Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229851-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210227910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 09:11:00 đến ngày 2021-03-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,717,689,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để xe
B Nhà để xe số 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,8224 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,9408 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,688 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1568 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,6936 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,6936 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 39,9066 m2
8 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 56 Cái
9 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4737 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4737 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 44,352 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,8572 100m2
13 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 30,8 M
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0717 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0717 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,71 m2
17 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 150 m2
C Nhà để xe số 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,4192 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,8064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,304 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1344 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,5946 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 0,5946 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 33,9889 m2
8 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 48 Cái
9 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3968 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3968 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 37,152 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,5557 100m2
13 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 25,8 M
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0634 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0634 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 6,81 m2
17 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 125 m2
D Nhà xe số 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 12,096 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 11,52 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,672 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 2,9732 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 2,9732 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 137,116 m2
8 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 240 Cái
9 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 2,1778 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 2,1778 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 203,904 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 8,5385 100m2
13 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 141,6 M
14 Máng tôn Inox Theo quy định hiện hành 70,8 M
15 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3293 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3293 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 35,37 m2
18 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 350 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,88 100m
20 Lắp đặt cút 89mm Theo quy định hiện hành 8 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
22 Nẹp giữ ống Theo quy định hiện hành 30 Cái
E Nhà xe số 4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 8,064 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 2,688 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 7,68 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,448 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 1,9821 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 1,9821 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 114,0186 m2
8 Bu lông gắn chân cột D14 Theo quy định hiện hành 160 Cái
9 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,4734 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,4734 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 137,952 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,7767 100m2
13 Diềm mái tôn Theo quy định hiện hành 95,8 M
14 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2231 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2231 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,96 m2
17 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 475 m2
F Sân bê tông + Đường dốc lên
G Sân bê tông + cắt mạch khe co giãn
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 101,69 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 406,75 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe co giãn Theo quy định hiện hành 0,3981 100m2
4 Cắt mạch khe co giãn Theo quy định hiện hành 1.166,77 m
H Đường dốc lên
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 28,286 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,1314 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,6098 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 50,91 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 29,17 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,1688 100m2
I Kè ốp mái + hàng rào trên kè đá
1 Đào đất móng băng rộng Theo quy định hiện hành 13,53 m3
2 Chèn lỗ thoát nước Theo quy định hiện hành 13,53 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 1,01 100m
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,004 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 68,51 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 3,4257 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 278,21 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 14,9639 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,3186 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 6,4215 tấn
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo quy định hiện hành 6,9777 100m2
J Hàng rào gạch trên kè đá
1 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,4982 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 33,9728 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 642,9876 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 642,9876 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1184 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3744 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0541 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3554 tấn
K Hàng rào thép hộp trên kè đá L=62M
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,046 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,186 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,069 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2266 tấn
5 Thép hộp 20x40x1.1 làm hàng rào Theo quy định hiện hành 1.040,0925 kg
6 Thép hộp 40x80x1.4 làm hàng rào Theo quy định hiện hành 158,9265 kg
7 Trụ lan can 90x90x1.4 Theo quy định hiện hành 72,7978 kg
8 Quả cầu sắt Theo quy định hiện hành 16 Cái
9 Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ Theo quy định hiện hành 1,2718 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 71,3 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 71,3 m2
L San nền
1 Đào san đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,9811 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 16,7506 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,3451 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành 8,3451 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 8,3451 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,3451 100m3
M Rãnh thoát nước + cột đèn
N Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 60,9336 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,642 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 15,2768 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 203,98 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,0205 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,6939 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,817 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 417 cấu kiện
O Cột đèn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành 6,6096 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,096 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2048 100m2
5 Bu lông Theo quy định hiện hành 32 Cái
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định hiện hành 8 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo quy định hiện hành 8 cần đèn
8 Bóng đèn led cao áp 150W/220V Theo quy định hiện hành 8 Cái
9 Bu lông đầu cột Theo quy định hiện hành 32 Cái
10 Tụ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 Cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 180 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
16 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 1,44 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0144 100m3
P Bó vỉa + bồn hoa
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành 33,6346 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,376 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 44,6248 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Theo quy định hiện hành 216,67 m2
5 Đổ đất màu trồng hoa (khoán gọn cả vật liệu và nhân công) Theo quy định hiện hành 235,4 m3
Q Tài nguyên, môi trường
R Tài nguyên
1 Thuế tài nguyên Theo quy định hiện hành 834,51 m3
S Môi trường
1 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 834,51 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.576533638E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115306727E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.602.382.364 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.204.764.728 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->