐL cấp 2 thanh
2 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp xà đỡ trụ pi 2,6m 1 bộ
T Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
2 Sứ chằng lớn ĐL cấp 13 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) Mô tả kỹ thuật chương V 104 cái
4 Cáp thép 5/8" ĐL cấp 208 mét
5 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,4x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
7 Lắp bộ dây néo 13 bộ
U Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Sứ chằng lớn ĐL cấp 8 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
4 Cáp thép 5/8" ĐL cấp 112 mét
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
6 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Máng che dây chằng dày 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
8 Lắp bộ dây néo 8 bộ
9 Lắp bộ chống lệch 8 bộ
V Bộ chằng xuống kép cho trụ 12m: CXX12-B
1 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Sứ chằng lớn ĐL cấp 4 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
4 Cáp thép 5/8" ĐL cấp 70 mét
5 Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,8x2000 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp bộ dây néo 4 bộ
W Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ22x2400 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m 1 bộ
4 Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 1 bộ
X Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (0,471kg/m) ĐL cấp 2.442,5 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (0,385kg/m) ĐL cấp 1.804,85 kg
3 Cáp 24KV A/XLPE/PVC 240mm2 ĐL cấp 15.557 mét
4 Cáp 24KV A/XLPE/PVC 150mm2 ĐL cấp 23.461 mét
5 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 150mm2 ĐL cấp 66 mét
6 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu nối đầu nhánh+TBA ĐL cấp 125 mét
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis Mô tả kỹ thuật chương V 154 bộ
2 Sứ ống chỉ ĐL cấp 154 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 154 bộ
Z Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U) Mô tả kỹ thuật chương V 70 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 70 bộ
AA Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) ĐL cấp 1.090 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì ĐL cấp 1.090 cái
AB Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) ĐL cấp 6 cái
2 Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870 - 3ly 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
AC Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer 24kV - 70N ĐL cấp 195 cái
2 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật chương V 390 cái
AD Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer 24kV - 70N ĐL cấp 6 cái
2 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
3 Khóa đỡ Đ912 (lem yên ngựa) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
4 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
AE Phụ kiện phần đường dây
1 Giáp níu dừng dây bọc ACD3485 - TP, dài 1390mm 33,8-37,5mm (240mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật chương V 105 cái
2 Giáp níu dừng dây bọc ACD2895 - TP, dài 1300mm 27,6-30,7mm (150mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật chương V 150 cái
3 Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật chương V 88 cái
4 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
5 Kẹp ép WR 929 Mô tả kỹ thuật chương V 106 cái
6 Dây rút thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 76 bộ
7 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
8 Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật chương V 515 cái
9 Cáp Duplex Al 2x16 ĐL cấp 272 m
10 Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
11 ống co nhiệt cách điện 24kV D60 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
12 Đầu cosse ép Cu 150mm2 2 bulon+ chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
13 Kẹp quai 4/0 đấu nóng Mô tả kỹ thuật chương V 128 cái
14 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 101 cái
15 Ống nối dây cỡ ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
16 Ống nối dây cỡ 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
17 Ống nối dây cỡ 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
18 Ống nối dây cỡ 150mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
19 Ống nối dây cỡ 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
20 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 mét
21 Chụp kẹp Uquai Mô tả kỹ thuật chương V 128 bộ
22 Dây đai + khóa đai Inoc Mô tả kỹ thuật chương V 74 Bộ
23 Giáp buộc đầu sứ đơn composite TTF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 448 cái
24 Giáp buộc cổ sư đôi SSF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) Mô tả kỹ thuật chương V 66 cái
25 Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1204SC-F, đường kính cáp 27,9 - 30,9mm (120-150mm2), bán dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 506 cái
26 Dây buộc cổ sứ SSF (150mm2) Mô tả kỹ thuật chương V 228 cái
27 Dây nhôm A70 buột sứ Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 kg
28 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 90mm2 độ cao 4,596 km
29 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 độ cao 5,084 km
30 Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 150mm2 độ cao >10m (TC kết hợp máy) 23,001 km
31 Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 240mm2 độ cao >10m (TC kết hợp máy) 15,252 km
32 Lắp sứ đứng 24KV + ty 1.090 bộ
33 Lắp chuỗi sứ néo Polymer 201 chuỗi
34 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ 154 bộ
AF Phần tháo dỡ thu hồi
1 Tháo (lắp) sứ đứng + ty 390 Sứ
2 Tháo (lắp) sứ đứng + chân sứ đỉnh 103 Sứ
3 Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ 6 Bộ
4 Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) 66 Bộ
5 Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer 18 Bộ
6 Tháo (lắp) Rack 4 + sứ ống chỉ 20 Bộ
7 Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ 113 Bộ
8 Tháo (lắp) hộp Domino 128 cái
9 Tháo hạ, căng dây AC95 thủ công + cơ giới độ cao >=10m 24,23 km
10 Tháo hạ, căng dây AC70 thủ công + cơ giới độ cao >=10m 13,999 km
11 Tháo hạ, căng dây AC70 thủ công + cơ giới độ cao 2,88 km
12 Tháo (lắp) Branchment 544 sợi
13 Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m 12 Bộ
14 Tháo lắp xà đơn X-0,8Đ 1 Bộ
15 Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3 2 Bộ
16 Tháo xà đơn X-16Đ 102 Bộ
17 Tháo xà kép X-16K 36 Bộ
18 Tháo (lắp) xà X-2,2K 10 Bộ
19 Tháo Bộ chằng xuống 23 Bộ
20 Nhổ trụ BTLT 12m 35 trụ
21 Nhổ trụ BTLT 8,4m 119 trụ
22 Tháo (lắp) tủ điện hạ thế 20 Bộ
23 Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột 13 máy
24 Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột 6 máy
25 Tháo (lắp) bộ FCO 26 cái
26 Tháo (lắp) bộ LA 29 cái
27 Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột 12 máy
AG Phần lắp lại
1 Tháo (lắp) sứ đứng + chân sứ đỉnh 1 Sứ
2 Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer 13 Bộ
3 Tháo (lắp) Rack 4 + sứ ống chỉ 20 Bộ
4 Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ 112 Bộ
5 Tháo (lắp) hộp Domino 127 cái
6 Tháo hạ, căng dây AC95 thủ công + cơ giới độ cao 3,089 km
7 Tháo (lắp) Branchment 544 sợi
8 Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m 12 Bộ
9 Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3 1 Bộ
10 Nhổ trụ BTLT 12m 2 trụ
11 Tháo (lắp) tủ điện hạ thế 20 Bộ
12 Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột 13 máy
13 Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột 6 máy
14 Tháo (lắp) bộ FCO 26 cái
15 Tháo (lắp) bộ LA 29 cái
16 Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột 12 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.37E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->