Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, sân, bãi đỗ xe, hàng rào thuộc Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334072-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Cục Đăng Kiểm Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, sân, bãi đỗ xe, hàng rào thuộc Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210135849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:07:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,079,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm  Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT 5,7645 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 78,84 m2
3 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Như trên 2,9115 m3
4 Tháo dỡ bệ xí Như trên 3 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Như trên 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Như trên 2 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính) Như trên 2 Công
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài trệt Như trên 395,855 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong trệt Như trên 230,725 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 41,88 m2
11 Tháo dỡ trần Như trên 211,4 m2
12 Vệ sinh đáy SN (tạm tính) Như trên 38,7 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 1,4654 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,3491 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0554 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0143 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,044 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0898 tấn
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như trên 34,91 m2
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 4,6134 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 0,528 m3
22 Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 6,9448 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 61,775 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 111,845 m2
25 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km Như trên 1,0323 100m3
26 Chi phí vận chuyển cát bằng đường thuỷ 9km Như trên 103,23 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Như trên 22,94 m3
28 Lát nền, sàn gạch men 400x400 Như trên 215 m2
29 Lát nền, sàn gạch men nhám 200x250 Như trên 14,4 m2
30 Ốp tường trụ, men 250x400 Như trên 21,36 m2
31 Ốp tường trụ, men 250x400 Như trên 12 m2
32 Ốp chân tường gạch men 200x400 Như trên 22,7 m2
33 Trần prima khung nhôm nổi 600x600 Như trên 211,4 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 602,2725 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 232,8375 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 309,955 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 525,155 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 65,24 1m2
39 Quét Flikote chống thấm Như trên 38,7 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng) Như trên 13,86 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Như trên 3,08 m2
42 Lắp dựng cửa đi nhựa đài loan Như trên 4,8 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Như trên 17,16 m2
44 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính mờ Như trên 1 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 17,16 m2
46 Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm hệ 700 Như trên 17,77 m2
47 Cửa kính cường lực dày 12mm bản lề, tay co thuỷ lực, tay nắm... Như trên 7,7 m2
48 Dán decal vách kính (trọn gói) Như trên 9,75 m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0143 tấn
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như trên 3,87 100m2
51 Lắp đặt đèn led đôi 1,2Mx2x18W Như trên 22 bộ
52 Lắp đặt đèn led đơn 1,2Mx18W Như trên 6 bộ
53 Lắp đặt đèn led đơn 0,6Mx10W Như trên 4 bộ
54 Lắp đặt quạt đảo+điều tốc Như trên 11 cái
55 Lắp đặt ô cắm ba 2 chầu +đế nổi +viền Như trên 21 cái
56 Hộp 1 công tắc + đế nổi +viền Như trên 4 hộp
57 Hộp 2 công tắc + đế nổi +viền Như trên 3 hộp
58 Hộp 2 công tắc +1 chiếc áp quạt+ đế nổi +viền Như trên 11 hộp
59 Lắp đặt tủ điện (300x200x150) Như trên 1 1 tủ
60 Lắp đặt MCB 2P-50A Như trên 1 cái
61 Lắp đặt MCB 2P-20A Như trên 7 cái
62 Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Như trên 8 hộp
63 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x8mm2 Như trên 98 m
64 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 Như trên 202 m
65 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 Như trên 386 m
66 Hộp nối dây âm tường 101x101x50 Như trên 18 hộp
67 Nẹp nhựa 40x22 mm Như trên 49 m
68 Lắp đặt ống courant D16mm Như trên 198 m
69 Lắp đặt ống courant D20mm Như trên 100 m
70 Băng keo hạ thế Như trên 10 cuồn
71 Cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địa Như trên 2 cọc
72 Cáp đồng trần 10mm2 Như trên 10 m
73 Đầu coss đồng 10mm2 Như trên 8 cái
74 Phụ kiện Như trên 1
75 Lavabo + vòi xã có chân đế loại 1 Như trên 3 bộ
76 Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịt Như trên 2 bộ
77 Lắp đặt xí xổm loại 1 Như trên 1 bộ
78 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Như trên 3 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa + vòi sen Như trên 3 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Như trên 2 bộ
81 Lắp đặt phễu thu nước inox 200x200 Như trên 4 cái
82 Van phao đồng D34 Như trên 1 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treo Như trên 4 cái
84 Ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm Như trên 0,28 100m
85 Tê PVC D27 Như trên 8 cái
86 Co PVC D27 Như trên 12 cái
87 Nối PVC D27 Như trên 8 cái
88 Ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm Như trên 0,2 100m
89 Co PVC D90 Như trên 6 cái
90 Tê PVC D90 Như trên 4 cái
91 Nối PVC D90 Như trên 4 cái
92 Ống nhựa PVC D114, dày 4,9mm Như trên 0,08 100m
93 Y PVC D114 Như trên 3 cái
94 Tê PVC D114 Như trên 3 cái
95 Co PVC D114 Như trên 3 cái
96 Nối PVC D114 Như trên 2 cái
97 Keo dán ống Như trên 1 kg
98 Băng keo quấn đầu răng ngoài Như trên 5 cuộn
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa xưởng kiểm định xe cơ giới
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Như trên 323,975 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong Như trên 215,725 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như trên 376,8544 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 323,975 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 215,725 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 376,8544 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như trên 3,666 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 7,0884 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 7,0884 100m2
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hàng rào
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Như trên 36,15 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Như trên 96,07 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Như trên 2,48 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Như trên 0,344 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Như trên 2,72 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Như trên 1,164 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Như trên 345,465 m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,51 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như trên 0,051 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Như trên 0,0204 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Như trên 0,0318 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Như trên 0,0025 tấn
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Như trên 0,1275 100m
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Như trên 0,036 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Như trên 1,323 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 0,69 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 0,147 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 0,432 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0444 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 3,382 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 4,056 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,6764 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,5902 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Như trên 0,0023 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Như trên 0,0139 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Như trên 0,016 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1273 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2891 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1305 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2245 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0336 tấn
32 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày Như trên 8,3172 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 1,932 m3
34 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Như trên 74,61 m2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Như trên 59,02 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Như trên 207,93 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 687,025 m2
38 Gia công hàng rào song sắt. Như trên 10,7375 m2
39 Gia công hàng rào lưói thép Như trên 79,56 m2
40 Lắp đặt kết cấu thép fi16 Như trên 0,1096 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép dẹp 40x3mm Như trên 0,0393 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5mm Như trên 0,0245 tấn
43 Lắp đặt kết cấu thép V30x30x3mm Như trên 0,4028 tấn
44 Lắp đặt kết cấu thép gai Như trên 622,9 m
45 Lắp dựng cửa cổng song sắt Như trên 63,48 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 171,9055 1m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như trên 57 m
48 Kẻ ron cột Như trên 23,4 md
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 10,2279 m2
D Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa sân bãi đổ xe, hệ thống thoát nước
E Sân
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 5,516 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km Như trên 5,5345 100m3
3 Chi phí vận chuyển cát bằng đường thuỷ 9km Như trên 553,45 m3
4 Trải tấm nilon chống mất nước Như trên 13,79 100m2
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật T>=12KN/M làm móng công trình Như trên 1,44 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như trên 275,8 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,72 100m3
8 Cắt khe 2000x2000mm (tạm tính) Như trên 13,79 100m
9 Lắp dựng cốt thép NỀN, ĐK 8mm Như trên 9,7381 tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 1,44 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 1,44 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Như trên 4,24 m3
13 Lát gạch terrazzo đá mài loại AA 400x400x32 Như trên 37 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 1,2 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,084 100m2
F Bồn Hoa
1 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 11,016 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 4,768 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 241,6 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Như trên 61 cấu kiện
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Như trên 12,256 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như trên 0,1226 100m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 13,284 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 73,8 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,21 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0112 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 61 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công loại công trình dân dụng, cấp III trở lên và phải có nội dung cải tạo, sửa chữa hạng mục công trình dân dụng. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp phần cải tạo, sửa chữa ≥ 900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->