Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường từ Trạm Y tế xã đến ngã 3 đường liên thôn thôn Ia Hội, xã Đăk Năng, thành phố Kon Tum; hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đăk Nang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Đường từ Trạm Y tế xã đến ngã 3 đường liên thôn thôn Ia Hội, xã Đăk Năng, thành phố Kon Tum; hạng mục: Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất (nguồn thu tiền bán đấu giá quỹ đất công tại thôn Ia Hội, xã Đăk Năng phần ngân sách thành phố và ngân sách xã được hưởng theo phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:57:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4826 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5243 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2706 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5044 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1253 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,08 | m3 |
| 5 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| C | Cống bản KT(60x60)cm; L=11m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thân , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 20 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| D | Biển báo ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). Tương tự về quy mô công việc: Mỗi Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả Hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng; Ghi chú: 1. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành. + Quyết định phê duyệt dự án. + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi