Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Gia Lào, nhánh rẽ Thọ Lộc tuyến 480 Xuân Bắc từ trụ 174 (LBS khí chế biến) đến trụ 241 (recloser ranh giới Xuân Lộc, Định Quán)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Gia Lào, nhánh rẽ Thọ Lộc tuyến 480 Xuân Bắc từ trụ 174 (LBS khí chế biến) đến trụ 241 (recloser ranh giới Xuân Lộc, Định Quán) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 19:24:00 đến ngày 2021-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,357,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | 120 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 | 120 | bộ | |
| B | Móng M12a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | ĐL cấp | 24 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (áp dụng cho móng đà cản) | 24 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 | 24 | bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đôi 12m (Mác 150) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 28 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 | 28 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 5 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | 31,752 | m3 | |
| D | Móng M14a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | ĐL cấp | 4 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đào đất mĩng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ cơng (áp dụng cho mĩng đà cản) | 4 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 | 4 | bộ | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m (Mác 150) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | 22 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, độ chặt k=0,85 | 22 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | 38,5 | m3 | |
| F | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) hiện hữu | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 2m/vị trí | ĐL cấp | 2,25 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 3 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 10m/vị trí | ĐL cấp | 58,24 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 58,24 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 26 | cọc | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 26 | bộ | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | 26 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| H | Tiếp địa trụ recloser và TBA 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 10m | ĐL cấp | 51,52 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 3 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 199 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 199 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 199 | trụ | |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | ĐL cấp | 48 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 48 | trụ | |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 2 | bộ | |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | ĐL cấp | 58 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 116 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 29 | bộ | |
| M | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | ĐL cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp xà sắt đơn 0,8m | 1 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 3 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | ĐL cấp | 12 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | ĐL cấp | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 12 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | ĐL cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 3 | bộ | |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 234 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 234 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 468 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng lệch 3 pha 2m - 1 mạch | 234 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | ĐL cấp | 68 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | ĐL cấp | 68 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch | 34 | bộ | |
| S | Bộ xà đơn 2600 trụ Pi tim 2600: X-26ĐP | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,6m (3 ốp) | ĐL cấp | 2 | thanh |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ trụ pi 2,6m | 1 | bộ | |
| T | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | ĐL cấp | 13 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | ĐL cấp | 208 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 13 | bộ | |
| U | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | ĐL cấp | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | ĐL cấp | 112 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chống lệch | 8 | bộ | |
| V | Bộ chằng xuống kép cho trụ 12m: CXX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | ĐL cấp | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | ĐL cấp | 70 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 4 | bộ | |
| W | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | 1 | bộ | |
| 4 | Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 | 1 | bộ | |
| X | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 (0,471kg/m) | ĐL cấp | 2.442,5 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (0,385kg/m) | ĐL cấp | 1.804,85 | kg |
| 3 | Cáp 24KV A/XLPE/PVC 240mm2 | ĐL cấp | 15.557 | mét |
| 4 | Cáp 24KV A/XLPE/PVC 150mm2 | ĐL cấp | 23.461 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 150mm2 | ĐL cấp | 66 | mét |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu nối đầu nhánh+TBA | ĐL cấp | 125 | mét |
| Y | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | ĐL cấp | 154 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| Z | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | bộ |
| AA | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) | ĐL cấp | 1.090 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | ĐL cấp | 1.090 | cái |
| AB | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) | ĐL cấp | 6 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870 - 3ly 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AC | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV - 70N | ĐL cấp | 195 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | cái |
| AD | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV - 70N | ĐL cấp | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Khóa đỡ Đ912 (lem yên ngựa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| AE | Phụ kiện phần đường dây | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc ACD3485 - TP, dài 1390mm 33,8-37,5mm (240mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc ACD2895 - TP, dài 1300mm 27,6-30,7mm (150mm2) + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 6 | Dây rút thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | bộ |
| 7 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 8 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 515 | cái |
| 9 | Cáp Duplex Al 2x16 | ĐL cấp | 272 | m |
| 10 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 11 | ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 2 bulon+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 13 | Kẹp quai 4/0 đấu nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | cái |
| 15 | Ống nối dây cỡ ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Ống nối dây cỡ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 19 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | mét |
| 21 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 22 | Dây đai + khóa đai Inoc | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Bộ |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite TTF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 448 | cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sư đôi SSF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1204SC-F, đường kính cáp 27,9 - 30,9mm (120-150mm2), bán dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 506 | cái |
| 26 | Dây buộc cổ sứ SSF (150mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | cái |
| 27 | Dây nhôm A70 buột sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | kg |
| 28 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 90mm2 độ cao | 4,596 | km | |
| 29 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 độ cao | 5,084 | km | |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 150mm2 độ cao >10m (TC kết hợp máy) | 23,001 | km | |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 240mm2 độ cao >10m (TC kết hợp máy) | 15,252 | km | |
| 32 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 1.090 | bộ | |
| 33 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 201 | chuỗi | |
| 34 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 154 | bộ | |
| AF | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng + ty | 390 | Sứ | |
| 2 | Tháo (lắp) sứ đứng + chân sứ đỉnh | 103 | Sứ | |
| 3 | Tháo Rack 1 + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo (lắp) Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 66 | Bộ | |
| 5 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | 18 | Bộ | |
| 6 | Tháo (lắp) Rack 4 + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| 7 | Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ | 113 | Bộ | |
| 8 | Tháo (lắp) hộp Domino | 128 | cái | |
| 9 | Tháo hạ, căng dây AC95 thủ công + cơ giới độ cao >=10m | 24,23 | km | |
| 10 | Tháo hạ, căng dây AC70 thủ công + cơ giới độ cao >=10m | 13,999 | km | |
| 11 | Tháo hạ, căng dây AC70 thủ công + cơ giới độ cao | 2,88 | km | |
| 12 | Tháo (lắp) Branchment | 544 | sợi | |
| 13 | Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m | 12 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp xà đơn X-0,8Đ | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3 | 2 | Bộ | |
| 16 | Tháo xà đơn X-16Đ | 102 | Bộ | |
| 17 | Tháo xà kép X-16K | 36 | Bộ | |
| 18 | Tháo (lắp) xà X-2,2K | 10 | Bộ | |
| 19 | Tháo Bộ chằng xuống | 23 | Bộ | |
| 20 | Nhổ trụ BTLT 12m | 35 | trụ | |
| 21 | Nhổ trụ BTLT 8,4m | 119 | trụ | |
| 22 | Tháo (lắp) tủ điện hạ thế | 20 | Bộ | |
| 23 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 13 | máy | |
| 24 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 6 | máy | |
| 25 | Tháo (lắp) bộ FCO | 26 | cái | |
| 26 | Tháo (lắp) bộ LA | 29 | cái | |
| 27 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 12 | máy | |
| AG | Phần lắp lại | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng + chân sứ đỉnh | 1 | Sứ | |
| 2 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | 13 | Bộ | |
| 3 | Tháo (lắp) Rack 4 + sứ ống chỉ | 20 | Bộ | |
| 4 | Tháo (lắp) Rack 3 + sứ ống chỉ | 112 | Bộ | |
| 5 | Tháo (lắp) hộp Domino | 127 | cái | |
| 6 | Tháo hạ, căng dây AC95 thủ công + cơ giới độ cao | 3,089 | km | |
| 7 | Tháo (lắp) Branchment | 544 | sợi | |
| 8 | Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m | 12 | Bộ | |
| 9 | Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3 | 1 | Bộ | |
| 10 | Nhổ trụ BTLT 12m | 2 | trụ | |
| 11 | Tháo (lắp) tủ điện hạ thế | 20 | Bộ | |
| 12 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 13 | máy | |
| 13 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 6 | máy | |
| 14 | Tháo (lắp) bộ FCO | 26 | cái | |
| 15 | Tháo (lắp) bộ LA | 29 | cái | |
| 16 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | 12 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.908.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi