Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 22:28:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,815,142,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0565 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1015 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3739 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7856 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,512 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4995 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5615 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9893 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6956 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9725 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7545 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5296 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2739 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1063 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7011 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3272 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3312 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,312 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2003 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9465 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6763 | 100m3 |
| 28 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9255 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,634 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4104 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,718 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0954 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3232 | tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1888 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,916 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1734 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1807 | tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0124 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,124 | m3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3492 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,931 | m3 |
| 44 | Bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,182 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0942 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2207 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9868 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0496 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0746 | tấn |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5188 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8576 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0345 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0571 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3818 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6574 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8815 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4661 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2452 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0031 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,794 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 67 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6781 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6781 | tấn |
| 69 | LD ổ khóa cửa (tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 70 | Lắp dựng lục bình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | Trụ |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,02 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 326,282 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,01 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,86 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,52 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,7 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.066,32 | m |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,09 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 271,63 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,135 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 466,22 | m2 |
| 83 | Lát vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 138,16 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 86 | Ốp mặt dựng 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,62 | m2 |
| 87 | Làm trần giật cấp bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế | 358,32 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 496,26 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 188,122 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 523,39 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 711,512 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 496,26 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7892 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7892 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 292,6334 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7485 | 100m2 |
| 97 | SXLD mặt trống đồng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCCB 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCCB 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đèn Led 0,6m 10Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 118 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 119 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 120 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 912 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 129 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8088 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8474 | m3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2902 | m3 |
| 135 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,992 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 147 | Máy bơm 1HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Luppe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nối ren ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nối ren trong PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 173 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2699 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2699 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,116 | m2 |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate đặc ruột 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4032 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5049 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0701 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa khung gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,272 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 36,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0345 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 251,38 | m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1668 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2735 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3136 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7692 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2472 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1366 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1366 | tấn |
| 25 | LD ổ khóa cửa (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 26 | Lắp dựng lục bình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | Trụ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,798 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,1 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,6 | m |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi mi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 95,94 | m2 |
| 34 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3392 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3744 | m3 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,095 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 233,92 | m2 |
| 38 | Đục nhám tường chuẩn bị ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 93,84 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,96 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 357,25 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 68,9 | m2 |
| 43 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế | 227,2 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 377,48 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 404,54 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 67,46 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 444,94 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 404,54 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2252 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2252 | tấn |
| 51 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,4604 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7442 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCCB 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 64 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 65 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 72 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6763 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0256 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 159,53 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,0221 | 100m3 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8426 | 100m2 |
| 6 | Nạo vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9976 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6985 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN - CỘT CỜ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2768 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,04 | m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4599 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4332 | m3 |
| 8 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5242 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,7563 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.147,91 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,04 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1524 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0174 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8717 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0299 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100m2 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3522 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6837 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,046 | m2 |
| 22 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2096 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,352 | m2 |
| 24 | SXLD cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3533 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7956 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7956 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3487 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4376 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0416 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 444,45 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,96 | m2 |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 127,755 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,357 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5925 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3925 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,163 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,316 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8245 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8032 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6669 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1405 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5274 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1422 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1634 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5872 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6528 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,325 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,48 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,6 | m |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa rào khung sắt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,35 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8549 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,0602 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,026 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 174,711 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 97,09 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 271,801 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 67,0786 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 234,3437 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 33 | Lắp đèn cao áp có cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng khối nhà chính, hệ thống thoát nước, sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi