Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 09:11:00 đến ngày 2021-03-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,717,689,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để xe | |||
| B | Nhà để xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,8224 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,9408 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1568 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,6936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,6936 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 39,9066 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 56 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4737 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4737 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 44,352 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,8572 | 100m2 |
| 13 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 30,8 | M |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0717 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0717 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,71 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 150 | m2 |
| C | Nhà để xe số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,4192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,8064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,5946 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,5946 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,9889 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 48 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3968 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3968 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 37,152 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,5557 | 100m2 |
| 13 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 25,8 | M |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0634 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0634 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 6,81 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 125 | m2 |
| D | Nhà xe số 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 2,9732 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 2,9732 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 137,116 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 240 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 2,1778 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 2,1778 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 203,904 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 8,5385 | 100m2 |
| 13 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 141,6 | M |
| 14 | Máng tôn Inox | Theo quy định hiện hành | 70,8 | M |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3293 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 35,37 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 350 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,88 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Nẹp giữ ống | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| E | Nhà xe số 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,688 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,9821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 1,9821 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 114,0186 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Theo quy định hiện hành | 160 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,4734 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,4734 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 137,952 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,7767 | 100m2 |
| 13 | Diềm mái tôn | Theo quy định hiện hành | 95,8 | M |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2231 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2231 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,96 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 475 | m2 |
| F | Sân bê tông + Đường dốc lên | |||
| G | Sân bê tông + cắt mạch khe co giãn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 101,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 406,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,3981 | 100m2 |
| 4 | Cắt mạch khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 1.166,77 | m |
| H | Đường dốc lên | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,286 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,1314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,6098 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 50,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 29,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,1688 | 100m2 |
| I | Kè ốp mái + hàng rào trên kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo quy định hiện hành | 13,53 | m3 |
| 2 | Chèn lỗ thoát nước | Theo quy định hiện hành | 13,53 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1,01 | 100m |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 68,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 3,4257 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 278,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 14,9639 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,3186 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,4215 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định hiện hành | 6,9777 | 100m2 |
| J | Hàng rào gạch trên kè đá | |||
| 1 | Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,4982 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 33,9728 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 642,9876 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 642,9876 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3744 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0541 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3554 | tấn |
| K | Hàng rào thép hộp trên kè đá L=62M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,069 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2266 | tấn |
| 5 | Thép hộp 20x40x1.1 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 1.040,0925 | kg |
| 6 | Thép hộp 40x80x1.4 làm hàng rào | Theo quy định hiện hành | 158,9265 | kg |
| 7 | Trụ lan can 90x90x1.4 | Theo quy định hiện hành | 72,7978 | kg |
| 8 | Quả cầu sắt | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 9 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo quy định hiện hành | 1,2718 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 71,3 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 71,3 | m2 |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,9811 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 16,7506 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,3451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 8,3451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 8,3451 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,3451 | 100m3 |
| M | Rãnh thoát nước + cột đèn | |||
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 60,9336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,642 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,2768 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 203,98 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,0205 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,6939 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,817 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 417 | cấu kiện |
| O | Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,6096 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định hiện hành | 8 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo quy định hiện hành | 8 | cần đèn |
| 8 | Bóng đèn led cao áp 150W/220V | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 9 | Bu lông đầu cột | Theo quy định hiện hành | 32 | Cái |
| 10 | Tụ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0144 | 100m3 |
| P | Bó vỉa + bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 33,6346 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 44,6248 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo quy định hiện hành | 216,67 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng hoa (khoán gọn cả vật liệu và nhân công) | Theo quy định hiện hành | 235,4 | m3 |
| Q | Tài nguyên, môi trường | |||
| R | Tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 834,51 | m3 |
| S | Môi trường | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 834,51 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.576533638E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115306727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.602.382.364 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.204.764.728 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi