Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:06:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,411,924,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHOA CẤP CỨU | |||
| B | I. PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,1584 | 100m3 |
| D | B. CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,683 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,0506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,6432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,838 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80,2179 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,2293 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,0786 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,248 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 181,8913 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,139 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,888 | m3 |
| E | C. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0118 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8237 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,852 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,0689 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3754 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1775 | 100m2 |
| F | D. CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| G | 1. Cốt thép móng, vách hố pit | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,3533 | tấn |
| H | 2. Cốt thép cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1325 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,6703 | tấn |
| I | 3. Cốt thép sàn | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,1473 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,055 | tấn |
| J | 4. Cốt thép dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2787 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,8666 | tấn |
| K | 5. Cốt thép cầu thang | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| L | 6. Cốt thép lanh tô, bổ trụ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2096 | tấn |
| M | 7. Hệ khung dàn mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 3 | Bulong liên kết 6.6 M12 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bulong neo 6.6 M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,208 | m2 |
| 6 | Gia công thép tấm bản mã chân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm bản mã chân cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| N | 8. Thang thép | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105 | m2 |
| 4 | Bu long neo 5.6 M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bu luong liên kết 8.8 M16 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | bộ |
| O | II. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 134,945 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 291,6785 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,1695 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gain trong chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trụ cột chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34,319 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch thẻ 4x8x18 h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ 4x8x18 (nung) h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3913 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 872,478 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.037,08 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 227,541 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63 | m |
| 13 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 853,461 | m2 |
| 14 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 259,216 | m2 |
| 15 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180,666 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 853,461 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 439,882 | m2 |
| 18 | Chà nhám mặt ram dốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115,038 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 (các vị trí lát gạch) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.992,619 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm, dốc 2%) (N3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 798,87 | m2 |
| 21 | Quét lớp chống thấm theo quy trình 3 lớp (N3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 864,415 | m2 |
| 22 | Kẻ joint chống trượt mũi bậc cầu thang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,8 | m |
| 23 | Kẻ ron ram dốc 20x20@150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160,52 | m |
| 24 | Lát sàn trệt gạch men 600x600 vữa M75 (N2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.121,99 | m2 |
| 25 | Lát sàn vệ sinh gạch ceramic nhám KT30x30 vữa M75 (N3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 139,57 | m2 |
| 26 | Lát sàn gạch lát sân nhám màu xám KT 400x400 vữa M75 (N3') | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8466 | m2 |
| 27 | Lát gạch tàu chống nóng KT: 400x400, vữa XM mác 75 (M1, M2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 659,3 | m2 |
| 28 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám KT30x30 vữa M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,8928 | m2 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42,235 | m2 |
| 31 | Lát ngạnh cửa các phòng bằng đá granite màu đen vữa M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,279 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch men 300x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.053,6 | m2 |
| 33 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic KT 30x60cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 708,24 | m2 |
| 34 | Ốp cột bằng đá Granite | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,289 | m2 |
| 35 | CCLD mái ốp Alu xước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95,84 | m2 |
| 36 | Ốp tường thang máy đá Granite màu đen | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 37 | Ốp tường, cột đá nhám xám | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,7166 | m2 |
| 38 | Mái đón bằng tấm polycacbonat dày 2mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D1) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,576 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh trượt, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,584 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh trượt, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D4) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở, vách kính cố định, cửa nhôm xingfa , kính dày 8mm (D5) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh trượt, vách kính cố định, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa pa nô nhôm, kính mờ dày 5mm (Dwc) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm xingfa nhôm, kính dày 10mm (D7) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 10mm (V1) (V1) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,288 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 10mm(V2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S2) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S3) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S4) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 53 | CCLD Vách kính cường lực khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 54 | CCLD lam nhôm xước 40x100@150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.919,3 | m |
| 55 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.256,728 | m2 |
| 56 | CCLD Vách kính ngăn phòng tắm và WC, kính cường lực dày 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hệ khung sắt gia cố vách kính trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,975 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hệ khung sắt đỡ lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,11 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can câu thang thép sơn dầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,8716 | m2 |
| 60 | GCLD Tay vịn gỗ D60 xịt PU | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,974 | m |
| 61 | GCLD Tay vịn thép D50 sơn dầu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,55 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90,3856 | m2 |
| 63 | CCLD bộ chữ đắp vữa dày 250mm, sơn nước màu đỏ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | CCLD thanh thép D16 giá đỡ khung lam che nắng mặt tiền | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228 | m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,7416 | 100m2 |
| P | III. HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN + CẤP NGUỒN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH: MDB | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | TỦ ĐIỆN THANG MÁY | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC LÊN MÁI | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP TẦNG MÁI | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG TRỆT: DB.1 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG LẦU 1: DB.2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | KHỐI LƯỢNG CÁP ĐIỆN TỔNG HỢP | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 1C-95mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 272 | m |
| 2 | CU/PVC/PVC 4C-50mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | m |
| 3 | CU/PVC/PVC 4C-10mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39 | m |
| 4 | CU/PVC/PVC 4C-4mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 5 | CU/PVC 1C-95mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 272 | m |
| 6 | CU/PVC 1C-10mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | CU/PVC 1C-6mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | CU/PVC 1C-4mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.980 | m |
| 9 | CU/PVC 1C-2.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 840 | m |
| 10 | CU/PVC 1C-1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | CU/ PVC 50mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 136 | m |
| 12 | CU/ PVC 35mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41 | m |
| 13 | CU/ PVC 6mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49 | m |
| 14 | CU/ PVC 4mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 184 | m |
| 15 | CU/ PVC 2.5mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.380 | m |
| 16 | CU/ PVC 1.5mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Box đấu nối 200x200x65 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | hộp |
| 18 | Ống PVC bảo vệ D32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | m |
| 19 | Ống PVC bảo vệ D25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 129 | m |
| 20 | Ống PVC bảo vệ D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 660 | m |
| R | HỆ THANG - MÁNG CÁP HẠ THẾ | |||
| 1 | Máng cáp đục lỗ + nắp đậy trục đứng, kích thước 300x100x1.5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Máng cáp không đục lỗ + nắp đậy, kích thước 300x100x1.5mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 93 | m |
| 3 | Máng cáp không đục lỗ + nắp đậy, kích thước 100x50x1.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86 | m |
| S | NỐI ĐẤT LV | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hố nối đất loại chống thấm, có nắp chịu lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx50mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Ống PVC D42 bảo vệ dây dẫn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | m |
| T | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led downlight đôi âm trần ánh sáng trắng 2x15W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần ánh sáng trắng 15W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần ánh sáng trắng 12W | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 331 | bộ |
| 4 | Đèn tường cầu thang ánh sáng vàng 12w | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Quạt gắn trần 75w, loại 3 cánh, chiều dài sải cánh 140mm, Điện áp 220V - 50Hz | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Công tắc mặt đơn - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Công tắc mặt bốn - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10A / 220V + mặt nạ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bộ 1 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Bộ 2 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | hộp |
| 13 | Bộ 3 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Bộ 4 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| U | DÂY ĐIỆN VÀ ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.567 | m |
| 2 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.283 | m |
| 3 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 518 | m |
| 4 | Đế nhựa cho công tắc (Dimer) loại chống cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 102 | hộp |
| V | HỆ THỐNG Ổ CẮM | |||
| 1 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu, 250V, 16A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 262 | cái |
| 2 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx4,0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.272 | m |
| 3 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (E) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.136 | m |
| 4 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.136 | m |
| W | HỆ THỐNG TEL -DATA | |||
| 1 | Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ45 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đầu bấm RJ-11 + Nhân RJ-11 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ11 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn 220v-10A | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bộ phát sóng wifi - 2 băng tần (2.4GHz và 5 KHz) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 7 | Cáp Cat 6 - UTP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,61 | 100m |
| 8 | Cáp Cat 3 - UTP | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 10 | Ống điện PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 696 | m |
| 11 | Switch 16 port RJ45 10/100/1000 + 02 SFP port + phụ kiện liên quan. | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Cáp quang multi-mode 04 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cáp quang SM 04FO (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 14 | Hộp nối điện thoại 20P | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Cáp điện thoại 10 đôi (20x2x0.5mm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | UPS 1pha 2kva - lưu điện 10 phút cho hệ thống mạng lan - mạng điện thoại | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| X | HỆ THANG - MÁNG CÁP ELV | |||
| 1 | Máng cáp điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 2 | Trunking điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 86 | m |
| 3 | Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| Y | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CHIẾU SÁNG KHẨN | |||
| 1 | Dây dẫn tín hiệu CVV/FR 2Cx1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 347 | m |
| 2 | Dây dẫn cấp nguồn CVV/FR 2Cx1.5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 647 | m |
| 4 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn loại địa chỉ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Chuông & đèn báo cháy(Cần cấp nguồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Module điều khiển ngõ ra loại địa chỉ CM(Cần cấp nguồn) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Box tròn đấu nối gắn âm tường/sàn chống cháy, loại dùng cho ống PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82 | hộp |
| 10 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 loop + ăc quy lưu điện 12h ở chế độ chờ và 3h khi có cháy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Z | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHẨN | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng khẩn mắt ếch gắn tường, bóng led 2x3w, có pin duy trì 2h và mạch tự sạc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Đèn EXIT thoát hiểm, 3w led loại dùng gắn cửa thoát hiểm, kèm bộ sạc lưu điện 2 giờ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.530 | m |
| 4 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 630 | m |
| AA | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên đạo có bán kính bảo vệ Rb=75m cấp độ 2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ gắn kim thu sét STK d40 - L=2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Đế và trụ gắn kim thu sét STK d89 - L=2.5m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Cáp giằng trụ kim chống sét (3 sợi thép 5mm) và tăng cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp đất D16 - L=2.4m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Mối |
| 8 | Hố nối đất loại chống thấm, có nắp chịu lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần tải sét Cu 1Cx50mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68 | m |
| 10 | Ống PVC D42 bảo vệ cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Bộ máy lạnh cục bô treo tường CSL 1HP + remote không dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bộ máy lạnh cục bô treo tường CSL 1.5HP + remote không dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bộ máy lạnh cục bộ treo tường CSL 2.0HP + remote không dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần CSL 2.5HP + remote không dây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút loại gắn trần D300 lưu lượng 100M3/H | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Ống đồng Ø6.35 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø15.9 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ hệ ống đồng (cùm, ty treo …vv..) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Ống nước ngưng PVC Þ 27 + cách nhiệt dày 13mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng PVC Þ 34 + cách nhiệt dày 13mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Phụ kiện ống nước ngưng (co, cút, nối …vv…) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Vật tư phụ hệ ống nước (cùm, ty treo …vv..) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm trung chuyểnQ = 1.3l/s, H = 25m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Van cổng DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) - bơm trung chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Đồng hồ đo áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bơm tăng ápQ = 1.5 l/s, H = 25m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Van cổng DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Y lọc DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bình tích áp 300 lít | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) - bơm tăng áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Đồng hồ đo áp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Bồn nước mái inox, V =3m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bể |
| 20 | Van phao DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Chậu xí bệt | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 22 | Vòi xịt vệ sinh+van chia nước chữ T+dây cấp nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 23 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Chậu lavabo âm bàn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 25 | Vòi rửa lavabo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 26 | Ống xả P-trap + dây cấp nước + Van góc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 27 | Gương soi lavabo + phụ kiện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Chậu rửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Vòi nước chậu rửa + P trap + dây cấp nước + Van góc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vòi nước DN20 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Bộ sen tắm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Máy nước nóng NLMT 300 Lít | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Phễu thu sàn inox 150x150 gắn ống uPVC-DN60 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Máy lọc nước RO | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Phễu thu nước mưa inox DN100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| AD | PHẦN CẤP NƯỚC THƯỜNG | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PP-R đường kính 32mm (PN20) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R đường kính 25mm (PN20) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC đường kính 21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PP-R đường kính 20mm (PN20) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 8 | Tê uPVC đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê uPVC đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê uPVC đường kính 27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tê PP-R đường kính 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Tê giảm uPVC đường kính 42/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê giảm uPVC đường kính 42/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê giảm uPVC đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tê giảm uPVC đường kính 34/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê giảm PP-R đường kính 25/20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Co uPVC đường kính 42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Co uPVC đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Co PP-R đường kính 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Co PP-R đường kính 20mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Côn thu uPVC đường kính 42/34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Côn thu uPVC đường kính 34/27mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Côn thu uPVC đường kính 27/21mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Nút bít uPVC đường kính 34mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Nút bít PP-R đường kính 25mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Van cổng DN40 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Van cổng DN32 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van cổng DN25 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Phụ kiện kèm theo (giá đỡ, ty treo, rắc co,…) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đường kính 168mm (PN6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đường kính 140mm (PN6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đường kính 114mm (PN6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đường kính 90mm (PN6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,622 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC đường kính 60mm (PN6) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC đường kính 42mm (PN9) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Y nhựa uPVC, đường kính 114m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Y nhựa uPVC, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Y nhựa uPVC, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Y giảm uPVC, D 90/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 11 | Tê nhựa thông hơi DN42 có gắn lưới chắn côn trùng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 114mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 14 | Lơi nhựa uPVC, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 131 | cái |
| 15 | Co nhựa uPVC, đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa uPVC, đường kính 114/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa uPVC, đường kính 90/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa uPVC, đường kính 90/60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa uPVC, đường kính 60/42mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| AF | BỂ TỰ HOẠI (sl: 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,6252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 8 | SX bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1274 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1981 | 100m3 |
| AG | HỐ GA THOÁT NƯỚC (sl: 8 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,8391 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 7 | SX bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| AH | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bình |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi