Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, sân, bãi đỗ xe, hàng rào thuộc Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Đăng Kiểm Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, sân, bãi đỗ xe, hàng rào thuộc Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:07:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,079,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,7645 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 78,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 2,9115 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Như trên | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính) | Như trên | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài trệt | Như trên | 395,855 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong trệt | Như trên | 230,725 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 41,88 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Như trên | 211,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đáy SN (tạm tính) | Như trên | 38,7 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 1,4654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3491 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0554 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0143 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0898 | tấn |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên | 34,91 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,6134 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,528 | m3 |
| 22 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 6,9448 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 61,775 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 111,845 | m2 |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Như trên | 1,0323 | 100m3 |
| 26 | Chi phí vận chuyển cát bằng đường thuỷ 9km | Như trên | 103,23 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 22,94 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 | Như trên | 215 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch men nhám 200x250 | Như trên | 14,4 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, men 250x400 | Như trên | 21,36 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, men 250x400 | Như trên | 12 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường gạch men 200x400 | Như trên | 22,7 | m2 |
| 33 | Trần prima khung nhôm nổi 600x600 | Như trên | 211,4 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 602,2725 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 232,8375 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 309,955 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 525,155 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 65,24 | 1m2 |
| 39 | Quét Flikote chống thấm | Như trên | 38,7 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng) | Như trên | 13,86 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Như trên | 3,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi nhựa đài loan | Như trên | 4,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Như trên | 17,16 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính mờ | Như trên | 1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 17,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm hệ 700 | Như trên | 17,77 | m2 |
| 47 | Cửa kính cường lực dày 12mm bản lề, tay co thuỷ lực, tay nắm... | Như trên | 7,7 | m2 |
| 48 | Dán decal vách kính (trọn gói) | Như trên | 9,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0143 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 3,87 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x18W | Như trên | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx18W | Như trên | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W | Như trên | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo+điều tốc | Như trên | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chầu +đế nổi +viền | Như trên | 21 | cái |
| 56 | Hộp 1 công tắc + đế nổi +viền | Như trên | 4 | hộp |
| 57 | Hộp 2 công tắc + đế nổi +viền | Như trên | 3 | hộp |
| 58 | Hộp 2 công tắc +1 chiếc áp quạt+ đế nổi +viền | Như trên | 11 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện (300x200x150) | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Như trên | 7 | cái |
| 62 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Như trên | 8 | hộp |
| 63 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x8mm2 | Như trên | 98 | m |
| 64 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 202 | m |
| 65 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 386 | m |
| 66 | Hộp nối dây âm tường 101x101x50 | Như trên | 18 | hộp |
| 67 | Nẹp nhựa 40x22 mm | Như trên | 49 | m |
| 68 | Lắp đặt ống courant D16mm | Như trên | 198 | m |
| 69 | Lắp đặt ống courant D20mm | Như trên | 100 | m |
| 70 | Băng keo hạ thế | Như trên | 10 | cuồn |
| 71 | Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa | Như trên | 2 | cọc |
| 72 | Cáp đồng trần 10mm2 | Như trên | 10 | m |
| 73 | Đầu coss đồng 10mm2 | Như trên | 8 | cái |
| 74 | Phụ kiện | Như trên | 1 | Lô |
| 75 | Lavabo + vòi xã có chân đế loại 1 | Như trên | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt | Như trên | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí xổm loại 1 | Như trên | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Như trên | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen | Như trên | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 | Như trên | 4 | cái |
| 82 | Van phao đồng D34 | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treo | Như trên | 4 | cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 85 | Tê PVC D27 | Như trên | 8 | cái |
| 86 | Co PVC D27 | Như trên | 12 | cái |
| 87 | Nối PVC D27 | Như trên | 8 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 89 | Co PVC D90 | Như trên | 6 | cái |
| 90 | Tê PVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 91 | Nối PVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 92 | Ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 93 | Y PVC D114 | Như trên | 3 | cái |
| 94 | Tê PVC D114 | Như trên | 3 | cái |
| 95 | Co PVC D114 | Như trên | 3 | cái |
| 96 | Nối PVC D114 | Như trên | 2 | cái |
| 97 | Keo dán ống | Như trên | 1 | kg |
| 98 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Như trên | 5 | cuộn |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa xưởng kiểm định xe cơ giới | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Như trên | 323,975 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Như trên | 215,725 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên | 376,8544 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 323,975 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 215,725 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 376,8544 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như trên | 3,666 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 7,0884 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 7,0884 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Như trên | 36,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Như trên | 96,07 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 2,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 0,344 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 2,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 1,164 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Như trên | 345,465 | m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,51 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như trên | 0,0204 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Như trên | 0,0318 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Như trên | 0,0025 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Như trên | 0,1275 | 100m |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 0,036 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Như trên | 1,323 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 0,69 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,147 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0444 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,382 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như trên | 4,056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6764 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5902 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Như trên | 0,0023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,0139 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Như trên | 0,016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1273 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2891 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1305 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2245 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0336 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày | Như trên | 8,3172 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,932 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Như trên | 74,61 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Như trên | 59,02 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Như trên | 207,93 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 687,025 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào song sắt. | Như trên | 10,7375 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưói thép | Như trên | 79,56 | m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép fi16 | Như trên | 0,1096 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 40x3mm | Như trên | 0,0393 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5mm | Như trên | 0,0245 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép V30x30x3mm | Như trên | 0,4028 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép gai | Như trên | 622,9 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Như trên | 63,48 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 171,9055 | 1m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 57 | m |
| 48 | Kẻ ron cột | Như trên | 23,4 | md |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Như trên | 10,2279 | m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa sân bãi đổ xe, hệ thống thoát nước | |||
| E | Sân | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 5,516 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Như trên | 5,5345 | 100m3 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cát bằng đường thuỷ 9km | Như trên | 553,45 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon chống mất nước | Như trên | 13,79 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật T>=12KN/M làm móng công trình | Như trên | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 275,8 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,72 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe 2000x2000mm (tạm tính) | Như trên | 13,79 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép NỀN, ĐK 8mm | Như trên | 9,7381 | tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 1,44 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,44 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 4,24 | m3 |
| 13 | Lát gạch terrazzo đá mài loại AA 400x400x32 | Như trên | 37 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| F | Bồn Hoa | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 11,016 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,768 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 241,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 61 | cấu kiện |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Như trên | 12,256 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như trên | 0,1226 | 100m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 13,284 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 73,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,21 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 61 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công loại công trình dân dụng, cấp III trở lên và phải có nội dung cải tạo, sửa chữa hạng mục công trình dân dụng. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp phần cải tạo, sửa chữa ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi