Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406867-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 22:28:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,815,142,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0565 tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1015 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 5,3739 tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 3,7856 100m2
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Theo hồ sơ thiết kế 8,512 100m
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo hồ sơ thiết kế 0,4995 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 33,3 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1029 100m2
9 Bê tông lót móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,5615 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,016 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,9893 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6956 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9725 tấn
14 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 23,7545 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,5296 100m2
16 Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế 7,52 m3
17 Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế 0,688 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 0,2739 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 0,1063 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 1,7011 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3272 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,3312 100m2
23 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 23,312 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2003 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9465 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,6763 100m3
28 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 4,9255 100m2
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 46,634 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3607 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 4,4104 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 100m2
33 Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,718 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0954 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3232 tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái Theo hồ sơ thiết kế 1,1888 100m2
37 Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,916 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1734 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1807 tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,0124 100m2
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,124 m3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 2,3492 100m2
43 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,931 m3
44 Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế 7,182 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0942 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6935 tấn
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2207 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9868 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0275 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0496 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0746 tấn
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,5188 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8576 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0345 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0571 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao Theo hồ sơ thiết kế 3,3818 m3
58 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6574 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,8815 m3
60 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,4661 m3
61 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dày Theo hồ sơ thiết kế 5,2452 m3
62 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,0031 m3
63 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹ Theo hồ sơ thiết kế 34,2 m2
64 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 6,794 m2
65 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 54,08 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
67 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 1,6781 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 1,6781 tấn
69 LD ổ khóa cửa (tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
70 Lắp dựng lục bình lan can Theo hồ sơ thiết kế 163 Trụ
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 347,02 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 326,282 m2
73 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 195,01 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 182,86 m2
75 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 145,52 m2
76 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 198,7 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 133 m
78 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.066,32 m
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 205,09 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 271,63 m2
81 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,135 m2
82 Lát nền gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 466,22 m2
83 Lát vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 12,24 m2
84 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 138,16 m2
85 Ốp chân tường gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 25,08 m2
86 Ốp mặt dựng 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 33,62 m2
87 Làm trần giật cấp bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế 358,32 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 496,26 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 188,122 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 523,39 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 711,512 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 496,26 m2
93 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 1,7892 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,7892 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 292,6334 1m2
96 Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 3,7485 100m2
97 SXLD mặt trống đồng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
99 Lắp đặt MCCB 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt MCCB 63A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt MCCB 32A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
102 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
103 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
104 Lắp đèn Led 0,6m 10Wx1 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
105 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
107 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
109 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
110 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 12 hộp
111 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
112 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
113 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
114 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
115 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 28 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 hộp
118 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 95 m
119 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
120 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
121 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 660 m
122 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế 912 m
124 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
126 Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
127 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
128 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
129 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,8088 1m3
130 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,484 m3
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0498 tấn
133 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8474 m3
134 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,2902 m3
135 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 0,215 m3
136 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,992 m2
137 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6 m2
138 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
141 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
142 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
146 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
147 Máy bơm 1HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
148 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
152 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt Luppe Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
154 Lắp đặt co PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
155 Lắp đặt tê PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt co PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
157 Lắp đặt co PVC D27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
158 Lắp đặt co PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
159 Lắp đặt ống nối ren ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
160 Lắp đặt ống nối ren trong PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
166 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
167 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
169 Lắp đặt co PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
170 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
171 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0516 tấn
172 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,0516 tấn
173 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2699 tấn
174 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2699 tấn
175 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,116 m2
176 Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate đặc ruột 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4032 100m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 2,5049 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép : vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 1,0701 tấn
3 Tháo dỡ trần nhựa khung gỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,272 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 36,34 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 24,0345 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,235 m3
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,092 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 251,38 m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1668 100m2
12 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,668 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0324 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2735 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0314 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3136 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế 0,0274 tấn
19 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,7692 m3
20 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, dày Theo hồ sơ thiết kế 3,2472 m3
21 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 8mm mài lá hẹ Theo hồ sơ thiết kế 18,7 m2
22 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 12,4 m2
23 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 1,1366 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 1,1366 tấn
25 LD ổ khóa cửa (tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
26 Lắp dựng lục bình lan can Theo hồ sơ thiết kế 73 Trụ
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,798 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 210,1 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,6 m
30 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 267,6 m
31 Phá dỡ nền láng vữa xi mi măng Theo hồ sơ thiết kế 55,8 m2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,8 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 95,94 m2
34 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 2,3392 100m2
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,3744 m3
36 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,095 m2
37 Lát nền gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 233,92 m2
38 Đục nhám tường chuẩn bị ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 93,84 m2
39 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 177,96 m2
40 Ốp chân tường gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 357,25 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 68,9 m2
43 Làm trần bằng tole sóng nhuyễn màu trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế 227,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 377,48 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 404,54 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 67,46 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 444,94 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 404,54 m2
49 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 1,2252 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2252 tấn
51 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 tấn
52 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 177,4604 m2
54 Lợp mái che tường bằng tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7442 100m2
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
56 Lắp đặt MCCB 32A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
57 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
58 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
59 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
61 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
62 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
63 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
64 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 33 hộp
65 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 41 hộp
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 hộp
69 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
70 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
71 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
72 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế 700 m
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 45,6763 100m2
2 Nạo vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 7,0256 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 159,53 1m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 38,0221 100m3
5 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 15,8426 100m2
6 Nạo vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 2,9976 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 12,6985 100m3
D HẠNG MỤC: SÂN - CỘT CỜ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế 20,25 m3
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 3,2768 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 87,04 m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,4599 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,4332 m3
8 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 19,5242 100m2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 121,7563 m3
10 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 1.147,91 m2
11 Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 87,04 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,1524 1m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,0174 m3
14 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,8717 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0335 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0299 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
18 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,0201 100m2
19 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,3522 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 1,6837 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,046 m2
22 Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,2096 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,352 m2
24 SXLD cột cờ Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,3533 100m3
26 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 6,7956 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,7956 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3487 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế 0,4376 tấn
30 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 16,0416 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 444,45 m2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,96 m2
33 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 191 cái
34 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 13 đoạn
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn khung mắt cáo Theo hồ sơ thiết kế 127,755 m2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,357 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 3,5925 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,3925 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,163 m3
6 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo hồ sơ thiết kế 5,316 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,8245 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,8032 100m2
9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,6669 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 0,1405 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 0,5274 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế 0,1422 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế 0,1634 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế 0,5872 tấn
16 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế 4,6528 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 116,325 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 58,48 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 157,6 m
21 Sản xuất lắp dựng cửa rào khung sắt (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 10,35 m2
22 Lắp dựng hàng rào khung thép Theo hồ sơ thiết kế 60,8549 m2
23 Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 96,0602 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 97,026 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 174,711 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 97,09 m2
27 Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 271,801 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế 67,0786 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 234,3437 m2
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế 75 m
33 Lắp đèn cao áp có cần đèn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng khối nhà chính, hệ thống thoát nước, sân đường nội bộ. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 5.500.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->