Gói thầu: Gói số 02 XL: Xây lắp công trình Nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa, phường Đức Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312253-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói số 02 XL: Xây lắp công trình Nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa, phường Đức Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210312102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 40% giá trị quyết toán; 60% giá trị còn lại ngân sách phường Đức Thuận và huy động xã hội hóa đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:41:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,4125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 7,4964 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 12,2915 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,5605 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,6261 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,7187 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,0905 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6006 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,3846 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2422 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,0509 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,8042 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,9832 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,529 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,8095 100m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,1015 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,59 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,283 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 31,59 m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,7223 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,0642 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,4796 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,9548 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1726 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,0356 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2499 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,9832 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,8486 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4485 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2683 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3791 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,147 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,3509 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 1,4437 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,4059 100m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 36,48 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,9291 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,943 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,5046 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,9982 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 208,7686 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 272,4886 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 81,3 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 212,567 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 135,09 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 144,37 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,59 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,6 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,72 m
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 208,9879 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,0476 m2
52 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 40,0476 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7917 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7917 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,4616 100m2
56 Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) Mô tả KT theo chương V 990 cái
57 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,4875 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,1535 100m2
59 Sản xuất & lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 25,76 m2
60 Sản xuất cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly Mô tả KT theo chương V 15,6 m2
61 SX hoa sắt cửa hộp sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 19,28 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 19,28 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 40,5702 1m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 208,7686 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 805,1056 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 2,9016 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 2,0808 100m2
68 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả KT theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả KT theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả KT theo chương V 220 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 78 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
79 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 278 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 26 cái
82 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 24 cái
83 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 48 cái
84 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
89 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 5 cọc
90 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả KT theo chương V 49 m
91 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 25 m
92 Bật đỡ dây thép 15x3 Mô tả KT theo chương V 20 cái
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 19,0625 1m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1906 100m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
96 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
97 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bình
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
99 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 cái
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 2,2565 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả KT theo chương V 2,2565 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 20,074 100m3
4 Đất tôn nền tại mỏ tính trên phương tiện Mô tả KT theo chương V 25,1728 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp Mô tả KT theo chương V 220,814 10m³/1km
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 3,36 100m2
7 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả KT theo chương V 3,36 100m2
8 Đào xúc đất, máy đào Mô tả KT theo chương V 0,9597 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 10,6649 1m3
10 Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả KT theo chương V 8,9325 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,92 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,146 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,3554 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,812 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,896 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,176 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,5225 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0488 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1454 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,667 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,084 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0352 100m2
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5021 100m2
25 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,3605 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,3748 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4785 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 97,856 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 277,3226 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 162,12 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 508,76 m
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả KT theo chương V 375,1786 m2
33 Cánh cổng bằng sắt hộp+ sắt vuông Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
34 Bàn lề Mô tả KT theo chương V 6 bộ
35 Bánh xe Mô tả KT theo chương V 2 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 21,532 m2
38 Hàng rào sắt vuông 14*14+ sắt hộp Mô tả KT theo chương V 21,532 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 58,184 1m2
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
42 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,0313 tấn
43 Cụm ròng rọc Mô tả KT theo chương V 2 bộ
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 33,8 m3
45 Lát gạch TEZARO, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 338 m2
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,0195 1m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0101 100m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,2375 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,2275 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 20 m3
C NHÀ VỆ SINH- NHÀ KHO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1365 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,7105 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,8067 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5068 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,222 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,9715 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4453 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,0804 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0066 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0939 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0087 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0561 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2285 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0714 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,081 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,1892 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0506 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0845 100m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,145 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả KT theo chương V 4,145 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,4951 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,1426 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0154 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0129 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,1 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,92 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,521 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,912 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,7202 m2
31 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,6048 m2
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,551 100m
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,0254 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,3504 100m2
35 Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) Mô tả KT theo chương V 165 cái
36 Cửa đi mở quay 1 cánh, kinh 5ly Việt Pháp Mô tả KT theo chương V 4,2 m2
37 Cửa sổ mở hất, kính 5ly, Việt Pháp Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả KT theo chương V 67,2412 m2
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 35 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 35 m
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 3 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
54 Phao tự ngắt Mô tả KT theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,515 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,015 100m
57 Tê 27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
59 Măng sông D27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
60 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,045 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,01 100m
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
70 Bể phốt bằng ống BT ly tâm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,1082 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,192 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,08 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,102 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,096 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả KT theo chương V 0,1033 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,0596 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,582 100m
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,0118 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,4142 100m2
12 Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) Mô tả KT theo chương V 150 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022218E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.044436E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có hạng mục san nền + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022.218.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.368.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.736.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->