Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415079-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái
Số hiệu KHLCNT 20210162932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 21:00:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,858,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời 8,329 100m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW 2 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger 1 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Cài đặt hệ thống điều khiển 1 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Ray nhôm định hình 830 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Nối ray nhôm 126 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Bát kẹp giữa T định hình 728 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Bát kẹp biên Z định hình 108 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) 1.508 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 900 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 9 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 204 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 2,04 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 200 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 2 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 136 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 136 1 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đầu cốt đồng M95 6 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Đầu cốt đồng M50 14 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,4 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Đầu cốt đồng M25 4 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Đầu cốt MC4 54 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Đầu cốt đầu tròn M2.5 762 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Đầu cốt tròn M16 30 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 85 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Bảng đồng tiếp địa 5 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Ống nhựa luồn dây D25 1,84 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Ống nhựa xoắn HDPE65/85 1 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Kim thu sét phát xạ sớm R=50m 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m 0,0174 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Lắp dựng cột thép các loại 0,0174 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) 0,06 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Hoàn trả nền bê tông sân 0,06 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Dây PE 1x50mm2 15 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Lắp đặt dây PE 1x50mm2 15 1 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Kẹp tiếp địa quả trám 8 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Dây đồng trần M10 24 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Rải Dây đồng trần M10 2,4 10 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m 8 Cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,8 10 cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II 4,98 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Đắp đất rãnh tiếp địa 4,98 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Phụ kiện lắp đặt 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao 10,286 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình 1 chuyến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Tháo hạ tủ điện cũ 1 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
49 MCCB 3P-250A,42kA 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Lắp đặt MCCB 3P-250A,42kA 1 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
51 MCCB 3P-150A,36kA 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
52 Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA 2 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
53 MCCB 3P-50A,25kA 6 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
54 Lắp đặt MCCB 3P-50A,25kA 6 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
55 MCCB 3P-20A,5kA 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
56 Lắp đặt MCCB 3P-20A,5kA 1 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
57 Chống sét van hạ thế 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
58 Lắp đặt chống sét van hạ thế 1 3 pha Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
59 Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng 3 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
60 Lắp đặt đèn báo pha 3 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
61 Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
62 Lắp đặt Tủ nguồn AC 1 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
63 Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP 2 máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
64 Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP 2 1 máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 0,2 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 1,9 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
67 Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 12 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
68 Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 8 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
69 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
70 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
71 Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
72 Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 17 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
73 Lắp đặt van khóa thép DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
74 Lắp đặt van khóa thép DN27 17 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
75 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
76 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
77 Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 15 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
78 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 0,3 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
79 Lắp đặt vòi xịt áp lực 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
80 Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 240 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
81 Lắp đặt MCCB 2P 25A 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 50 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
83 Pin mặt trời 440Wp 381 Tấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
84 Inverter hòa lưới 75kW 2 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
85 Hệ thống giám sát từ xa dataloger 1 trọn bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
86 Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời 4,2191 100m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
87 Lắp đặt Inverter hòa lưới 75kW 1 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
88 Lắp đặt Hệ thống giám sát từ xa dataloger 1 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
89 Cài đặt hệ thống điều khiển 1 gói Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
90 Ray nhôm định hình 360 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
91 Nối ray nhôm 55 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
92 Bát kẹp giữa T định hình 354 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
93 Bát kẹp biên Z định hình 64 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
94 Kẹp L bắt ray nhôm vào mái (dày 5mm) 664 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
95 Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 390 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
96 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện DC 1kV CXV 1x4mm2 3,9 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
97 Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 103 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
98 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 2,5mm2 1,03 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
99 Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 150 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
100 Kéo rải và lắp đặt Cáp cách điện PE 1KV 1x 16mm2 1,5 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
101 Cáp cách điện CXV 3x50+1x25mm2 40 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
102 Lắp đặt Cáp cách điệnCXV 3x50+1x25mm2 40 1 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
103 Đầu cốt đồng M50 6 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
104 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,6 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
105 Đầu cốt đồng M25 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
106 Đầu cốt MC4 36 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
107 Đầu cốt đầu tròn M2.5 386 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
108 Đầu cốt tròn M16 30 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
109 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 45,4 10 đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
110 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
111 Ống nhựa luồn dây D25 1 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
112 Ống nhựa xoắn HDPE65/85 0,3 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
113 Kim thu sét phát xạ sớm R=50m 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
114 Gia công cột kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D42 cao 3m 0,0174 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
115 Lắp dựng cột thép các loại 0,0174 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
116 Dây PE 1x50mm2 15 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
117 Phá dỡ bê tông nền sân (đặt dây tiếp địa) 0,06 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
118 Hoàn trả nền bê tông sân 0,06 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
119 Lắp đặt dây PE 1x50mm2 15 1 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
120 Kẹp tiếp địa quả trám 8 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
121 Dây đồng trần M10 12 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
122 Rải Dây đồng trần M10 1,2 10 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
123 Cọc sắt mạ đồng D16 2,4m 4 Cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
124 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,4 10 cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
125 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II 2,58 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
126 Đắp đất rãnh tiếp địa 2,58 m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
127 Phụ kiện lắp đặt 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
128 Gia công bộ giá đỡ tấm pin 0,1241 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
129 Lắp dựng bộ giá đỡ tấm pin 0,1241 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
130 Gia công xà gồ thép 0,126 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
131 Lắp dựng xà gồ thép 0,126 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
132 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao 5,4531 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
133 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và máy thi công đến vị trí công trình 1 chuyến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
134 Lắp Vỏ tủ inverter tôn tĩnh điện 1 hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
135 Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
136 MCCB 3P-150A,36kA 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
137 Lắp đặt MCCB 3P-150A,36kA 1 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
138 Chống sét van hạ thế 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
139 Lắp đặt chống sét van hạ thế 1 3 pha Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
140 Đèn báo pha nguồn xanh/đỏ/vàng 3 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
141 Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, phụ kiện lắp đặt... 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
142 Lắp đặt đèn báo pha 3 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
143 Lắp đặt Tủ nguồn AC 1 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
144 Máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP 1 máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
145 Lắp đặt máy bơm nước Q=24m3/h, P=3HP 1 1 máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
146 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN50 0,2 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
147 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 DN32 1,3 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
148 Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN50 12 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
149 Lắp đặt nối góc ren ngoài PE DN32 6 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
150 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
151 Lắp đặt tê nhựa HDPE DN32 4 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
152 Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN50xDN50 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
153 Lắp đặt tê nhựa thu HDPE DN32xDN27 12 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
154 Lắp đặt van khóa thép DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
155 Lắp đặt van khóa thép DN27 12 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
156 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN50 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
157 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng DN32 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
158 Lắp đặt đầu nối thẳng PE DN32 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
159 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 0,15 100m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
160 Lắp đặt vòi xịt áp lực 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
161 Lắp đặt Cu/PVC 4x(1x4)mm2 160 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
162 Lắp đặt MCCB 2P 25A 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 30 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
164 Pin mặt trời 440Wp 193 Tấm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
165 Inverter hòa lưới 75kW 1 1 tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
166 Hệ thống giám sát từ xa dataloger 1 trọn bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.788242E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.157E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: - Loại hợp đồng: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện mặt trời áp mái. - Giá trị: tối thiểu 2.700.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... chậm nhất là 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->