Gói thầu: Thi công thay thế nhà Cont xuống cấp tại Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Thi công thay thế nhà Cont xuống cấp tại Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:19:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,953,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0047 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 6 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bình |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi bộ tự động chuyển đổi nguồn điện (ATS) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 40 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | 1 | chuyến | |
| 43 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| 45 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 48 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bình 12V |
| 52 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8 | 10m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5 | 10m |
| 58 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 60 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| B | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0101 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 6 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bảng |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 10m |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 17 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 19 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 21 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 23 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 25 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8 | m |
| 34 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 39 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 42 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 44 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 47 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình 12V |
| 51 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 10m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 56 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 58 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| C | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0109 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,55 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 10,37 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | 0,5 | 10 m | |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị OLT, truyền hình, khuếch đại hoặc khối tương đương trong nhà trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 31 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 42 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 45 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ ODF |
| 47 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 50 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình 12V |
| 54 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 9,55 | 10m |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10,37 | 10m |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| D | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER XUỐNG CẤP TẠI BÌNH THUẬN TRẠM BTN0110 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 6.0917632E7 |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 89681.0 |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 285960.0 |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 375330.0 |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 197572.0 |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 142980.0 |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 28597.0 |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 57192.0 |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 114384.0 |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,28 | 125713.0 |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 13,39 | 357365.7 |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 142980.0 |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 26343.0 |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 28596.0 |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 79030.0 |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 142980.0 |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 131065.0 |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 131065.0 |
| 26 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị OLT, truyền hình, khuếch đại hoặc khối tương đương trong nhà trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 28597.0 |
| 28 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | 789813.4 |
| 30 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | 161491.3 |
| 31 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 102038.0 |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 35929.0 |
| 34 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 76526.0 |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 230580.0 |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1290288.0 |
| 37 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 7239.0 |
| 38 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 150426.0 |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 118580.0 |
| 40 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 29868.0 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 114156.0 |
| 42 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | 3613861.5 |
| 43 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | 161491.3 |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 961830.0 |
| 45 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 2407150.0 |
| 47 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | 76065.3 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 1098808.6 |
| 50 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 0 | 0.0 | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 141473.0 |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 707366.0 |
| 53 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1001250.0 |
| 54 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 99559.0 |
| 55 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 0.0 |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 103396.0 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,28 | 251878.2 |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 13,39 | 716070.4 |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 273362.0 |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 333321.0 |
| 63 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 333321.0 |
| 65 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1574857.0 |
| E | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0136 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3,39 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 6,16 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 40 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 43 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| 45 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 48 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 52 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3,39 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 6,16 | 10m |
| 57 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| F | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0153 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,46 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,22 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 40 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 43 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| 45 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 48 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình 12V |
| 52 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 2,46 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | 8,22 | 10m | |
| 57 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| G | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0168 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 15,79 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị OLT, truyền hình, khuếch đại hoặc khối tương đương trong nhà trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 31 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 42 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 45 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 47 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 50 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bình 12V |
| 54 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | 5,9 | 10m | |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 15,79 | 10m |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| H | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0233 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,28 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 40 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 43 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 45 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 48 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình 12V |
| 52 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 24,2 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,28 | 10m |
| 57 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | 1 | tủ | |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| I | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0267 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị OLT, truyền hình, khuếch đại hoặc khối tương đương trong nhà trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 31 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 42 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 45 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 47 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 50 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bình 12V |
| 54 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | 5 | 10m | |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 8,6 | 10m |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| J | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0295 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,05 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 29 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 40 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 43 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 45 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 48 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bình 12V |
| 52 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,05 | 10m |
| 56 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | 10m |
| 57 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| K | CÔNG TRÌNH : THAY NHÀ CONTAINER TRẠM BTN0296 | |||
| 1 | VẬT TƯ B CẤP | 0 | 0.0 | |
| 2 | Nhà container C05 (bao gồm sản xuất, bốc hàng lên xuông, vận chuyển bằng đường bộ tới các vị trí trạm và lên đến công trình) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 3 | THÁO DỠ, THU HỒI, LẮP ĐẶT NHÀ CONT VÀ PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | THÁO DỠ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | THÁO DỠ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | rack |
| 7 | Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ acquy các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bình |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trạm |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9 | 10m |
| 15 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2 | 10m |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi thang cáp Indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 18 | Tháo dỡ máng nhựa các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi tủ BTS tập trung ( tháo vỏ tủ, các khối card, kết nối ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 22 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 24 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 26 | THÁO DỠ THIẾT BỊ BTS CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị OLT, truyền hình, khuếch đại hoặc khối tương đương trong nhà trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 28 | THÁO DỠ NHÀ CONTAINER | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 31 | LẮP ĐẶT NHÀ CONTAINER VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | trạm |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 42 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | chuyến |
| 45 | HÀN NỐI ODF | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| 47 | LỢP MÁI | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0554 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 50 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 53 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bình 12V |
| 54 | Lắp đặt cục lạnh điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 7,9 | 10m |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2 | 10m |
| 59 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 2G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị thu, phát trạm BTS tập trung | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 61 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 3G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 63 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CĐBR | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ (liên huyện, tỉnh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 0,6 tỷ VNĐ; hoặc + Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi