Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317486-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210305009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 09:06:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,411,924,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHOA CẤP CỨU
B I. PHẦN KẾT CẤU
C A. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,1187 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,1584 100m3
D B. CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,683 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 76,0506 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,6432 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,838 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 80,2179 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,2293 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0776 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,0786 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,248 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 181,8913 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,139 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,888 m3
E C. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,318 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,0118 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1876 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8237 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0198 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,852 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,0689 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,3754 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1775 100m2
F D. CÔNG TÁC CỐT THÉP
G 1. Cốt thép móng, vách hố pit
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2358 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,3533 tấn
H 2. Cốt thép cột
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1325 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,6703 tấn
I 3. Cốt thép sàn
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,1473 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,055 tấn
J 4. Cốt thép dầm
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,2787 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,8666 tấn
K 5. Cốt thép cầu thang
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2961 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0213 tấn
L 6. Cốt thép lanh tô, bổ trụ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,455 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,2096 tấn
M 7. Hệ khung dàn mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1199 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1199 tấn
3 Bulong liên kết 6.6 M12 Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 bộ
4 Bulong neo 6.6 M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,208 m2
6 Gia công thép tấm bản mã chân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0002 tấn
7 Lắp dựng thép tấm bản mã chân cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0002 tấn
N 8. Thang thép
1 Gia công thang sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,759 tấn
2 Lắp dựng thang sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,759 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 105 m2
4 Bu long neo 5.6 M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
5 Bu luong liên kết 8.8 M16 Chương V Phần 2 của E-HSMT 140 bộ
O II. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 134,945 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 291,6785 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,1695 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gain trong chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,835 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trụ cột chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,319 m3
6 Xây bậc tam cấp, bậc thang gạch thẻ 4x8x18 h Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,06 m3
7 Xây tường bồn hoa gạch thẻ 4x8x18 (nung) h Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,3913 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 872,478 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.037,08 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 227,541 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 70,7 m2
12 Trát gờ chỉ vữa M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 63 m
13 Bả matít vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 853,461 m2
14 Bả matít vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 259,216 m2
15 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT 180,666 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 853,461 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 439,882 m2
18 Chà nhám mặt ram dốc Chương V Phần 2 của E-HSMT 115,038 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 (các vị trí lát gạch) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.992,619 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm, dốc 2%) (N3) Chương V Phần 2 của E-HSMT 798,87 m2
21 Quét lớp chống thấm theo quy trình 3 lớp (N3) Chương V Phần 2 của E-HSMT 864,415 m2
22 Kẻ joint chống trượt mũi bậc cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT 42,8 m
23 Kẻ ron ram dốc 20x20@150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 160,52 m
24 Lát sàn trệt gạch men 600x600 vữa M75 (N2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.121,99 m2
25 Lát sàn vệ sinh gạch ceramic nhám KT30x30 vữa M75 (N3) Chương V Phần 2 của E-HSMT 139,57 m2
26 Lát sàn gạch lát sân nhám màu xám KT 400x400 vữa M75 (N3') Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,8466 m2
27 Lát gạch tàu chống nóng KT: 400x400, vữa XM mác 75 (M1, M2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 659,3 m2
28 Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám KT30x30 vữa M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,8928 m2
29 Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,74 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 42,235 m2
31 Lát ngạnh cửa các phòng bằng đá granite màu đen vữa M75 Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,279 m2
32 Ốp chân tường gạch men 300x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.053,6 m2
33 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic KT 30x60cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 708,24 m2
34 Ốp cột bằng đá Granite Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,289 m2
35 CCLD mái ốp Alu xước Chương V Phần 2 của E-HSMT 95,84 m2
36 Ốp tường thang máy đá Granite màu đen Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,02 m2
37 Ốp tường, cột đá nhám xám Chương V Phần 2 của E-HSMT 89,7166 m2
38 Mái đón bằng tấm polycacbonat dày 2mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,217 100m2
39 Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D1) Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,576 m2
40 Cửa đi 1 cánh trượt, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,584 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D3) Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,48 m2
42 Cửa đi 1 cánh trượt, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D4) Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,072 m2
43 Cửa đi 1 cánh mở, vách kính cố định, cửa nhôm xingfa , kính dày 8mm (D5) Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,76 m2
44 Cửa đi 1 cánh trượt, vách kính cố định, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (D6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,048 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở, cửa pa nô nhôm, kính mờ dày 5mm (Dwc) Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,96 m2
46 Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm xingfa nhôm, kính dày 10mm (D7) Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 m2
47 Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 10mm (V1) (V1) Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,288 m2
48 Vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 10mm(V2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,3 m2
49 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 148 m2
50 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S2) Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,8 m2
51 Cửa sổ 1 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S3) Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,6 m2
52 Cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhôm xingfa, kính dày 8mm (S4) Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 m2
53 CCLD Vách kính cường lực khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trong dày 5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,68 m2
54 CCLD lam nhôm xước 40x100@150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.919,3 m
55 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.256,728 m2
56 CCLD Vách kính ngăn phòng tắm và WC, kính cường lực dày 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 45,4 m2
57 Lắp dựng hệ khung sắt gia cố vách kính trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,975 m2
58 Lắp dựng hệ khung sắt đỡ lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,11 m2
59 Lắp dựng lan can câu thang thép sơn dầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,8716 m2
60 GCLD Tay vịn gỗ D60 xịt PU Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,974 m
61 GCLD Tay vịn thép D50 sơn dầu Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,55 m
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 90,3856 m2
63 CCLD bộ chữ đắp vữa dày 250mm, sơn nước màu đỏ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
64 CCLD thanh thép D16 giá đỡ khung lam che nắng mặt tiền Chương V Phần 2 của E-HSMT 228 m
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,7416 100m2
P III. HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN + CẤP NGUỒN
1 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH: MDB Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
2 TỦ ĐIỆN THANG MÁY Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
3 TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC LÊN MÁI Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
4 TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP TẦNG MÁI Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
5 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG TRỆT: DB.1 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
6 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG LẦU 1: DB.2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
Q KHỐI LƯỢNG CÁP ĐIỆN TỔNG HỢP
1 CU/XLPE/PVC 1C-95mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 272 m
2 CU/PVC/PVC 4C-50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 41 m
3 CU/PVC/PVC 4C-10mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 39 m
4 CU/PVC/PVC 4C-4mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 64 m
5 CU/PVC 1C-95mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 272 m
6 CU/PVC 1C-10mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
7 CU/PVC 1C-6mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 240 m
8 CU/PVC 1C-4mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.980 m
9 CU/PVC 1C-2.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 840 m
10 CU/PVC 1C-1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
11 CU/ PVC 50mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 136 m
12 CU/ PVC 35mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 41 m
13 CU/ PVC 6mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 49 m
14 CU/ PVC 4mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 184 m
15 CU/ PVC 2.5mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.380 m
16 CU/ PVC 1.5mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
17 Box đấu nối 200x200x65 Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 hộp
18 Ống PVC bảo vệ D32 Chương V Phần 2 của E-HSMT 62 m
19 Ống PVC bảo vệ D25 Chương V Phần 2 của E-HSMT 129 m
20 Ống PVC bảo vệ D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 660 m
R HỆ THANG - MÁNG CÁP HẠ THẾ
1 Máng cáp đục lỗ + nắp đậy trục đứng, kích thước 300x100x1.5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 m
2 Máng cáp không đục lỗ + nắp đậy, kích thước 300x100x1.5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 93 m
3 Máng cáp không đục lỗ + nắp đậy, kích thước 100x50x1.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 86 m
S NỐI ĐẤT LV
1 Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
2 Mối hàn hóa nhiệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 mối
3 Hộp kiểm tra điện trở Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
4 Hố nối đất loại chống thấm, có nắp chịu lực Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
5 Cáp đồng trần tiếp đất Cu 1Cx50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 m
6 Ống PVC D42 bảo vệ dây dẫn Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 m
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đèn led downlight đôi âm trần ánh sáng trắng 2x15W Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 bộ
2 Đèn led downlight âm trần ánh sáng trắng 15W Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 bộ
3 Đèn led downlight âm trần ánh sáng trắng 12W Chương V Phần 2 của E-HSMT 331 bộ
4 Đèn tường cầu thang ánh sáng vàng 12w Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Quạt gắn trần 75w, loại 3 cánh, chiều dài sải cánh 140mm, Điện áp 220V - 50Hz Chương V Phần 2 của E-HSMT 48 bộ
6 Công tắc mặt đơn - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
7 Công tắc mặt đôi - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
8 Công tắc mặt ba - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
9 Công tắc mặt bốn - 1 chiều 10A / 220V + mặt nạ Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
10 Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10A / 220V + mặt nạ Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Bộ 1 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
12 Bộ 2 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 hộp
13 Bộ 3 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 hộp
14 Bộ 4 dimmer gắn tường điều khiển quạt loại 10A / 220V Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
U DÂY ĐIỆN VÀ ỐNG BẢO VỆ
1 Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.567 m
2 Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.283 m
3 Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 518 m
4 Đế nhựa cho công tắc (Dimer) loại chống cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT 102 hộp
V HỆ THỐNG Ổ CẮM
1 Ổ cắm điện đôi 2 chấu, 250V, 16A Chương V Phần 2 của E-HSMT 262 cái
2 Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx4,0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.272 m
3 Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 (E) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.136 m
4 Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.136 m
W HỆ THỐNG TEL -DATA
1 Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ45 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
3 Đầu bấm RJ-11 + Nhân RJ-11 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
4 Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ11 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
5 Ổ cắm đơn 220v-10A Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
6 Bộ phát sóng wifi - 2 băng tần (2.4GHz và 5 KHz) Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 1 bộ
7 Cáp Cat 6 - UTP Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,61 100m
8 Cáp Cat 3 - UTP Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8 100m
9 Cáp điện Cu/PVC 3x1C-1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 720 m
10 Ống điện PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 696 m
11 Switch 16 port RJ45 10/100/1000 + 02 SFP port + phụ kiện liên quan. Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 1 bộ
12 Cáp quang multi-mode 04 core 50/125 (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
13 Cáp quang SM 04FO (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
14 Hộp nối điện thoại 20P Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
15 Cáp điện thoại 10 đôi (20x2x0.5mm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
16 UPS 1pha 2kva - lưu điện 10 phút cho hệ thống mạng lan - mạng điện thoại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
X HỆ THANG - MÁNG CÁP ELV
1 Máng cáp điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 m
2 Trunking điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 86 m
3 Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Hệ
Y HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CHIẾU SÁNG KHẨN
1 Dây dẫn tín hiệu CVV/FR 2Cx1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 347 m
2 Dây dẫn cấp nguồn CVV/FR 2Cx1.5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 300 m
3 Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 647 m
4 Đầu báo khói loại địa chỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT 48 Cái
5 Đầu báo nhiệt gia tăng loại địa chỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 Nút nhấn khẩn loại địa chỉ Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
7 Chuông & đèn báo cháy(Cần cấp nguồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Module điều khiển ngõ ra loại địa chỉ CM(Cần cấp nguồn) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
9 Box tròn đấu nối gắn âm tường/sàn chống cháy, loại dùng cho ống PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 82 hộp
10 Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
11 Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 loop + ăc quy lưu điện 12h ở chế độ chờ và 3h khi có cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHẨN
1 Đèn chiếu sáng khẩn mắt ếch gắn tường, bóng led 2x3w, có pin duy trì 2h và mạch tự sạc Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
2 Đèn EXIT thoát hiểm, 3w led loại dùng gắn cửa thoát hiểm, kèm bộ sạc lưu điện 2 giờ Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
3 Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.530 m
4 Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT 630 m
AA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Kim thu sét phát tia tiên đạo có bán kính bảo vệ Rb=75m cấp độ 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Trụ gắn kim thu sét STK d40 - L=2m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cọc
3 Đế và trụ gắn kim thu sét STK d89 - L=2.5m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cọc
4 Cáp giằng trụ kim chống sét (3 sợi thép 5mm) và tăng cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Hộp kiểm tra điện trở Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
6 Cọc tiếp đất D16 - L=2.4m Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Mối
8 Hố nối đất loại chống thấm, có nắp chịu lực Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Cáp đồng trần tải sét Cu 1Cx50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 68 m
10 Ống PVC D42 bảo vệ cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT 48 m
AB HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ THÔNG GIÓ
1 Bộ máy lạnh cục bô treo tường CSL 1HP + remote không dây Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Bộ máy lạnh cục bô treo tường CSL 1.5HP + remote không dây Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
3 Bộ máy lạnh cục bộ treo tường CSL 2.0HP + remote không dây Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Bộ máy lạnh cục bộ loại cassette âm trần CSL 2.5HP + remote không dây Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Quạt hút loại gắn trần D300 lưu lượng 100M3/H Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 cái
6 Ống đồng Ø6.35 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 100m
7 Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,83 100m
8 Ống đồng Ø15.9 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
9 Vật tư phụ hệ ống đồng (cùm, ty treo …vv..) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
10 Ống nước ngưng PVC Þ 27 + cách nhiệt dày 13mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,91 100m
11 Ống nước ngưng PVC Þ 34 + cách nhiệt dày 13mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,46 100m
12 Phụ kiện ống nước ngưng (co, cút, nối …vv…) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
13 Vật tư phụ hệ ống nước (cùm, ty treo …vv..) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
AC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + CHỮA CHÁY
1 Bơm trung chuyểnQ = 1.3l/s, H = 25m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Van cổng DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Van 1 chiều DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Khớp nối mềm chống rung DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) - bơm trung chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
6 Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 m
7 Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m
8 Đồng hồ đo áp Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Bơm tăng ápQ = 1.5 l/s, H = 25m Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
10 Van cổng DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
11 Van 1 chiều DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
12 Y lọc DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
13 Khớp nối mềm chống rung DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Bình tích áp 300 lít Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
15 Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (bao gồm vỏ tủ và thiết bị điện điều khiển trong tủ) - bơm tăng áp Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
16 Dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m
17 Ống uPVC Ø20 luồn dây cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 m
18 Đồng hồ đo áp Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
19 Bồn nước mái inox, V =3m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bể
20 Van phao DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
21 Chậu xí bệt Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
22 Vòi xịt vệ sinh+van chia nước chữ T+dây cấp nước Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 bộ
23 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT 29 cái
24 Chậu lavabo âm bàn Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 bộ
25 Vòi rửa lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 bộ
26 Ống xả P-trap + dây cấp nước + Van góc Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
27 Gương soi lavabo + phụ kiện Chương V Phần 2 của E-HSMT 34 cái
28 Chậu rửa Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
29 Vòi nước chậu rửa + P trap + dây cấp nước + Van góc Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
30 Vòi nước DN20 Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 bộ
31 Bộ sen tắm Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 bộ
32 Máy nước nóng NLMT 300 Lít Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
33 Phễu thu sàn inox 150x150 gắn ống uPVC-DN60 Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
34 Máy lọc nước RO Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
35 Phễu thu nước mưa inox DN100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
AD PHẦN CẤP NƯỚC THƯỜNG
1 Ống nhựa uPVC đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,43 100m
2 Ống nhựa uPVC đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,21 100m
3 Ống nhựa PP-R đường kính 32mm (PN20) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,53 100m
4 Ống nhựa uPVC đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,44 100m
5 Ống nhựa PP-R đường kính 25mm (PN20) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,51 100m
6 Ống nhựa uPVC đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,32 100m
7 Ống nhựa PP-R đường kính 20mm (PN20) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,63 100m
8 Tê uPVC đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
9 Tê uPVC đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
10 Tê uPVC đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
11 Tê PP-R đường kính 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 cái
12 Tê giảm uPVC đường kính 42/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Tê giảm uPVC đường kính 42/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Tê giảm uPVC đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
15 Tê giảm uPVC đường kính 34/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
16 Tê giảm PP-R đường kính 25/20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
17 Co uPVC đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 23 cái
18 Co uPVC đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
19 Co PP-R đường kính 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
20 Co PP-R đường kính 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 96 cái
21 Côn thu uPVC đường kính 42/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
22 Côn thu uPVC đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
23 Côn thu uPVC đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 cái
24 Nút bít uPVC đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
25 Nút bít PP-R đường kính 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
26 Van cổng DN40 Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
27 Van cổng DN32 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
28 Van cổng DN25 Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
29 Phụ kiện kèm theo (giá đỡ, ty treo, rắc co,…) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1
AE PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC đường kính 168mm (PN6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
2 Ống nhựa uPVC đường kính 140mm (PN6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,17 100m
3 Ống nhựa uPVC đường kính 114mm (PN6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,96 100m
4 Ống nhựa uPVC đường kính 90mm (PN6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,622 100m
5 Ống nhựa uPVC đường kính 60mm (PN6) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,57 100m
6 Ống nhựa uPVC đường kính 42mm (PN9) Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,85 100m
7 Y nhựa uPVC, đường kính 114m Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 cái
8 Y nhựa uPVC, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 18 cái
9 Y nhựa uPVC, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 27 cái
10 Y giảm uPVC, D 90/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 31 cái
11 Tê nhựa thông hơi DN42 có gắn lưới chắn côn trùng Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
12 Lơi nhựa uPVC, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 90 cái
13 Lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 156 cái
14 Lơi nhựa uPVC, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 131 cái
15 Co nhựa uPVC, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 cái
16 Côn thu nhựa uPVC, đường kính 114/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
17 Côn thu nhựa uPVC, đường kính 90/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
18 Côn thu nhựa uPVC, đường kính 90/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 19 cái
19 Côn thu nhựa uPVC, đường kính 60/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 42 cái
20 Con thỏ nhựa uPVC đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
AF BỂ TỰ HOẠI (sl: 2 CÁI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,6252 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,768 m3
3 Bê tông móng, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,08 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,952 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,915 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,024 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0106 tấn
8 SX bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,896 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1274 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1583 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1981 100m3
AG HỐ GA THOÁT NƯỚC (sl: 8 CÁI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,8391 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5379 m3
3 Đổ bê tông chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,6 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0256 100m2
6 SXLD cốt thép tấm đan đk Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0282 tấn
7 SX bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3136 m3
8 Ván khuôn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0571 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0316 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0768 100m3
AH PHẦN CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 5kg Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 bình
2 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 bình
AI PHẦN THIẾT BỊ
1 Thang máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->